wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi tháng KHTN 7

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.  

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

3.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt p, n và e.

b)

tổng khối lượng các hạt p, n trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là p và e

d)

tổng khối lượng n và e

4.

Nguyên tử X có 14 proton. Số hạt electron của X là

a)

19.

b)

14.

c)

18.

d)

20.

5.

Nguyên tử X có 10 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1

b)

2

c)

7

d)

8

6.

Ghép đôi các cặp tương ứng về kí hiệu hoá học (KHHH) với tên IUPAC của nguyên tố sau:

Ca

Carbon

Carbon

Calcium

C

Oxygen

7.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số electron

d)

Khối lượng nguyên tử

8.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

9.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Fe là

a)

Ferrum.

b)

Ion.

c)

Felori.

d)

Iron.

10.

Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử Al có 13 proton trong hạt nhân

b)

Nguyên tử Al có 13 electron

c)

Nguyên tử Al có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13

d)

Nguyên tử Al có 13 neutrons trong hạt nhân

11.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:

a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm

b)

Kim loại và khí hiếm

c)

Kim loại và phi kim

d)

Phi kim và khí hiếm

12.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

13.

Tên gọi của các hàng trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì

b)

Nhóm

c)

Loại

d)

Họ

14.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố dưới đây là?

a)

27

b)

14

c)

16

d)

13

15.

Hãy cho biết nguyên tố sau đây thuộc chu kì và nhóm nào?

a)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

b)

Chu kì 8, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 8, nhóm IIA

d)

Chu kì 8 nhóm XA

16.

Đơn chất là gì?

a)

Được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

Được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

Được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

d)

Được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

17.

Hợp chất là gì? Chọn câu trả lời chính xác nhất.

a)

Được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

b)

Được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

c)

Được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học. 

d)

Được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

18.

Đèn neon chứa?

a)

Các phân tử khí neon Ne2.

b)

Các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

Một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.

d)

Một nguyên tử neon.

19.

Phân loại các chất sau vào ô phù hợp: Ca, NaCl, HCl, KOH, Al, Na?

Categorize the following

Ca

NaCl

HCl

KOH

Al

Na

Đơn chất
Hợp chất
20.

Ghép đôi phân tử và khối lượng phân tử tương ứng? (biết khối lượng nguyên tử của H=1; C=12; O=16; Mg=24)

H2O

16

Mg(OH)2

18

CH4

58