wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Hợp đồng lao động

Total questions: 18

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

HÃY CHỌN NGHĨA THÍCH HỢP CHO TỪ VỰNG ̀ 노동계약서

a)

Hợp đồng lao động

b)

Hợp đồng thương mại

c)

Bản hợp đồng

d)

Nội quy lao động

2.

Hãy cho biết nghĩa tiếng Hàn của từ ( nếu có) trong văn bản hợp đồng

a)

여부

b)

있는 경우

c)

있으면

d)

만 일의 경우

3.

Nghĩa tiếng Hàn của "Người sử dụng lao động"

(a)  

4.

근무 시 요구되는 모든 도구들은 회사측에서  (a)  

5.

Theo bạn, đối với một văn bản hợp đồng cần lưu ý điều gì?

a)

Ưu tiên sử dụng từ ngữ Hán Hàn

b)

sử dụng đuôi câu trang trọng 읍니다,....

c)

sử dụng lối nói văn viết

d)

Ưu tiên sử dụng từ từ thuần Hàn

6.

Nghĩa của từ "상주 주소" là gì?

a)

Địa chỉ hiện tại

b)

Địa chỉ thường trú

c)

Nơi làm việc

d)

Quê hương

7.

Hãy dịch tiếng Hàn câu" Điều 4: Nghĩa vụ và quyền hạn của ngƣời sử dụng lao động "

(a)  

8.

Hãy cho biết nghĩa của từ 규제

a)

Hạn chế

b)

Tuyển dụng

c)

Tránh

d)

Quy chế

9.

Hãy dịch đoạn văn bản sau đây" 근무 시 요구되는 모든 도구들은 회사측에서 공급한다"

(a)  

10.

Hãy dịch đoạn văn dưới đây 노동자에게 업무제공 및 노동자의 업무환경을 보장하며 노동계약서의 각 조항들을 준수한다

(a)  

11.

Tìm nghĩa của từ 적용 법규

a)

Luật

b)

Gia Hạn

c)

Luật áp dụng

d)

Văn bản

12.

Tìm nghĩa của từ " Thi hành các điều khoản ký kết"

a)

당사자

b)

영불 청산

c)

구죽하다

d)

조항 이행

13.

Hãy cho biết nghĩa của từ " 당사자"

a)

Các bên liên quan

b)

Có hiệu lực

c)

Người của công ty

d)

Đảm nhiệm

14.

Nghĩa của từ 야기 하다

(a)  

15.

Nghĩa của từ " 주문 절차"

a)

Quy trình

b)

Đặt hàng hóa

c)

Viết đơn đặt hàng

d)

Quy trình đặt hàng

16.

Hai đối tác gặp gỡ nhau và trao đổi về thời gian gia hạn hợp đồng trong tiếng Hàn gọi và gì?

(a)  

17.

지정 Trong tiếng Hàn được gọi là gì?

(a)  

18.

Từ ngữ dùng để miêu tả hai đối tác gặp gỡ và trao đổi về việc soạn thảo hợp đồng trong tiếng Hàn được gọi là gì?

a)

계약서 작성

b)

계약 기간

c)

지정

d)

작성