Font size
WorksheetsLuyện tập về phụ âm và nguyên âm
Total questions: 32
Worksheet time: 17mins
Cách phát âm : '' ㅂ''
ch
s
t
p
Cách phát âm ''ㅅ''
ss
n
r/l
s
Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu phụ âm?
21
18
23
19
Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Gồm Bao Nhiêu Nguyên Âm Và Bao Nhiêu Phụ Âm ?
21 Phụ Âm và 19 Nguyên Âm
20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm
21 Nguyên Âm và 19 Phụ Âm
20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm
Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?
A.[ k]
B.[n]
C.[d]
D.[ch]
Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?
A.[ch]
B.[x]
C.[th]
D.[r] [l]
Phụ âm "ㅎ" được phát âm như thế nào?
h
r,l
n
ng
Khi Phụ Âm " ㅇ" Được Đứng Ở Vị Trí Phụ Âm Cuối (patchim) Thì Sẽ được Phát Âm Đọc Là:
"Ch"
"Nh"
"Th"
"Ng"
우오
우우
아으
우유
아
여
이
우
우
이
아
오
Hãy chọn từ có ý nghĩa phù hợp với bức tranh
아이
오이
나이
우리
Âm nào được phát âm là [uê]?
의
ㅟ
ㅘ
ㅚ
Phụ âm "ㄷ" được phát âm như thế nào?
t/d
n
r/l
m
Phụ âm 'ㅁ' được phát âm như thế nào?
p/b
m
k/g
s
Phụ âm 'ㄹ' được phát âm như thế nào?
r/l
k/g
t
n
Phụ âm 'ㄴ' được phát âm như thê nào?
m
n
p
k
Dãy nào dưới đây chỉ gồm các phụ âm bật hơi ?
a) ㅁ, ㄹ, ㄱ,ㅂ
b) ㅋ, ㅌ, ㅊ, ㅍ
c) ㅎ, ㅂ, ㅅ, ㅋ
d) ㄷ, ㄹ, ㅌ, ㅍ
Từ "âm thanh" trong tiếng Hàn là
서리
소리
수리
Từ "Cái mũ" trong tiếng Hàn là
모자
무자
머자
네모 có nghĩa là gì
Hình vuông
Hình tròn
Từ 다리 có nghĩa là gì?
Cây cầu
Chân
Tay
Con đường
Con sư tử trong tiếng Hàn là
사조
사주
사자
Từ mũi trong tiếng Hàn là
쿠
코
커
Từ con đà điểu trong tiếng Hàn là gì?
타조
다조
포도 có nghĩa là gì
Nho
Táo
Cam
Đây là gì
부리
푸리
뿌리
Phụ âm ㅊ được đọc như thế nào?
ss
ch
ch'
m
Phụ âm ㅍ được đoc là gì trong tiếng Hàn
th
ph
kh
ch'
Phụ âm "t căng" được viết như thế nào trong tiếng Hàn?
ㅉ
ㅆ
ㄸ
ㅃ
Phụ âm "p căng" được viết như thế nào trong tiếng Hàn
ㄸ
ㅉ
ㅃ
ㄲ
Phụ âm " ch căng" là gì trong tiếng Hàn?
ㅉ
ㅃ
ㅆ
ㄸ
