Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTPT

Total questions: 183

Worksheet time: 31hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo quan điểm của S.Kenz về mối quan hệ giữa giá trị của hệ số gini và thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia là:
a)
A. nghịch biến
b)
B. đồng biến
c)
C. không có quan hệ gì
d)
D. không có nhận xét nào nêu trên là đúng
2.
2.Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển
a)
A. chính sách phân phối của nhà nước
b)
B. sự thiếu hụt các nguồn lực
c)
C. chính sách về tỷ giá hối đoái
d)
D. người lao động không có điều kiện thụ hưởng dịch vụ giáo dục đào tạo
3.
3. Nhận định bất bình đẳng về thu nhập có tác động lớn tới tình trạng nghèo đói và chất lượng cuộc sống đúng hay sai
a)
A. đúng
b)
B. sai
4.
4. khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên gắn với quan điểm phát triển bền vững được hiểu là:
a)
A. không có câu nào đúng
b)
B. việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên chỉ có thể đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại
c)
C. việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên có thể đáp ứng được nhu cầu của thế hệ tương lai
d)
D. Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên có thể đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm tổn hại nhu cầu về tài nguyên thiên nhiên của các thế hệ tương lai
5.
5. Mục tiêu chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:
a)
A. Tạo ra khả năng sản xuất hàng hóa với khối lượng lớn hơn chất lượng cao hơn
b)
B. phát huy lợi thế So sánh để khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực
c)
C. góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế
d)
D. tất cả các đáp án trên
6.
6. Phát triển bền vững được hiểu là
a)
A. phát triển bền vững về kinh tế, xã hội và môi trường
b)
B. phát triển nhanh, ổn định, không ngừng nâng cao đời sống nhân dân đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế
c)
C. phát triển nhanh, không ngừng nâng cao đời sống nhân dân giữ vững độc lập tự chủ
d)
D. phát triển nhanh, ổn định, không ngừng nâng cao đời sống nhân dân củng cố quốc phòng an ninh
7.
7. Chỉ tiêu đo lường đóng góp của các nhân tố không thể lượng hóa đối với tăng trưởng kinh tế là
a)
A. GNI:
b)
B. TFP
c)
C. HDI
d)
D. Thu nhập bq đầu người
8.
8. Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây không là chính sách áp dụng ở nước đang phát triển để hi vọng giảm tỷ lệ tăng dân số
a)
A. cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh của nhà nước và các hình phạt
b)
B. Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua các phương tiện thông tin và giáo trình giáo dục
c)
C. đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữ
d)
D. sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chi phí trường học
9.
9. Mặt trái của khoa học và công nghệ là
a)
A. các cá nhân không bắt kịp với sự phát triển của khoa học và công nghệ sẽ khó tìm việc làm
b)
B. có thể làm mất cân bằng sinh thái
c)
C. Có thể gây ô nhiễm môi trường
d)
D. tất cả các câu trên đều đúng
10.
10. Năng lượng gió thuộc loại tài nguyên thiên nhiên nào
a)
A. tài nguyên hữu hạn
b)
B. Tài nguyên vô hạn
c)
C. tài nguyên không thể tái sinh
d)
D. Tài Nguyên có thể tái sinh
11.
1. Tiêu chí tổng hợp để xác định trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia:
a)
A. Tăng trưởng kinh tế
b)
B. Cơ cấu kinh tế
c)
C. Tiến bộ xã hội
d)
D. Cả 3 đáp án trên
12.
2. Tiêu chí nào đóng vai trò nòng cốt trong tiêu chí tổng hợp xác định trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia?
a)
a. Tăng trưởng kinh tế
b)
b. Cơ cấu kinh tế
c)
c. Tiến bộ xã hội
d)
d. Cả 3 tiêu chí trên
13.
3. Những đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển gồm:
a)
a. 3
b)
b. 4
c)
c. 5
d)
d. 6
14.
4. WB đề nghị sắp xếp các nước trên thế giới thành mấy nhóm?
a)
a. 2
b)
b. 3
c)
c. 4
d)
d. 5
15.
5. Sự gia tăng thu nhập/ sản phẩm bình quân đầu người hoặc thu nhập/ sản phẩm quốc dân được gọi là?
a)
a. Phát triển kinh tế
b)
b. Tăng trưởng kinh tế
c)
c. Phát triển bền vững
d)
d. Tiến bộ xã hội
16.
6. Phát triển kinh tế là?
a)
a. Sự tăng tiến toàn diện của nền kinh tế trong khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm)
b)
b. Sự tăng trưởng của nền kinh tế trong khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm)
c)
c. Sự gia tăng về bình quân thu nhập đầu người
d)
d. Không có đáp án nào phù hợp
17.
7. Phát triển kinh tế bao gồm:
a)
a. Tăng trưởng kinh tế
b)
b. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c)
c. Sự tiến bộ xã hội của con người
d)
d. Cả 3 phương án trên
18.
8. Điều kiện cần cho phát triển kinh tế
a)
a. Phát triển bền vững
b)
b. Tăng trưởng kinh tế
c)
c. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
d. Sự tiến bộ xã hội của con người
19.
9. Thể hiện mặt chất của sự phát triển kinh tế đó là?
a)
a. Phát triển bền vững
b)
b. Tăng trưởng kinh tế
c)
c. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
d. Sự tiến bộ xã hội của con người
20.
10. Đích cuối cùng của sự phát triển kinh tế là:
a)
a. Phát triển bền vững
b)
b. Tăng trưởng kinh tế
c)
c. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
d. Sự tiến bộ xã hội của con người
21.
11. Thước đo tăng trưởng kinh tế nào là chỉ tiêu bình quân?
a)
a. GO
b)
b. GDP
c)
c. GDP/người
d)
d. GNI
22.
12. Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ (bao gồm cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng) là:
a)
a. GO
b)
C. GNI
c)
b. GDP
d)
d. NI
23.
13. Dựa vào chỉ tiêu nào để đánh giá sự tăng trưởng của một quốc gia có bền vững hay không?
a)
a. GDP/ người
b)
b. GDP thuần
c)
c. GDP xanh
d)
d. GNI
24.
14. Phát triển bền vững là sự kết hợp hài hòa bền vững cả 3 lĩnh vực:
a)
a. Kinh tế - xã hội - chính trị
b)
b. Kinh tế - xã hội - môi trường
c)
c. Kinh tế - chính trị - môi trường
d)
d. Xã hội - chính trị - môi trường
25.
15. Chỉ tiêu phản ánh mức sống dân cư:
a)
a. GDP/ người
b)
b. GDP
c)
c. GNI/ người
d)
d. GNI
26.
16. Có bao nhiêu loại giá sử dụng để đánh giá tăng trưởng?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
27.
17. GDP của A năm 2019
a)
a. 530 tỷ đô
b)
b. 520 tỷ đô
c)
c. 500 tỷ đô
d)
d. 490 tỷ đô
28.
18. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của A năm 2019 biết GDP thực của A năm 2018 là 320 tỷ đô; chỉ số giảm phát GDP = 15
a)
a. 10,42%/ năm
b)
b. 10 %/ năm
c)
c. 8,33%/ năm
d)
d. 9%/ năm
29.
19. Sau bao năm quy mô GDP của A gấp đôi GDP của A năm 2019 với giả định tốc tăng trưởng kinh tế bình quân bằng với tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2019
a)
a. 6
b)
b.7
c)
c. 8
d)
d. 9
30.
20. Đâu không phải là đặc điểm của nhân tố phi kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế
a)
a. Tác động trực tiếp đến tăng trưởng kinh tế
b)
b. Tác động gián tiếp đến tăng trưởng kinh tế
c)
c. Không lượng hóa được mức tác động
d)
d. Nếu thuận lợi thì tăng trưởng kinh tế, nếu không sẽ kìm hãm
31.
1. Có bao nhiêu dạng cơ cấu kinh tế?
a)
a. 4
b)
b. 5
c)
c. 6
d)
d. 7
32.
22. Dạng cơ cấu phản ánh tính chất xã hội hóa về tư liệu sản xuất và tài sản của nền kinh tế
a)
a. Cơ cấu thành phần kinh tế
b)
b. Cơ cấu ngành kinh tế
c)
c. Cơ cấu tái sản xuất
d)
d. Cơ cấu thương mại quốc tế
33.
23. Xu hướng tỷ trọng phần trăm nông nghiệp giảm và tỷ trọng phần trăm công nghiệp và dịch vụ tăng là của dạng cơ cấu kinh tế nào?
a)
a. Cơ cấu vùng kinh tế
b)
b. Cơ cấu ngành kinh tế
c)
c. Cơ cấu khu vực thể chế
d)
d. Cơ cấu tái sản xuất
34.
24. cấu ngành kinh tế là:
a)
a. Là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế
b)
b. Là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế, thể hiện mối quan hệ hữu cơ
c)
c. Là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế, thể hiện mối quan hệ hữu cơ và sự tác động qua lại cả về số lượng và chất lượng giữa các ngành với nhau
d)
d. Là sự tương quan giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế, thể hiện mối quan hệ hữu cơ và sự tác động qua lại về chất lượng giữa các ngành với nhau
35.
25. Sự thay đổi nào dưới đây, nhìn chung không phải là sự thay đổi cơ cấu kèm theo sự phát triển
a)
a. Nghèo đói tăng lên ở các vùng nông thôn
b)
b. Tăng tỉ lệ sản lượng công nghiệp trong GDP
c)
c. Dân cư phi nông nghiệp tăng
d)
d. Tất cả những thay đổi trên
36.
26. Sự phát triển của ngành A kéo theo sự phát triển của ngành B, sử dụng đầu ra của A làm đầu vào cho B là:
a)
a. Mối quan hệ xuôi
b)
c. Mối quan hệ bình đẳng
c)
b. Mối quan hệ ngược
d)
d. Mối quan hệ kết quả
37.
27. Quy luật tiêu dùng của Engel:
a)
a. Khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chỉ cho lương thực thực phẩm sẽ có xu hướng tăng đi
b)
b. Khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chi cho tiết kiệm sẽ có xu hướng giảm đi
c)
c. Khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chỉ cho nhu cầu giải trí sẽ có xu hướng giảm đi
d)
d. Khi thu nhập tăng đến một mức độ nhất định thì tỷ trọng chi cho lương thực thực phẩm sẽ có xu hướng giảm đi
38.
28. Đâu không là giả thiết của mô hình hai khu vực Lewis?
a)
a. Một nền kinh tế kém phát triển bao gồm hai khu vực: truyền thống và hiện đại
b)
b. Khu vực nông nghiệp hết dư thừa lao động
c)
c. Khu vực nông nghiệp dư thừa lao động
d)
d. Tiền công của khu vực CN không đổi khi NN còn lao động dư thừa WM=WA+30% (WA)
39.
29. Tiền lương của những lao động làm trong lĩnh vực nông nghiệp khi khu vực nông nghiệp còn dư thừa lao động bằng:
a)
a. Sản phẩm cận biên
b)
b. 1/3 lương của những lao động trong lĩnh vực công nghiệp
c)
c. Sản phẩm trung bình
d)
d. 1,3 lương của những lao động trong lĩnh vực công nghiệp
40.
30. Tiền lương của những lao động làm trong lĩnh vực công nghiệp khi khu vực nông nghiệp còn dư thừa lao động bằng:
a)
a. Sản phẩm trung bình
b)
b. 1,3 tiền lương trong lĩnh vực nông nghiệp
c)
c. Sản phẩm cận biên
d)
d. Tiền lương trong lĩnh vực nông nghiệp Giải thích: trong lĩnh vực công nghiệp khi khu vực nông nghiệp còn dư thừa lao động:
41.
31. Mức sống dân cư không thể hiện qua:
a)
a. Mức chi tiêu
b)
b. Cơ cấu chỉ cho nhu cầu vật chất và phi vật chất
c)
c. GDP/người
d)
d. Mức độ hưởng phúc lợi xã hội như giáo dục, y tế
42.
32. Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và nâng cao mức sống dân cư:
a)
a. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần để nâng cao mức sống dân cư
b)
b. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện đủ để nâng cao mức sống dân cư
c)
c. Tăng trưởng kinh tế dẫn đến nâng cao mức sống dân cư
d)
d. Tăng trưởng kinh tế không làm nâng cao mức sống dân cư
43.
33. Tăng trưởng kinh tế có thể không dẫn đến nâng cao mức sống dân cư vì:
a)
a. Mất cân đối tiết kiệm và tiêu dùng
b)
b. Mất cân đối giữa chi tiêu của cá nhân đối với chi tiêu chính phủ
c)
c. Có chính sách phân phối thu nhập bất hợp lý
d)
d. Cả 3 đáp án trên
44.
34. Có mấy loại thu nhập?
a)
a. 3
b)
b. 4
c)
c. 5
d)
d. 6
45.
35. Có bao nhiêu chính sách phân phối theo thu nhập:
a)
a. 4
b)
b. 3
c)
c. 2
d)
d.1
46.
36. Phân phối lại thu nhập là:
a)
a. Phân phối lại nguồn thu nhập giữa các thành viên trong xã hội nhằm tạo ra sự công bằng giữa các tầng lớp dân cư
b)
b. Là sự phân phối thu nhập dựa trên tài sản mà họ đóng góp vào tăng trưởng GDP (sự phân chia thu nhập theo các yếu tố sản xuất)
c)
c. Là sự phân phối thu nhập dựa trên tài sản mà họ đóng góp vào tăng trưởng GDP/người (sự phân chia thu nhập theo các yếu tố sản xuất)
d)
d. Phân phối lại nguồn thu nhập giữa các thành viên trong xã hội nhằm tạo ra sự bất bình đẳng giữa các tầng lớp dân cư
47.
37. Phân phối lại thu nhập có mấy hình thức:
a)
a. 4
b)
b. 3
c)
c. 2
d)
d. 1
48.
38. Con người có bao nhiêu nhóm nhu cầu cơ bản?
a)
a. 4
b)
b. 3
c)
c. 2
d)
d. 1
49.
39. Biểu hiện của phát triển con người:
a)
a. Thay đổi về lượng : thể lực, sức khoẻ
b)
b. Thay đổi về chất : trí thức, trình độ
c)
c. Tài chính : thu nhập
d)
d. Cả 3 đáp án trên
50.
40. Ba thành phần của HDI là:
a)
a. Tuổi thọ, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập
b)
b. Tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập
c)
c. Trình độ giáo dục, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập
d)
d. Dinh dưỡng phân phối thu nhập và tuổi thọ
51.
Câu 1. Nhận định: “Nước đang phát triển là nước có thu nhập thấp” – Đúng hay Sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
52.
Câu 2. Điền vào chỗ trống: “Tăng trưởng kinh tế là sự .............kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định (thường là năm, quý, tháng) so với kỳ gốc"
a)
A. gia tăng về lượng
b)
B. thay đổi về chất
c)
C. biến đổi về lượng và chất
d)
D. tăng lên về lượng và chất
53.
Câu 3. Tăng trưởng kinh tế được biểu thị qua:
a)
A. Quy mô tăng trưởng kinh tế
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế
c)
C. Biến đổi cơ cấu kinh tế
d)
D. Quy mô và tốc độ tăng trưởng kinh tế
54.
Câu 4. Chỉ tiêu tốc độ tăng trưởng kinh tế được tính theo loại giá nào?
a)
A. Giá thực tế
b)
B. Giá gốc so sánh
c)
C. Giá ngang giá sức mua
d)
D. Quy mô và tốc độ tăng trưởng kinh tế
55.
Câu 5. Điền vào chỗ trống: “Phát triển kinh tế là quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự thay đổi cả về lượng và về chất, là quá trình hoàn thiện cả về ...... của mỗi quốc gia
a)
A. kinh tế và xã hội
b)
B. cơ cấu kinh tế và xã hội
c)
C. mức tăng trưởng và cơ cấu kinh tế
d)
D. cơ cấu kinh tế và cơ cấu xã hội
56.
Câu 6. Điền vào chỗ trống: “Phát triển bền vững là quá trình có sự kết hợp giữa ba mặt của sự phát triển, đó là ....
a)
A. chặt chẽ và hài hòa – kinh tế, xã hội và môi trường
b)
B. hợp lý và hài hòa – phát triển kinh tế, xã hội và môi trường
c)
C. chặt chẽ, hợp lý và hài hòa - phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường
d)
D. chặt chẽ, hợp lý và hài hòa - phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường
57.
Câu 7. Nhận định: “Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần và đủ để phát triển kinh tế”
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
58.
Câu 8. Trong các chỉ tiêu dưới đây, chi tiêu nào không phản ánh tăng trưởng kinh :
a)
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế
b)
B. Mức tăng trưởng GDP
c)
C. Tỷ lệ biết chữ (Chỉ tiêu HDI)
d)
D. Mức tăng trưởng GDP/người
59.
Câu 9. Chỉ số HDI phản ánh các khía cạnh cơ bản nào?
a)
A. thu nhập, trí thức và sức khỏe
b)
B. thu nhập, việc làm và sức khỏe
c)
C. thu nhập, dân số và việc làm
d)
D. thu nhập, việc làm và dinh dưỡng
60.
Câu 10. Công thức tổng cầu nền kinh tế là:
a)
A. AD=C+I+G+X-M
b)
B. AD=C+I+G+X-MN
c)
C. AD C+I+G+X-IN
d)
D. AD C+I+G+M-IM
61.
Câu 11. Nhận định: "Sự gia tăng của tổng cầu sẽ giúp tăng thêm khả năng tận dụng sản lượng tiềm năng, nhờ đó mà thúc đẩy tăng trưởng kinh tế" - Đúng hay Sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
62.
Câu 12. Điền vào chỗ trống: "Cơ cấu kinh tế là tập hợp các thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các ... hợp thành tổng ... hợp thành so với tổng thể"
a)
A. bộ phận - bộ phận
b)
B. ngành - bộ phận
c)
C. thành phần - bộ phận
d)
D. ngành - thành phần
63.
Câu 13. Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh điều gì?
a)
A. Số lượng các ngành và mối quan hệ giữa các ngành trong tổng thể nền kinh tế
b)
B. Số lượng các ngành và tỷ trọng mỗi ngành trong tổng thể nền kinh tế
c)
C. Số lượng và chất lượng các ngành trong tổng thể nền kinh tế
d)
D. Tỷ trọng đóng góp về thu nhập và lao động của mỗi ngành trong tổng thể nền kinh tế
64.
Câu 14. Bằng quan sát thực nghiệm E.Engel đã rút ra quy luật tiêu dùng cá nhân như sau: (Chương cơ cấu)
a)
A. khi thu nhập bình quân đầu người tăng lên thì tỷ lệ chi tiêu của hộ gia đình cho lương thực, thực phẩm giảm đi
b)
B. khi thu nhập bình quân đầu người tăng lên thì mức chi tiêu của hộ gia đình cho lương thực, thực phẩm giảm đi
c)
C. khi thu nhập bình quân đầu người tăng lên thì cơ cấu chi tiêu của hộ gia đình cho công nghiệp và dịch vụ giảm đi
d)
D. khi thu nhập bình quân đầu người tăng lên thì tỷ lệ chi tiêu của hộ gia đình cho công nghiệp và dịch vụ giảm đi (Tăng mới true)
65.
Câu 15. Quy luật Tăng năng suất lao động của A.Fisher cho rằng: (Chương cơ cấu)
a)
A. Theo xu thế phát triển khoa học và công nghệ, ngành nông nghiệp có khả năng dễ thay thế lao động nhất, Tỷ lệ lực lượng lao động nông nghiệp có xu hướng tăng
b)
B. Theo xu thế phát triển khoa học và công nghệ, ngành nông nghiệp có khả năng dễ thay thế lao động nhất, Tỷ lệ lực lượng lao động nông nghiệp có xu hướng giảm
c)
C. Theo xu thế phát triển khoa học và công nghệ, ngành dịch vụ có khả năng dễ (khó) thay thế lao động nhất, Tỷ lệ lực lượng lao động dịch vụ có xu hướng tăng
66.
Câu 16. Khái niệm Vùng kinh tế bao hàm hai nội dung:
a)
a. Chuyên môn hóa và đa dạng hóa sản xuất
b)
b. Chuyên môn hoá sản xuất và phát triển tổng hợp
c)
c. Chuyên môn hóa sản xuất và liên kết phát triển vùng
d)
d. Chuyên môn hóa và hội nhập kinh tế
67.
Câu 17. Chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế là sự chuyển dịch của các ngành kinh tế xét theo từng vùng. Về thực chất, chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế cũng là:
a)
A. sự chuyển dịch của ngành, hình thành sản xuất chuyên môn hoá, nhưng được xét ở phạm vi hẹp hơn theo từng vùng lãnh thổ.
b)
B. sự chuyển dịch của ngành, hình thành sản xuất chuyên môn hóa trong nền kinh tế
c)
C. chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
d)
D. chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, tạo ra sự thay đổi về số lượng và tỉ trọng các ngành trong nền kinh tế.
68.
Câu 18. Cơ cấu vùng kinh tế xem xét nội dung:
a)
A. Số lượng và tỉ trọng các vùng kinh tế trọng điểm của nền kinh tế
b)
B. Số lượng và tỉ trọng các ngành trong nền kinh tế
c)
C. Số lượng và tỉ trọng các vùng kinh tế lãnh thổ trong nền kinh tế (slide
d)
D. Số lượng và mối quan hệ giữa các vùng lãnh thổ trong nền kinh tế
69.
Câu 19. Nhận định: "Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố đầu vào không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế. Nó là điều kiện cần và đủ để tăng trưởng và phát triển kinh tế". Đúng hay Sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
70.
Câu 20. Khai thác và sử dụng tài nguyên theo hướng phát triển bền vững được hiểu là:
a)
A. khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên phải có quy hoạch, kế hoạch
b)
B. quan tâm phát triển ngành công nghiệp chế biến
c)
C. phát huy lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả kinh tế gắn với hiệu quả xã hội và mỗi trường
d)
D. cả 3 nội dung trên
71.
Câu 21. Chất lượng lao động phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
a)
A. Trình độ học vấn, kĩ năng lao động
b)
B. Sức khỏe người lao động
c)
C. Tỷ lệ tham gia vào lực lượng lao động
d)
D. Trình độ học vấn, kĩ năng lao động và sức khỏe người lao động
72.
Câu 22. Nhân tố ảnh hưởng đến số lượng nguồn lao động là:
a)
A. Quy mô dân số, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
b)
B. Giáo dục - đào tạo
c)
C. Vấn đề nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe
d)
D. Trình độ học vấn và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động
73.
Câu 23. Nguồn lao động ở các nước đang phát triển thường có đặc trưng:
a)
A. Số lượng lớn và chất lượng tốt.
b)
B. Số lượng lớn và chất lượng hạn chế.
c)
C. Số lượng và chất lượng hạn chế.
d)
D. Số lượng và chất lượng tốt.
74.
Câu 24. Vai trò của nguồn lao động đặt ra vấn đề đối với các nước đang phát triển như
a)
A. Cải thiện chất lượng nguồn lao động
b)
B. Gia tăng về số lượng và chất lượng nguồn lao động
c)
C. Cải thiện chất lượng nguồn lao động và phát triển khoa học và công nghệ
d)
D. Nâng cao thu nhập người lao động
75.
Câu 25. Các thành phần của công nghệ gồm:
a)
A. Máy móc, thiết bị, cơ sở hạ tầng.
b)
B. Phương tiện và con người.
c)
C. Phần phương tiện, con người, thông tin và tổ chức.
d)
D. Máy móc, con người và thông tin học
76.
Câu 26. Vai trò của khoa học và công nghệ gồm:
a)
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng và chiều sâu
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH
c)
C. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống của con người
d)
D. Tất cả các nội dung trên
77.
Câu 27. Các nguồn vốn đầu tư bao gồm
a)
A. Tiết kiệm của dân cư
b)
B. Tiết kiệm của Chính phủ
c)
C. Tiết kiệm của doanh nghiệp
d)
D. Tất cả các nguồn tiết kiệm của nền kinh tế và các nguồn từ bên ngoài (ODA và FDI)
78.
Câu 28. Hình thức phân phối thu nhập lần đầu cho thấy, Thu nhập của các cá nhân phụ thuộc vào:
a)
A. Quy mô các nguồn lực mà mỗi cá nhân sở hữu
b)
B. Chất lượng nguồn lực sở hữu
c)
C. Giá cả của các yếu tố nguồn lực sở hữu
d)
D. Quy mô và chất lượng nguồn lực sở hữu, và Giá cả của yếu tố nguồn lực mà họ sở hữu
79.
Câu 29. Đánh giá công bằng XH trong phân phối thu nhập gồm các phương pháp sau:
a)
A. Đường cong Lorenz
b)
B. Hệ số chênh lệch về thu nhập
c)
C. Tỷ lệ nghèo
d)
D. Đường cong Lorenz, Hệ số chênh lệch về TN, Hệ số Gini và Tiêu chuẩn 40 của WB
80.
Câu 30. Hệ số chênh lệch thu nhập hoặc chi tiêu cho biết:
a)
A. Chênh lệch thu nhập hoặc chi tiêu của nhóm dân cư giàu nhất so với thu nhập hoặc chi tiêu của nhóm dân cư nghèo nhất
b)
B. Chênh lệch về mức sống của nhóm dân cư giàu nhất và nhóm dân cư nghèo nhất
c)
C. Chênh lệch về thu nhập hoặc chi tiêu của các nhóm dân cư trong nền kinh tế
d)
D. Chênh lệch về mức sống của các nhóm dân cư trong nền kinh tế
81.
Câu 31. Nhận định: "Đường cong Lorenz phản ánh mối quan hệ giữa thu nhập và dân cư của nền kinh tế" - Đúng hay Sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
82.
Câu 32. Hệ số Gini đo lường
a)
A. Mức độ nghèo đói
b)
B. Mức độ bất công bằng
c)
C. Tốc độ tăng trưởng
d)
D. Thất nghiệp của nền kinh tế
83.
Câu 33. Theo tiêu chuẩn 40 của WB, nếu tỷ trọng của 40% dân số nghèo nhất là 10% tổng thu nhập nền kinh tế thì:
a)
A. Bất công bằng mức cao
b)
B. Bất công bằng trung bình
c)
C. Bất công bằng mức thấp
d)
D. Không có kết luận
84.
Câu 34. Điền vào chỗ trống: “Nghèo là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thỏa mãn những ............ của con người đã được xã hội thừa nhận tùy theo và phong tục tập quán của các địa phương”
a)
A. nhu cầu tồn tại - trình độ phát triển kinh tế-xã hội
b)
B. nhu cầu cơ bản - trình độ phát triển kinh tế-xã hội
c)
C. nhu cầu tồn tại - trình độ phát triển con người
d)
D. Không có đáp án nào đúng
85.
Câu 35. Trong khái niệm nghèo tuyệt đối, nhu cầu cơ bản tối thiểu được hiểu là:
a)
A. nhu cầu để mỗi người tiếp tục tồn tại
b)
B. thu nhập
c)
C. lương thực, thực phẩm
d)
D. nhu cầu giáo dục và khám chữa bệnh
86.
Câu 36. Ngưỡng nghèo được hiểu là:
a)
A. mức thu nhập cần thiết để đảm bảo những nhu cầu vật chất cơ bản cho con người có thể tiếp tục tồn tại
b)
B. mức thu nhập tối thiểu cần thiết để đảm bảo những nhu cầu vật chất cơ bản cho con người có thể tiếp tục tồn tại
c)
C. mức thu nhập để đảm bảo những nhu cầu vật chất cơ bản cho con người có thể tiếp tục tồn tại
d)
D. Không có đáp án đúng
87.
Câu 37. Nhận định: "Tỷ lệ nghèo phản ánh nghèo theo chiều rộng và khoảng cách nghèo phản ánh nghèo theo chiều sâu: - Đúng hay Sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
88.
Câu 38. Nhận định: "Tỷ lệ nghèo cho biết mức độ thiếu hụt của người sống dưới ngưỡng nghèo so với ngưỡng nghèo" - Đúng hay Sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
89.
Câu 39. Thước đo đánh giá nghèo của nền kinh tế là:
a)
A. Tỷ lệ nghèo, Khoảng cách nghèo
b)
B. Hệ số Gini
c)
C. Tiêu chuẩn 40 của WB
d)
D. Tất cả các đáp án trên
90.
Câu 40. Nhận định: "Mức độ nghèo đói của quốc gia phản ánh trình độ phát triển của nền kinh tế" - Đúng hay Sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
91.
1. tăng trưởng kinh tế
a)
A. là điều kiện cần cho phát triển kinh tế
b)
B. là điều kiện cần và đủ cho phát triển kinh tế
c)
C. thể hiện mức độ phát triển của 1 quốc gia
d)
D. tất cả các phướng án trên
92.
2. nội dung phát triển kinh tế bao gồm
a)
A. tăng trưởng kinh tế cao và dài hạn
b)
B. cơ cấu kinh tế phát triển
c)
C. số người nghèo trong nền kinh tế bao gồm
d)
D. tất cả các nội dung trên
93.
3. phát triển bền vững về kinh tế bao gồm
a)
A. sự tăng trưởng kinh tế ổn định
b)
B. sự tăng trưởng kinh tế ổn định và thực hiện tốt tiến bộ và công bằng xã hội
c)
C. sự tăng trưởng kinh tế ổn định với bảo vệ và nâng cao chất lượng môi trường
d)
D. không có khái niệm nào là đúng
94.
4. các tiêu chí để tính HDI bao gồm
a)
A. tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân và tỷ lệ người lớn biết chữ
b)
B. tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân và tỷ lệ nhập học các cấp
c)
C. tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân theo sức mua ngang giá, tỷ lệ nhập học các cấp
d)
D. tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân theo sức mua ngang giá, trình độ dân trí
95.
5. theo quy luật tăng năng suất lao động của A.Fisher, dưới tác động của khoa học công nghệ
a)
A. tỷ trọng lao động ngành nông nghiệp có xu hướng giảm
b)
B. tỷ trọng lao động ngành công nghiệp có xu hướng giảm
c)
C. tỷ trọng lao động ngành nông nghiệp và công nghiệp có xu hướng giảm
d)
D. không có đáp án đúng
96.
6. cơ cấu ngành kinh tế phản ánh
a)
A. sự phát triển của lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội
b)
B. tính chất xã hội hóa về tư liệu sản xuất
c)
C. sự phân bố theo không gian của lực lượng sản xuất
d)
D. tất cả đáp án trên
97.
7. Bằng quan sát thực nghiệm, E.Engel nhận thấy rằng khi thu nhập của các gia đình tằng lên đến một mức độ nhất định thì
a)
A. lượng chi tiêu cho lương thực, thực phẩm giảm đi
b)
B. lượng chi tiêu cho hàng hóa công nghiệp và dịch vụ giảm đi
c)
C. tỷ lệ chi tiêu cho lương thực, thực phẩm giảm đi
d)
D. tỷ lệ chi tiêu cho lương thực, thực phẩm tăng lên
98.
8. Chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế là quá trình thay đổi
a)
A. số lượng và tỷ trọng các ngành kinh tế
b)
B. số lượng các ngành trong nền kinh tế
c)
C. số lượng các vùng trong nền kinh tế
d)
D. tỷ lệ chi tiêu cho lương thực, thực phẩm tăng lên
99.
9. Đường cong Lorenz là đường thực nghiệm dùng để phản ánh mối quan hệ giữa
a)
A. lượng thu nhập cộng dồn và qui mô dân số cộng dồn
b)
B. thu nhập của 20% dân số giàu nhất và 20% dân số nghèo nhất
c)
C. tỷ lệ phần trăm của dân số cộng dồn và tỷ lệ phần trăm thu nhập cộng dồn
d)
D. không có nhận định nào bên trên là đúng
100.
10. Hệ số Gini dùng để đánh giá
a)
A. mức độ nghèo đói của một quốc gia
b)
B. sự chênh lệch giàu nghèo giữa các quốc gia trên thế giới
c)
C. mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập của một quốc gia
d)
D. giảm bớt sự bất bình đảng về thu nhập
101.
1. Ở các nước đang phát triển, các nhà đầu tư nước ngoài chủ yếu đầu tư vào công nghiệp, xây dựng và dịch vụ vì:
a)
A. chính phủ khuyến khích thu hút đầu tư
b)
B. các lĩnh vực này có khả năng phát triển nhanh
c)
C. hiệu quả đầu tư cao
d)
D. tất cả các đáp án trên
102.
2. Lựa chọn nào dưới đây không phải nguyên nhân nghèo đói ở các nước phát triển
a)
A. tốc độ tăng trưởng cao
b)
B. sưc khỏe yếu kém và bệnh tật
c)
C. quy mô gia đình lớn và đông con
d)
D. trình độ học vấn thấp, việc làm thiếu và không ổn định
103.
3. Các nguồn lực của nền kinh tế bao gồm
a)
A. vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên, khoa học và công nghệ
b)
B. vốn, lao động, tài nguyên thiên nhiên
c)
C. vốn, lao động, khoa học và công nghệ
d)
D. không câu nào đúng
104.
4. Quy mô tiết kiệm của dân cư phụ thuộc vào
a)
A. thuế thu nhập doanh nghiệp
b)
B. khuynh hướng tiêu dùng của chính phủ
c)
C. thuế thu nhập cá nhân
d)
D. khuynh hướng tiêu dùng của doanh nghiệp
105.
5. Tiết kiệm của dân cư là
a)
A. phần thu nhập để dành của doanh nghiệp
b)
B. phần thu nhập để dành của nhà đầu tư nước ngoài
c)
C. phần thu nhập để dành của chính phủ
d)
D. phần thu nhập để dành, chưa tiêu dùng của các gia đình
106.
6. Tỉ lệ tham gia lao động của mỗi quốc gia phụ thuộc vào
a)
A. yếu tố truyền thống
b)
B. tập quán dân cư
c)
C. trình độ phát triển của mỗi quốc gia
d)
D. tất cả đáp án trên đều đúng
107.
7. Điền vào … cho phù hợp: căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu có thể chia ra khoa học … và khoa học ứng dụng
a)
A. xã hội
b)
B. cơ bản
c)
C. tự nhiên
d)
D. không câu nào đúng
108.
8. Để đánh giá nghèo tuyệt đối về thu nhập người ta dùng các thước đo sau, loại trừ
a)
A. khoảng cách nghèo
b)
B. ngưỡng nghèo, chuẩn nghèo
c)
C. tốc độ tăng dân số
d)
D. tỉ lệ nghèo
109.
9. Để đánh giá bất bình đẳng trong phân phối thu nhập người ta dùng các thước đo sau, loại trừ
a)
A. đường cong Lorenz
b)
B. chỉ số HDI
c)
C. hệ số chênh lệch thu nhập
d)
D. hệ số Gini
110.
10. Hình thức phân phối lại thu nhập là hình thức phân phối chủ yếu liên quan đến
a)
A. sự can thiệp của nhà nước đến phân phối thu nhập lần đầu
b)
B. sự can thiệp của cá nhân đến phân phối thu nhập lần đầu
c)
C. sự can thiệp của tổ chức chính trị xã hội đến phân phối thu nhập lần đầu
d)
D. sự can thiệp của doanh nghiệp đến phân phối thu nhập lần đầu
111.
11. Theo tiêu chuẩn 40 của Ngân hàng Thế giới (WB), một nước được đánh giá là bình đẳng trong phân phối thu nhập khi thu nhập của 40% dân số nghèo so với tổng thu nhập là
a)
A. nhỏ hơn12%
b)
B. nhỏ hơn 17%
c)
C. từ 12% đến 17%
d)
D. lớn hơn 17%
112.
12. Chọn phương án không phải là giải pháp xóa đói giảm nghèo ở các nước đang phát triển
a)
A. tăng lãi suất ngân hàng
b)
B. tăng trưởng kinh tế nhanh
c)
C. điều tiết thu nhập giữa các tầng lớp dân cư
d)
D. hỗ trợ người nghèo
113.
13. Cơ cấu GDP theo ngành của nước ta đang dịch chuyển theo hướng
a)
A. giảm tỷ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỷ trọng dịch vụ
b)
B. tăng tỷ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỷ trọng công nghiệp
c)
C. tăng tỷ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp và tiến tới ổn định dịch vụ
d)
D. giảm tỷ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ
114.
14. Cơ sở hình thành cơ cấu thành phần kinh tế là
a)
A. chế độ bình quân
b)
B. chiếm hữu tài sản
c)
C. chế độ sở hữu
115.
15. Nhận định “ cơ cấu kinh tế hôm nay thay đổi theo từng thời kỳ phát triển bởi các yếu tố hợp thành cơ cấu kinh tế không cố định” – đúng hay sai
a)
A. đúng
b)
B. sai
116.
16. Nhận định “ở mức độ khái quát, tại Việt Nam cơ cấu ngành kinh tế ngành thường được xem xét 3 nhóm ngành chính là: nông nghiệp – lâm nghiệp – ngư nghiệp” – đúng hay sai
a)
A. đúng
b)
B. sai
117.
17. Với các nước đang phát triển, để thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) cần thực hiện những giải pháp nào
a)
A. phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội của quốc gia
b)
B. thực hiện các chính sách ưu đãi với các doanh nghiệp FDI
c)
C. cả 2 câu trên đều đúng
d)
D. cả 2 câu trên đều sai
118.
18. Các chỉ tiêu tổng quát để đo lường sự tăng trưởng kinh tế của 1 quốc gia bao gồm
a)
A. Chỉ tiêu GO
b)
B. chỉ tiêu GNI
c)
C. chỉ tiêu GDP
d)
D. các đáp án trên đều đúng
119.
19. Theo A Fisher trong xu thế phát triển khoa học và công nghệ, lao động trong ngành nào dễ bị thay đổi nhất
a)
A. ngành công nghiệp
b)
B. ngành dịch vụ
c)
C. ngành nông nghiệp
d)
D. ngành xây dựng
120.
20. Đại hội XI đảng cộng sản Việt Nam xác định nền kinh tế Việt Nam tồn tại mấy thành phần kinh tế
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
121.
21. Theo cách phân loại của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, các nước đang phát triển là các nước có GDP bình quân đầu người/năm là bao nhiêu
a)
A. dưới 15.000USD
b)
B. dưới 14.476 USD
c)
C. dưới 13.000USD
d)
D. dưới 12.476USD
122.
22. Phát biểu “một trong các nguyên nhân dẫn đến các nước đang phát triển yếu kém là do trình độ quản lý còn yếu” – đúng hay sai
a)
A. đúng
b)
B. sai
123.
23. Hội nghị về giàu nghèo do ESCAP tổ chức ở Bangkok tháng 9/1993 định nghĩa “Nghèo là tình trạng 1 bộ phận dân cư không được hưởng và thỏa mãn … của con người đã được xã hội thừa nhận tùy theo … và phong tục tập quán của các địa phương”
a)
A. nhu cầu cơ bản/trình độ phát triển kinh tế xã hội
b)
B. mong muốn/nhu cầu
c)
C. nhu cầu cơ bản/cảm nhận cá nhân
d)
D. nhu cầu/trình độ kinh tế xã hội
124.
24. Chọn phương án không phản ánh mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường
a)
A. động lực của tăng trưởng kinh tế
b)
B. nâng cao thu nhập cho người dân
c)
C. phân hóa giàu nghèo
d)
D. đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học – công nghệ
125.
25. Theo Ngân hàng thế giới, trong báo cáo phát triển thế giới mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế 2006 “Công bằng và phát triển” đã định nghĩa công bằng theo 2 nguyên tắc
a)
A. cơ hội công bằng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối
b)
B. bình đẳng giới và cơ hội công bằng
c)
C.bình đẳng và tránh sự khổ cùng tuyệt đối
d)
D. cơ hội công bằng và bình đẳng
126.
26. Các nhà nghiên cứu đã định nghĩa “Nghèo tuyệt đối là tình trạng 1 bộ phận dân cư không được đảm bảo những nhu cầu..nhằm duy trì cuộc sống". Hãy điền vào dấu ... đáp án cho phù hợp
a)
A.   Cơ bản tối thiểu
b)
A.   Mong muốn
c)
A.   Cá nhân
d)
A.   Tất cả các đáp án trên
127.
27. Định nghĩa nghèo do ESCAP tổ chức ở Bangkok, tháng 9/1993 có hạn chế nào sau đây?
a)
A.   Chỉ mang tính chất định lượng, không mang tính chất định tĩnh
b)
A.   Rõ ràng định tĩnh và định lượng cụ thể
c)
A.   Chỉ có tính chất định tính, không có tính chất định lượng cụ thể
d)
A.   Tất cả các ý kiến trên đều sai
128.
28. Tài nguyên thiên nhiên là tất cả những yếu tố ... mà con người có thể khai triển của mình thác và sử dụng để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của mình
a)
A.   Trên mặt đất
b)
A.   Tự nhiên
c)
A.   Nhân tạo
129.
29. Có ý kiến cho rằng: “Trong phát triển bền vững, phát triển kinh tế là điều kiện đủ để phát triển xã hội” – đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
130.
30. Mô hình chữ “U” ngược của Kuznets thể hiện mối quan hệ giữa:
a)
A.   Hệ số GINI và GDP
b)
A.   Hệ số GINI và GDP/người
c)
A.   Hệ số GINI và tốc độ tăng trưởng kinh tế
d)
A.   Hệ số GINI và HDI
131.
31. Giá trị của hệ số Gini luôn nằm trong khoảng nào sau đây
a)
A.   <0
b)
A.   0<Gini<1
c)
A.   >1
d)
A.   Cả 3 đáp án trên đều sai
132.
32. Giả sử hệ số Gini của Ai Cập là 0.404. Điều này có thể kết luận cả Ai Cập và Úc đều có:
a)
A.   Sổ hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau
b)
A.   Phần trăm số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau
c)
A.   Có củng chỉ số HDI
d)
A.   Tất cả đều sai
133.
33. Cơ cấu kinh tế mang tính chất nào sau đây
a)
A.   Tính khách quan, tính lịch sử
b)
A.   Tính chủ quan, tỉnh lịch sử
c)
A.   Tỉnh khách quan
d)
A.   Tính lịch sử
134.
34. Chọn phương án không phải nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển
a)
A.   Chính sách phân phối của nhà nước
b)
A.   Sự thiếu hụt các nguồn lực
c)
A.   Người lao động không có điều kiện thụ hưởng dịch vụ giáo dục đào tạo Khoa
d)
A.   Chính sách về tỉ giá hối đoái
135.
35. Ở các nước đang phát triển, sức khỏe thể lực người lao động không phải do:
a)
A.   Y tế kém phát triển
b)
A.   Môi trường ô nhiễm
c)
A.   Việc làm không thường xuyên
d)
A.   Dinh dưỡng không được đảm bảo
136.
36. Phát biểu “Đặc trưng của các nước đang phát triển là tỷ lệ tích lũy thấp” — đúng hay sai?
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
137.
37. Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, Việt Nam đã đạt được các thành tựu nào
a)
A.   Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng mở cửa hội nhập vào kinh tế toàn cầu
b)
A.   Nhiều ngành mới phù hợp được mở ra thay thế các ngành lạc hậu, tăng sức cạnh tranh cho nền kinh tế
c)
A.   Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
d)
A.   Tất cả các đáp án trên
138.
38. Nhận định “tác động của con người có tính quyết định đến quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế" – Đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
139.
39. Nhận định “Cơ cấu kinh tế ngành và cơ cấu kinh tế vùng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau" – đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
140.
40. Trong những năm gần đây ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là:
a)
A.   Ngành công nghiệp
b)
A.   Ngành dịch vụ
c)
A.   Ngành nông nghiệp
d)
A.   Tất cả các đáp án trên đều sai
141.
41. Nhận định “khi nghiên cứu cơ cấu kinh tế thì chỉ có thể xem xét khía cạnh cơ cấu kinh tế ngành, vùng và thành phần kinh tế” – đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
142.
42. Điền vào dấu. phương ăn thích hợp cho nhận định sau: “... là quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia"
a)
A.   Công nghiệp hóa
b)
A.   Tăng trưởng kinh tế
c)
A.   Hiện đại hóa
d)
A.   Phát triển kinh tế
143.
43. Nhận định “quy mô tăng trưởng kinh tế phản ánh tự gia tăng tương đối so với kỳ gốc, trong khi tốc độ tăng trưởng thể hiện sự gia tăng tuyệt đối giữa các thời kỳ” đúng hay sai?
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai (quy mô tuyệt đối, tốc độ tương đối)
144.
44. Các bộ phận của tổng cầu bao gồm:
a)
A.   Tổng chỉ tiêu của các hộ gia đình, tổng đầu tư, chỉ tiêu của Chính Phủ
b)
A.   Tổng chỉ tiêu của các hộ gia đình, tổng đầu tư, nhập khẩu
c)
A.   Tổng chỉ tiêu của các hộ gia đình, tổng đầu tư, chi tiêu của Chính Phủ, xuất khẩu và nhập khẩu
d)
A.   Tổng chỉ tiêu của các hộ gia đình, xuất khẩu, tổng đầu tư
145.
45. Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu dựa vào
a)
A.   Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên thiên nhiên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thể khác
b)
A.   Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả
c)
A.   Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả
d)
A.   Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả
146.
46. Nhận định “quốc gia giàu có là quốc gia phát triển” – đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
147.
47. Tăng trưởng mang lại lợi ích gì dưới đây
a)
A.   Tạo điều kiện cải thiện và nâng cao đời sống dân cư
b)
A.   Tại điều kiện nâng cao hiệu quả tiềm lực an ninh quốc phòng
c)
A.   Là tiền để quan trọng để phát triển mọi của đời sống kinh tế xã hội
d)
A.   Tất cả các đáp án trên
148.
48. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2021 so với năm 2020 là bao nhiêu?
a)
A.   5.56%
b)
A.   7,12%
c)
A.   2.58%
d)
A.   6,61%
149.
49. Năng suất của các nhân tố tổng hợp (TFP) không đo lường yếu tố nào sau đây?
a)
A.   Trình độ quản lý
b)
A.   Khoa học và công nghệ
c)
A.   Trình độ năng lực người lao động
d)
A.   Tài nguyên thiên nhiên
150.
50. Công nghệ được hiểu là
a)
A.   Không có câu nào đúng
b)
A.   Tập hợp những kiến thức của con người trong đời sống
c)
A.   Tập hợp những kinh nghiệm của con người đức kết trong đời sống
d)
A.   Tập hợp những phương thức, phương pháp, kiến thức, kĩ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ vào nhu cầu con người
151.
51. Đối với từng cá nhân, chất lượng nguồn lao động thể hiện ở những khía cạnh nào?
a)
A.   Trình độ học vấn của người lao động
b)
A.   Ý thức, thái độ, tác phong của người lao động
c)
A.   Sức khỏe của người lao động
d)
A.   Tất cả các câu trên đều đúng
152.
52. Thực trạng lao động ở những tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa ở Việt Nam hiện nay là:
a)
A.   Thiểu lao động có trình độ cao
b)
A.   Không có lao động có trình độ cao
c)
A.   Thừa lao động có trình độ cao
d)
A.   Không có câu nào đúng
153.
53. Ở VN, TNTH là tài sản thuộc sở hữu của ai
a)
A.   Tư nhân
b)
A.   Nước ngoài
c)
A.   Gia đình
d)
A.   Quốc gia
154.
54. Lao động trong độ tuổi là:
a)
A.   Những người trong độ tuổi theo quy định của Luật lao động hiện hành
b)
A.   Những con người đã quá tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành
c)
A.   Những con người chưa đến tuổi lao động theo quy định của Luật lao động hiện hành
d)
A.   Những người ngoài độ tuổi theo quy định của Luật lao động hiện hành
155.
55. Theo quan điểm của S. Kuznets mối quan hệ giữa giá trị của hệ số GINI và thu nhập bình quân đầu người của 1 quốc gia là
a)
A.   Nghịch tiến
b)
A.   Đồng tiến
c)
A.   Không có quan hệ gì
d)
A.   Không có nhận xét nào trên là đúng
156.
56. Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển
a)
A.   Chính sách phân phối của nhà nước
b)
A.   Sự thiếu hụt các nguồn lực
c)
A.   Chính sách về tỷ giá hối đoái
d)
A.   Người lao động không có điều kiện thụ hưởng dịch vụ giáo dục và đào tạo
157.
57. Nhận định “Bất bình đẳng về thu nhập có tác động lớn tới tình trạng nghèo đói và chất lượng cuộc sống” – đúng hay sai?
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
158.
58. Khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên gắn với quan điểm phát triển bền vững được hiểu là:
a)
A.   Không có cầu nào đúng
b)
A.   Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên chỉ có thể đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại
c)
A.   Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên có thể đáp ứng được nhu cầu của thế hệ tương lai
d)
A.   Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên có thể đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu về tài nguyên thiên nhiên của các thế hệ tương lai
159.
59. Mục tiêu chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là:
a)
A.   Tạo ra khả năng sản xuất hàng hóa với khối lượng lớn với chất lượng cao
b)
A.   Phát huy lợi thể so sánh để khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực
c)
A.   Góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế
d)
A.   Tất cả các đáp án trên
160.
60. Phát triển bền vững được hiểu là
a)
A.   Phát triển bền vững về kinh tế, xã hội và môi trường
b)
A.   Phát triển nhanh, ổn định, không ngừng nâng cao đời sống nhân dân, đẩy mạnh hội nhập kinh tế
c)
A.   Phát triển nhanh, không ngừng nâng cao đời sống nhân dân, giữ vực độc lập tự chủ
d)
A.   Phát triển nhanh, ổn định, không ngừng nâng cao đời sống nhân dân, củng cố quốc phòng, an ninh
161.
61. Chỉ tiêu đo lường đóng góp nhân tố không thể lượng hóa đối với tăng trưởng kinh tế là:
a)
A.   GNI
b)
A.   TFP
c)
A.   HDI
d)
A.   Thu nhập bình quân đầu người
162.
62. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây không phải chính sách áp dụng ở các nước đang phát triển để là hy vọng giảm tỷ lệ tăng dân số
a)
A.   Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh nhà nước và các hình phạt
b)
A.   Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua các phương tiện thông tin và quá trình giáo dục
c)
A.   Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữ
d)
A.   Sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giáo dục hoặc loại bỏ chi phi trường học
163.
63. Mặt trái của khoa học và công nghệ là:
a)
A.   Các cá nhân không bắt kịp với sự phát triển của khoa học và công nghệ sẽ khó tìm việc làm
b)
A.   Có thể làm mất cân bằng sinh thái
c)
A.   Có thể gây ô nhiễm môi trường
d)
A.   Tất cả các câu trên đều đúng
164.
64. Năng lượng gió thuộc loại tài nguyên thiên nhiên nào
a)
A.   Tài nguyên vô hạn
b)
A.   Tài nguyên hữu hạn
c)
A.   Tài nguyên không thể tái sinh
d)
A.   Tài nguyên có thể tái sinh
165.
65. Quan điểm nào dưới đây không phải là quan điểm của Việt Nam trong khai thác và sử dụng tài nguyên TN
a)
A.   Quản lý, tái tạo, bảo vệ và sử dụng hợp lí, có hiệu quả tài nguyên quốc gia
b)
A.   Phát triển kinh tế phụ thuộc vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu
c)
A.   Phát triển kinh tế xã hội phải luôn coi trọng bảo vệ và cải thiện môi trường, chủ động ứng phó với biển đổi khí hậu
d)
A.   Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường
166.
66. Nhận định “Mô hình chữ U ngược của Kuznets đã khẳng định rằng sự tăng trưởng kinh tế và mức công bằng xã hội luôn là ba đại lượng đồng biến với nhau” .. Đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
167.
67. Căn cứ và khả năng tái sinh của tài nguyên TN, tài nguyên TN được chia thành
a)
A.   Tài nguyên có thể tái sinh và tài nguyên không thể tái sinh
b)
A.   Tài nguyễn hữu hạn và tài nguyên vô hạn
c)
A.   Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên có thể tái sinh
d)
A.   Không có câu nào đúng
168.
68. Hình thức phân phối lại nhằm mục đích
a)
A.   Nâng cao thu nhập của đại bộ phận đầu tư
b)
A.   Nâng cao thu nhập thực tế của người nghèo
c)
A.   Giảm bớt sự bất bình đẳng về thu nhập
d)
A.   Lấy của người nghèo chia cho người giàu
169.
69. Phát biểu “Phân phối thu nhập lần đầu là nguyên nhân dẫn đến phân hóa giàu nghèo” – Đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
170.
70. Nội dung nào dưới đây phản ảnh mặt lượng của sự phát triển kinh tế
a)
A.   Cơ cấu kinh tế xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý
b)
A.   Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
c)
A.   Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện và nâng cao từ kết quả của tăng trưởng
d)
A.   Sức khỏe con người được cải tạo
171.
71. Nhận định “Các quốc gia tận dụng được lợi thế về tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động dồi dào có xu hướng phát triển kinh tế bền vững” – đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
172.
72. Nhận định “Tăng trưởng kinh tế là khái niệm gần như không thay đổi theo thời gian, còn khái niệm phát triển kinh tế thì ngày càng hoàn thiện do tư duy và quan niệm" – đúng hay sai
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
173.
73 Điền vào dấu ... đáp án phù hợp cho nhận định sau “Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh mức độ gia tăng...về kết quả đầu ra của nền kinh tế”
a)
A.   Tương đối
b)
A.   Bình quân
c)
A.   Tương đối và tuyệt đối
d)
A.   Tuyệt đối
174.
74. Nhận định “ Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý phản ánh sự thay đổi về chất của nền kinh tế" — đúng hay sai?
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
175.
75. Điểm thuận lợi của các nước đang phát triển trong quá trình hội nhập và phát triển kinh tế
a)
A.   Có nền khoa học công nghệ tiên tiến
b)
A.   Có mô hình quản lý hiện đại
c)
A.   Cơ sở hạ tầng tiên tiến phát triển
d)
A.   Số lượng lao động động
176.
76. Ý kiến nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh theo lãnh thổ nước ta những năm qua
a)
A.   Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành
b)
A.   Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
c)
A.   Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời
d)
A.   Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động
177.
77. Những hạn chế trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam
a)
A.   Cơ cấu kinh tế ngành còn rời rạc trong sản xuất và thảm nhập thị trường
b)
A.   Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa tạo nền tảng vững chắc cho ổn định kinh tế vĩ mô
c)
A.   Các ngành dịch vụ hiện đại có vai trò động lực còn chiếm tỉ trọng thấp
d)
A.   Tất cả các đáp án trên
178.
78. Nhận định “Các vùng kinh tế có thể phát triển đa ngành mà không cần thực hiện liên kết vùng trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế"
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
179.
79. Nhận định “Chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng không phải là sự chuyển dịch của các ngành kinh tế xét theo từng vùng"
a)
A.   Đúng (chuyển dịch tỷ trọng)
b)
A.   Sai
180.
80. Phát biểu “Cơ cấu lao động hiện nay của nước ta cân đối theo ngành, theo vùng và theo thành phần kinh tế"
a)
A.   Đúng
b)
A.   Sai
181.
81. Khoa học được hiểu là:
a)
A.   Hệ thống tri thức về các biểu tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy
b)
A.   Hệ thống kiến thức về 1 lĩnh vực
c)
A.   Hệ thống kiến thức về 1 hiện tượng
d)
A.   Không có câu nào đúng
182.
82. Nguồn lao động là:
a)
A.   Bộ phận dân số trên 60 tuổi
b)
A.   Một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định cỏ khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, người không có việc làm đang tích cực tìm kiếm việc làm
c)
A.   Một bộ phận dân số đang tích cực tìm kiếm việc làm
d)
A.   Một bộ phận dân số trong độ tuổi quy định
183.
83. Trong các thành phần của công nghiệp, phần con người bao gồm:
a)
A.   Cách thức phối hợp, quản lý phần con người và phần phương tiện
b)
A.   Trình độ, kỹ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người
c)
A.   Các bí quyết, quy trình, phương pháp.. được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế
d)
A.   Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất