Font size
WorksheetsKiểm Tra Toán 6
Total questions: 100
Worksheet time: 57mins
Có người nói:
Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
Số 0 là ước của bất kỳ số nguyên nào
Số 0 vừa là bội vừa là ước của mọi số nguyên khác 0
Số 0 vừa là hợp số vừa là số nguyên tố
Kết quả đúng của phép tính 26 : 2 là:
27
25
26
16
N là tập hợp các chữ cái có mặt trong từ “HOÀNG GIA"
N={H, O, À, N, G, G, I, A}
N={H, O, A, N, G, G, I, A}
N={h, o, a, n, g, i}
N={H, O, A, N, G, I}
M là tập hợp các chữ cái có mặt trong từ “Gia đình"
M={g, i, a, đ, n, h}
M={g, i, a, đ, i, n, h}
M={G, i, a, đ, n, h}
M={g, i, đ, a, i, n, h}
P là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 11
P={7; 8; 9; 10}
P={8; 9; 10}
P={8; 9; 10; 11}
P={7; 8; 9; 10; 11}
Biết A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 12.
Tick chọn đáp án đúng
2 ∊ A
12 ∊ A
13 ∊ A
7 ∊ A
12 ∉ A
Trong các số sau, số nào là ước của 12?
5
8
12
24
Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 15; 18; 24; 35.
{4; 15; 35}
{18; 24; 35}
{15; 18; 35}
{15; 18; 24}
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?
A. a là ước của b.
B. a là bội của b.
C. b là bội của a.
D. a là con của b.
Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40
A. x ∈ {15; 24}
B. x ∈ {24; 30}
C. x ∈ {15; 24; 30}
D. x ∈ {6; 24; 30}
Các bội của 5 nhỏ hơn 20 là:
1, 5
0, 5, 10, 15
0, 3, 5
3, 5, 7
Số chia hết cho 2 là
120.
203.
345.
405.
Số nào không chia hết cho 2 ?
412.
413.
414.
444.
Viết phép tính sau 2. 2. 2. 2. 2. 2. 2 thành lũy thừa
25
26
27
28
Tổng nào chia hết cho 3
45+44+3
126+35-234
27+81+22
111+45+99
Một số muốn chia hết cho cả 2 và 5 cần điều kiện gì?
Chữ số tận cùng là 5
Chữ số tận cùng là 0
Chữ số gần tận cùng là 0
Chữ số gần tận cùng là 5
Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 10 là
{0;4}
{0;4;8}
{1;4}
{1;4;8}
Ư(24)=?
1;24;2;12;2
1;24;2;3;4
2;3;4;12;6
1;24;2;3;4;12;6
Phát biểu nào sau đây là SAI? Trong một hình thoi:
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau B. Hai đường chéo bằng nhau
C. Các góc đối bằng nhau D. Các cạnh đối song song với nhau
A
B
C
D
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
(có thể chọn nhiều số)
1255
41020
5198
3462
Các số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:
3150
2980
5460
45365
Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63
x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}
x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Số nào đều là bội của 10 và 12
36
60
90
100
Khẳng định nào sau đây đúng? Trong một tam giác đều:
A. Ba góc bằng nhau và bằng 90o
B. Ba góc bằng nhau và bằng 50o
C. Ba góc bằng nhau và bằng 60o
D. Không so sánh được các góc
Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
A. x ∈ {5; 15}
B. x ∈ {30; 60}
C. x ∈ {15; 20}
D. x ∈ {20; 30; 60}
Các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮12 và 20 ≤ x ≤ 40 là:
A. 12, 24
B. 24, 36
C. 12, 48
D. 36, 48
Điền vào dấu * để số 3*5 chia hết cho 9 là
* = 1
* = 9
* = 2
* = 5
Số nào dưới đây vừa là ước của 24 vừa là bội của 6
3
8
12
18
Các bước tìm bội chung nhỏ nhất là :
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Chọ ra thừa số nguyên tố chung
Chọn ra thừa số nguyên tố chung và riêng
Với mỗi thừa số nguyên tố vừa chọn, ta chọn lũy thừa với số mũ lớn nhất
Lấy tích các lũy thừa đã chọn
Chọn câu sai trong các câu sau
Số 0 là ước của tất cả các số tự nhiên
Số 1 là ước của tất cả các số tự nhiên
Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất
Hai số 14 và 25 là hai số nguyên tố cùng nhau.
Tìm BCNN(12;30)
0
60
30
1
BCNN(10;20;50;100) là
0
10
20
100
Tổng các ước của 6 là
6
10
12
36
Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40
x ∈ {15; 30}
x ∈ {0; 15; 30}
x ∈ {0; 30}
x ∈ {15; 30; 45}
BCNN (25, 5, 1) = ?
25
5
1
50
Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1
2 và 4
3 và 7
9 và 21
7 và 21
Cho tập hợp E = {x;3;5; 7} . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. 6 ∈ E
B. {5; x} ∈ E
C. x ∈ E
C. 7 ∈/ E
Cho M = {x ∈ N*| x ≤ 15} . Số phần tử của tập hợp M là:
1
15
16
17
Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:
hình chữ nhật và hình thoi
hình vuông và hình thang cân
hình vuông và hình bình hành
hình chữ nhật và hình bình hành
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố.
{3;10; 7;13}
{3;5; 7;11}
{13;17;15;19}
{1; 2;5; 7}
Số 53.7 có bao nhiêu ước?
3
4
6
8
Cho hình chữ nhật EGHI.
(1) EG = HI (2) GH = IE (3) EG = GH
(4) EH = GI (5) EG = GH = HI = IE
Số phát biểu đúng?
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (5)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (4)
Tính số phần tử của tập hợp sau:
A = {10;11;12;...;89;90}
(a)
Đọc các số La Mã sau: IX , XIV, XXVI.
lần lượt là ( giữa các số sử dụng dấu ; )
(a)
140 -100 : x = 120
Kết quả x bằng:
(a)
Những phát biểu nào dưới đây là SAI?
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc và bằng nhau.
Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.
Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là:
Có bao nhiêu hình tam giác?
1
2
3
4
Biển báo giao thông dưới dây có dạng hình gì?
(a)
2. Hai đường chéo của hình vuông không vuông góc với nhau đúng hay sai?
Đúng
Sai
5. Ba cạnh của tam giác đều bằng nhau đúng hay sai?
Đúng
Sai
7. Hình lục giác đều được ghép bởi ..........?
4 tam giác đều
6 tam giác đều bằng nhau
5 tam giác đều bằng nhau
3 tam giác
Nhà Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 5m. Bố Nam muốn mua lưới rào xung quanh mảnh đất đó. Hỏi bố Nam phải mua bao nhiêu mét lưới để rào vừa đủ quanh mảnh vườn ?
30 m
60 m
20 m
15 m
Các đặc điểm của hình chữ nhật
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Công thức tính chu vi hình trên, biết độ dài cạnh là a:
C= (a+4)
C=4.a
C=21a.a
C=2.a
Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau?
(Có thể có nhiều hơn 1 câu trả lời đúng)
12327
7733
92
818
Học sinh lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu, biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45 không?
45
42
36
40
Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 30 cm để lát một sân vườn có dạng hình chữ nhật có chiều dài là 9 m và chiều rộng là 6 m. Số viên gạch cần dùng để lát kín sân vườn (mạch vữa không đáng kể) là:
A. 600 viên
B. 1800 viên
C. 180 viên
D. 60 viên
Biết rằng 79 và 97 là hai số nguyên tố. Hãy tìm ƯCLN và BCNN của hai số đó?
ƯCLN(79, 97) = 1
BCNN(79, 97) =7 663
ƯCLN(79, 97) = 3
BCNN(79, 97) =7 663
ƯCLN(79, 97) = 1
BCNN(79, 97) = 97
ƯCLN(79, 97) = 17
BCNN(79, 97) =7 663
Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình bình hành
Hình thang cân
Số liền trước và liền sau số 95 là:
93;94
94;95
95;96
94;96
Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; XIX là?
11; 22; 14; 21
11; 12; 16; 19
11; 22; 14; 19
11; 22; 16; 19
Số tự nhiên nhỏ nhất và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?
1234; 9876
1000; 9999
1023; 9876
1234; 9999
Công thức tính diện tích hình trên, biết độ dài cạnh AC= m; BD=n là:
S=21m.n
S=21(m+n)
S=m.n
S=21(m+n)2
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?
N
{N}
N*
{N*}
Kết quả của phép tính: 285 + 470 + 115 + 230 bằng:
1000
1100
900
1200
Tính nhanh 229.21 - 129.21 ta được kết quả là:
2 100
2 290
1 290
1000
Tìm số tự nhiên x biết rằng x - 50:25 = 8.
11
200
250
10
Một nhà máy dùng ô tô chuyển 1 290 kiện hàng tới một cửa hàng. Nếu mỗi chuyến xe chở được 45 kiện thì phải cần ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chuyển hết số kiện hàng trên?
28
29
30
31
Chọn câu sai
am . an = am+n
am : an = am - n với m ≥ n và a ≠ 0
a0 = 1
a1 = 0
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
[ ] → ( ) → { }
( ) → [ ] → { }
{ } → [ ] → ( )
[ ] → { } → ( )
Kết quả của phép tính 24 - 50 : 25 + 13.7 là
100
95
105
90
Kết quả của phép tính:
{100 - [130 - (246 - 236) ] : 2} . 5
200
50
150
100
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của phép cộng:
Tính giao hoán
Tính cộng với số 0
Tính kết hợp
Tính cộng với số 1
Mai đi chợ mua nấm hết 25 nghìn đồng, cà chua hết 21 nghìn đồng và rau cải hết 30 nghìn đồng. Mai đưa cô bán hàng tờ 100 nghìn đồng thì được trả lại bao nhiêu tiền?
A. 30 nghìn đồng.
B. 31 nghìn đồng.
C. 24 nghìn đồng.
D. 41 nghìn đồng.
Cho các chữ số 5,8,9,0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo thành là kết quả nào sau đây?
5890
5089
9085
58095809
Trong hai số tự nhiên a và b, nếu a nhỏ hơn b thì trên tia số nằm ngang điểm a nằm ở đâu?
Bất kì trên tia số
Bên phải điểm 0
Bên phải điểm b
Bên trái điểm b
Tính giá trị biểu thức 72−2.32
31
13
37
Kết quả khác
Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :
813 = 8.102 + 10 + 3. 100
813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10
813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102
813 = 800 + 10 + 3
Kết quả của phép tính 2.53 - 36:32 + (19 - 9)2 là:
A. 364
B. 436
C. 146
D. 346
24 : 42 + 33 − 20210 Kết quả của phép tính đã cho là:
(a)
kết quả của phép tính 38:[7+3.(10−8)2] là:
(a)
Không thực hiện phép tính, hãy chọn biểu thức chia hết cho 2.
6. 94237 + 12 008
7 423 - 5708
94 207 + 33 990
5 . 17080 + 13
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ
Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa
Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia
Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ
Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 12 cm. Diện tích hình thoi là:
120 cm2
60 cm2
44 cm2
Hãy chọn những khẳng định đúng.
Không có số nguyên tố nào là số chẵn.
Không có hai số tự nhiên liên tiếp nào đều là số nguyên tố.
Hai số nguyên tố cùng nhau có ƯCLN bằng 1.
Không có hai số nào là hợp số mà nguyên tố cùng nhau.
8 không phải là ước chung của 12 và 24
Lũy thừa bâc n của a là:
Tích của n thừa số a
Tích của a thừa số n
Tích a . n
Tổng a + n
Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A. b – 1; b; b + 1 b∈N
B. b; b + 1; b + 2 b∈N
C. 2b; 3b; 4b b∈N
D. b + 1; b; b – 1 b∈N
Giá trị của tổng M = 1 + 3 + 5 + 7 + …+ 97 + 99 là:
A. 5050
B. 2500
C. 5000
D. 2450
Một đội y tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ?
A. 36
B. 18
C. 9
D. 6
Chu vi của hình bình hành là (a) cm
Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết sốhọc sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6D là:
A. 48
B. 54
C. 60
D. 72
Diện tích của hình sau là (a) cm2
Diện tích của hình sau là (a) cm2
Diện tích của hình sau là (a) cm2
Bình cần sử dụng bao nhiêu mét dây để rào xung quanh khu vườn được thiết kế như hình trên?
7 + 3 + 8 + 6 = 24m
7 + 3 + 6 + 8 + 10 = 34m
7 + 3 + 6 + 8 + 10 + 2 = 36m
Không thể tính được
Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.
6 cm
9 cm
144 cm
18 cm
Hãy cho biết trong các câu sau, câu nào là hình có diện tích lớn nhất:
Hình vuông có cạnh 5 cm
Hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 4 cm
Hình bình hành có diện tích 20 cm2
Hình thoi có độ dài các đường chéo là 10 cm, 6 cm
Diện tích của hình bên là:
288 cm2
72 cm2
216 cm2
298 cm2
