Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGiữa kì I ktpl
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự tranh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm
a)
A. lợi tức.
b)
B. tranh giành.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. đấu tranh.
2.
Câu 2: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự
a)
A. ganh đua.
b)
B. thỏa hiệp.
c)
C. thỏa mãn.
d)
D. ký kết.
3.
Câu 3: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. đầu cơ tích trữ nâng giá .
b)
B. hủy hoại môi trường.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
4.
Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
B. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
c)
C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
d)
D. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
5.
Câu 5: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. giành thị trường có lợi để bán hàng.
b)
B. tăng cường độc chiếm thị trường.
c)
C. Làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
D. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
6.
Câu 6: Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.
b)
B. nền tảng của sản xuất hàng hoá.
c)
C. tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
d)
D. đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
7.
Câu 7: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy
a)
A. lao động.
b)
B. thị trường.
c)
C. lợi nhuận.
d)
D. nhiên liệu.
8.
Câu 8: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. khủng hoảng.
9.
Câu 9: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Quy luật cung cầu
b)
B. Quy luật giá trị
c)
C. Quy luật lưu thông tiền tệ
d)
D. Quy luật cạnh tranh
10.
Câu 10: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
A. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
b)
B. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
c)
C. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
d)
D. tính chất của cạnh tranh.
11.
Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
B. Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
c)
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
d)
D. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
12.
Câu 12: Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là
a)
A. sự khác nhau xuất thân.
b)
B. chính sách của nhà nước.
c)
C. chi phí sản xuất bằng nhau.
d)
D. điều kiện sản xuất khác nhau.
13.
Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích
a)
A. bằng nhau.
b)
B. giống nhau.
c)
C. khác nhau.
d)
D. cào bằng.
14.
Câu 14: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. hủy hoại môi trường tự nhiên.
b)
B. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
c)
C. làm giả thương hiệu.
d)
D. áp dụng kĩ thuật tiên tiến.
15.
Câu 15: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. đổi mới quản lý sản xuất.
b)
B. kích thích đầu cơ găm hàng.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. hủy hoại môi trường.
16.
Câu 16: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
A. đầu tư đổi mới công nghệ.
b)
B. bán hàng giả gây rối thị trường.
c)
C. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
d)
D. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
17.
Câu 17: Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
b)
B. Nguyên nhân của cạnh tranh.
c)
C. Vai trò của cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh.
18.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?
a)
A. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
b)
B. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
d)
D. Tăng cường đầu cơ tích trữ.
19.
Câu 19: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa?
a)
A. Cơ sở.
b)
B. Đòn bẩy.
c)
C. Nền tảng.
d)
D. Động lực.
20.
Câu 20: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
d)
D. Hạ giá thành sản phẩm.
21.
Câu 21: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống
b)
B. Tìm kiếm các hợp đồng có lợi
c)
C. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
d)
D. Tung tin bịa đặt về đối thủ.
22.
Câu 22: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Làm giả thương hiệu hàng hóa.
b)
B. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
c)
C. Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
d)
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
23.
Câu 23: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính hai mặt trong cạnh tranh?
a)
A. Cạnh tranh trực tuyến.
b)
B. cạnh tranh tiêu cực.
c)
C. cạnh tranh lành mạnh.
d)
D. cạnh tranh không lành mạnh.
24.
Câu 24: Do hệ thống máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đầu tư mua hệ thống máy móc mới, năng suất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiều hơn trên thị trường. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức
a)
A. cạnh tranh lành mạnh.
b)
B. cạnh tranh tiêu cực.
c)
C. cạnh tranh không lành mạnh.
d)
D. chiêu thức trong kinh doanh.
25.
Câu 25: Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook để quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác. Anh K cũng buôn bán quần áo trên mạng face book nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên face book. L chia sẻ bài viết của R và L cho H. Xét về mặt bản chất kinh tế, việc làm của anh K là biểu hiện của việc
a)
A. cạnh tranh không lành mạnh.
b)
B. cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. chiêu thức trong kinh doanh.
d)
D. cạnh tranh tiêu cực.
26.
Câu 26: Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức
a)
A. cạnh tranh lành mạnh.
b)
B. chiêu thức trong kinh doanh.
c)
C. cạnh tranh tiêu cực.
d)
D. cạnh tranh không lành mạnh.
27.
Câu 27: Trong đợt dịch tả lợn châu Phi vừa xảy ra tại địa phương Q, các đàn lợn nhiễm bệnh đã được tiêu hủy. Tuy nhiên vì mục tiêu lợi nhuận, H và D đã cấu kết với nhau để mua lợn bệnh về làm xúc xích rồi bán với giá rẻ ra thị trường. Hành vi của H và D là biểu hiện nào của cạnh tranh không lành mạnh.
a)
A. Sử dụng thủ đoạn phi pháp.
b)
B. Giành giật khách hàng
c)
C. Đầu cơ tích trữ
d)
D. Gian lận thuế.
28.
Câu 28: Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ phục vụ khách hàng chu đáo hơn. Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế mà khá lên. Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức
a)
A. chiêu thức trong kinh doanh.
b)
B. cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. cạnh tranh không lành mạnh.
d)
D. cạnh tranh tiêu cực.
29.
Câu 29: Giám đốc công ty A vì muốn cạnh tranh với công ty B. Do đó đã cho nhân viên sản xuất một số mặt hàng giống nhãn hiệu của công ty B đã đăng ký và bán với giá thấp hơn. Hành vi của giám đốc công ty A là biểu hiện của việc sử dụng thủ đoạn phi pháp nào trong cạnh tranh?
a)
A. Đầu cơ tích trữ
b)
B. Giành giật khách hàng
c)
C. Làm hàng giả.
d)
D. Gian lận thuế.
30.
Câu 30: Do quán của mình vắng khách, trong khi quán của chị S khách vào ra tấp nập nên chị K đã nhờ M thuê N và G dàn dựng clip sai sự thật về việc bán hàng của S và đưa lên face book. U chia sẻ bài viết của K cho F. Việc kinh doanh của chị S đổ bể hoàn toàn do nhiều người phản đối chị S. Xét về mặt bản chất kinh tế, các chủ thể kinh tế nào dưới đây sử dụng các biện pháp cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Chị M.
b)
B. Chị K.
c)
C. Chị G.
d)
D. Chị N.
31.
Câu 1: Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. lạm phát.
d)
D. thất nghiệp.
32.
Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
a)
A. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu
c)
C. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường
d)
D. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán
33.
Câu 3: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
a)
A. Chi phí sản xuất.
b)
B. Giá cả.
c)
C. Năng suất lao động.
d)
D. Nguồn lực.
34.
Câu 4: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một thời kì xác định là khái niệm
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. lạm phát.
d)
D. thất nghiệp.
35.
Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)
A. Kỳ vọng của người sản xuất.
b)
B. Tâm lý của người tiêu dùng.
c)
C. Tâm trạng của người mua hàng.
d)
D. Thị hiếu của người tiêu dùng.
36.
Câu 6: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa
a)
A. giảm xuống.
b)
B. tăng lên.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
37.
Câu 7: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
a)
A. giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. nguồn gốc của hàng hóa.
c)
C. chất lượng của hàng hóa.
d)
D. vị thế của hàng hóa đó.
38.
Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
39.
Câu 9: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
40.
Câu 10: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
41.
Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
42.
Câu 12: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
43.
Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
44.
Câu 14: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
45.
Câu 15: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
46.
Câu 16: Trong nền kinh tế thị trường, nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
47.
Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng tăng lên thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
48.
Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
49.
Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng
a)
A. không thay đổi.
b)
B. có xu hướng tăng.
c)
C. không biến động.
d)
D. luôn cân bằng nhau.
50.
Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng
a)
A. không thay đổi.
b)
B. có xu hướng giảm.
c)
C. không biến động.
d)
D. luôn cân bằng nhau.
51.
Câu 21: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng
a)
A. tăng
b)
B. giảm
c)
C. giữ nguyên
d)
D. bằng giá trị
52.
Câu 22: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
a)
A. cung giảm.
b)
B. cầu giảm.
c)
C. cung tăng.
d)
D. cầu tăng.
53.
Câu 23: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng
a)
A. ổn định.
b)
B. không tăng.
c)
C. giảm xuống.
d)
D. tăng lên.
54.
Câu 24: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
55.
Câu 25: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa
a)
A. người bán và người bán.
b)
B. người mua và người mua.
c)
C. người sản xuất với người tiêu dùng.
d)
D. người sản xuất và người đầu tư.
56.
Câu 26: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
a)
A. Do cung < cầu
b)
B. Do cung = cầu
c)
C. Do cung, cầu rối loạn
d)
D. Do cung > cầu
57.
Câu 27: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung = cầu.
b)
B. Cung < cầu.
c)
C. Cung > cầu.
d)
D. Cầu tăng.
58.
Câu 28: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ làm cho cầu có xu hướng
a)
A. ổn định.
b)
B. tăng lên.
c)
C. không tăng.
d)
D. giảm xuống.
59.
Câu 29: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung tăng, cầu giảm.
b)
B. Cung giảm, cầu tăng.
c)
C. Cung và cầu giảm.
d)
D. Cung và cầu tăng.
60.
Câu 30: Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?
a)
A. Cạnh tranh
b)
B. Giá cả
c)
C. Giá trị
d)
D. Giá trị sử dụng
61.
Câu 31: Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ
a)
A. tăng lên.
b)
B. giảm.
c)
C. không tăng.
d)
D. ổn định.
62.
Câu 32: Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?
a)
A. Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
b)
B. Cung, cầu tác động lẫn nhau.
c)
C. Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
d)
D. Thị trường chi phối cung, cầu.
63.
Câu 33: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
a)
A. Giữ nguyên quy mô sản xuất
b)
B. Tái cơ cấu sản xuất
c)
C. Mở rộng sản xuất
d)
D. Thu hẹp sản xuất
64.
Câu 34: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung tăng.
b)
B. Cung < cầu.
c)
C. Cung = cầu.
d)
D. Cung > cầu.
65.
Câu 35: H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt lợn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, bạn H nên điều chỉnh hoạt động tiêu dùng của mình như thế nào để có lợi nhất?
a)
A. không ăn thịt mà chỉ mua rau.
b)
B. chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống.
c)
C. chuyển sang dùng thêm thịt lợn.
d)
D. giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày.
66.
Câu 36: Vào mùa lũ, rau của nhiều nhà vườn hỏng bị úng ngập dẫn đến giá rau tăng cao. Nếu là người bán rau, em sẽ làm gì để có lợi nhất?
a)
A. Không bán nữa
b)
B. Giữ giá
c)
C. Tăng giá
d)
D. Giảm giá
67.
Câu 37: Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để
a)
A. thu hút thị hiếu người tiêu dùng.
b)
B. thu nhiều lợi nhuận.
c)
C. cạnh tranh với các mặt hàng khác
d)
D. tránh bị thua lỗ.
68.
Câu 38: Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Xét về quan hệ cung cầu thì nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây?
a)
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
D. Cung - cầu triệt tiêu lẫn nhau.
69.
Câu 39: Chị M, N, K, H cùng bán hàng trái cây, thời gian gần đây có thêm nhiều cửa hàng trái cây mới mà số lượng người mua thì ít nên việc buôn bán thường bị thua lỗ. Chị M đã chuyển sang bán rau cải vì mặt hàng này còn ít người bán, chị N thì mở rộng thêm quy mô và nhập về nhiều hàng hơn trước, chị K thì không thay đổi gì nhưng chị H thì đi tìm thị trường có thể tiêu thụ hàng hóa tốt hơn để buôn bán. Trường hợp này những ai đã thực hiện tốt tác động của quan hệ cung - cầu để góp phần duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
A. Chị H và chị N.
b)
B. Chị N và chị M.
c)
C. Chị M và chị K.
d)
D. Chị M và chị H.
70.
Câu 40: Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con. Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống truồng chờ đợi tình hình. Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu?
a)
A. Anh K và J.
b)
B. Anh K, L, G và J.
c)
C. Anh K.
d)
D. Anh L và G.
71.
Câu 1: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. lạm phát.
b)
B. tiền tệ.
c)
C. cung cầu.
d)
D. thị trường.
72.
Câu 2: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
a)
A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
c)
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
d)
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.
73.
Câu 3: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. không đáng kể.
74.
Câu 4: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát tuyệt đối.
75.
Câu 5: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ
a)
A. hai con số trở lên.
b)
B. một con số trở lên.
c)
C. không đến có.
d)
D. mọi ngành hàng.
76.
Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
a)
A. Tăng giá trị phi mã.
b)
B. Mất giá nhanh chóng.
c)
C. Không thay đổi giá trị.
d)
D. Ngày càng tăng giá trị.
77.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. không đổi.
d)
D. giữ nguyên.
78.
Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng
a)
A. tránh giữ tiền mặt.
b)
B. giữ nhiều tiền mặt.
c)
C. đổi nhiều tiền mặt.
d)
D. cất giữ tiền mặt.
79.
Câu 9: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát toàn diện
80.
Câu 10: Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào
a)
A. trạng thái khủng hoảng.
b)
B. trạng thái sụp đổ.
c)
C. trạng thái đứng im.
d)
D. trạng thái phát triển.
81.
Câu 11: Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là
a)
A. tỷ lệ thuận.
b)
B. tỷ lệ nghịch.
c)
C. cân bằng.
d)
D. độc lập.
82.
Câu 12: Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do
a)
A. chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. chi phí sản xuất giảm sâu.
c)
C. các yếu tố đầu vào giảm.
d)
D. chi phí sản xuất không đổi.
83.
Câu 13: Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. khủng hoảng.
d)
D. suy thoái.
84.
Câu 14: Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do
a)
A. cầu giảm mạnh.
b)
B. cầu tăng cao.
c)
C. cầu không tăng.
d)
D. cầu suy giảm.
85.
Câu 15: Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. khủng hoảng.
d)
D. suy thoái.
86.
Câu 16: Trong nền kinh tế, việc cơ quan quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. khủng hoảng.
87.
Câu 17: Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng
a)
A. lạm phát.
b)
B. cung tăng.
c)
C. cầu giảm.
d)
D. tích trữ.
88.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
a)
A. Giá cả hàng hóa tăng lên.
b)
B. Chi phí sản xuất tăng lên.
c)
C. Cầu có xu hướng tăng lên.
d)
D. Thu nhập người dân tăng.
89.
Câu 19: Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp
a)
A. mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. tăng cường tiềm lực tài chính.
d)
D. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
90.
Câu 20: Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì
a)
A. chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. chi phí sản xuất giảm xuống.
c)
C. không nhận được hỗ trợ vốn.
d)
D. không được tái cấp vốn.
91.
Câu 21: Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Tiêu dùng.
c)
C. Sản xuất.
d)
D. Phân phối.
92.
Câu 22: Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ
a)
A. suy thoái.
b)
B. tăng trưởng.
c)
C. phát triển.
d)
D. vững mạnh.
93.
Câu 23: Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)
A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
c)
C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
d)
D. Nhiều người có việc làm mới.
94.
Câu 24: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Tăng lãi suất.
b)
B. Giảm lãi suất.
c)
C. Tăng cung tiền.
d)
D. Đổi tiền mới.
95.
Câu 25: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Giảm cung tiền.
b)
B. Nâng mệnh giá tiền.
c)
C. Cấm xuất khẩu.
d)
D. Dừng sản xuất.
96.
Câu 26: Thông qua việc tăng lãi xuất sẽ góp phần thúc đẩy người dân đẩy mạnh gửi tiết kiệm để từ đó giảm cùng tiền trong lưu thông nhằm kiềm chế
a)
A. lạm phát.
b)
B. sản xuất.
c)
C. lưu thông.
d)
D. phân phối.
97.
Câu 27: Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước
a)
A. đẩy mạnh chi tiêu công.
b)
B. cắt giảm chi tiêu công.
c)
C. giảm mạnh lãi suất.
d)
D. tăng mạnh cung tiền.
98.
Câu 28: Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?
a)
A. Hỗ trợ thu nhập.
b)
B. Đẩy mạnh thu thuế.
c)
C. Hưởng bảo biểm xã hội một lần.
d)
D. Đánh thuế thu nhập cá nhân.
99.
Câu 29: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp.
c)
C. Tạm đình chỉ hoạt động nhà máy.
d)
D. Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa.
100.
Câu 30: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Cho vay vốn ưu đãi với lãi xuất thấp.
b)
B. Giảm lượng tiền doanh nghiệp vay.
c)
C. Thắt chặt việc xuất khẩu của doanh nghiệp. D. Dừng sản xuất để đợt hết lạm phát.
d)
D. Dừng sản xuất để đợt hết lạm phát.
101.
Câu 31: Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?
a)
A. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
b)
B. Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.
c)
C. Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.
d)
D. Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.
102.
Câu 32: Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo?
a)
A. Giảm mức cung tiền.
b)
B. Tăng mức cung tiền.
c)
C. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.
d)
D. Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá.
103.
Câu 33: Nếu mức độ tăng giá của hàng hóa ở một con số hằng năm (0% - dưới 10%) thì loại lạm phát này được gọi là lạm phát gì?
a)
A. Siêu lạm phát
b)
B. Lạm phát vừa phải
c)
C. Lạm phát phi mã
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng
104.
Câu 34: Nước Đức rơi vào lạm phát trầm trọng nhất vào hồi tháng 10/1923 khi tỷ lệ lạm phát lê tới 29.500%. Tại thời điểm 12/1923, người ta phải bỏ ra 4.200 tỷ mác (papiermark) để đổi lấy 1 USD. Trong những năm 1920, người Đức đã phải dùng đến củi và than để thay để cho đồng mác đã bị mất giá thảm hại do lạm phát. Lúc đó, dùng tiền để đốt thậm chí còn rẻ hơn so với củi và than. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?
a)
A. Lạm phát vừa phải.
b)
B. Lạm phát phi mã.
c)
C. Siêu lạm phát.
d)
D. Lạm phát tượng trưng.
105.
Câu 35: Năm 2006, một ổ bánh mì 0.45 USD cần 45.000 đô la Zimbabwe, nhưng đến năm 2008, tỷ lệ lạm phát mỗi tháng ở nước này đã tăng phi mã lên đến 3.5 triệu %. Người dân cần đến 50 tỷ đô la Zimbabwe mới mua nổi 1 quả trứng hoặc ổ bánh mì bằng giá 12 chiếc ô tô chỉ mới cách đó 10 năm. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?
a)
A. Lạm phát vừa phải.
b)
B. Lạm phát phi mã.
c)
C. Siêu lạm phát.
d)
D. Lạm phát thực tế.
106.
Câu 36: Năm 2018 chúng ta mua một cân gạo với giá 18.000 đồng, nhưng đến năm 2021 cũng loại gạo đó nhưng một cân với giá 25.000 đồng. Việc tăng giá gạo như trên được gọi là hiện tượng
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. cung cầu.
107.
Câu 37: Để kiềm chế lạm phát, căn cứ vào tờ trình của Chính phủ, Quốc hội đã quyết định giảm mức thuế BVMT 1.700 đồng/lít so với mức trần từ ngày 1/1/2023 sẽ góp phần làm giảm giá bán lẻ dầu mazut, dầu nhờn (bao gồm cả phần giảm thuế GTGT) tương ứng là 1.870 đồng/lít. Đối với mỡ nhờn: Với việc giảm mức thuế BVMT 1.700 đồng/kg so với mức trần từ ngày 1/1/2023 sẽ góp phần làm giảm giá bán lẻ mỡ nhờn (bao gồm cả phần giảm thuế GTGT) tương ứng là 1.870 đồng/kg. Trong trường hợp trên, nhà nước đã sử dụng công cụ nào để kiềm chế và kiểm soát lạm phát?
a)
A. Thuế.
b)
B. Cung cầu.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Giá cả.
108.
Câu 38: Tại quốc gia T, nhu cầu du lịch vào dịp cuối năm rất lớn nên nhu cầu mua sắm hàng hoá, dịch vụ và giá nguyên vật liệu đầu vào tăng dần. Đồng thời, do ảnh hưởng thị trường thế giới, giá xăng trong nước cũng được điều chỉnh tăng qua nhiều lần làm tăng chi phí sản xuất của các doanh nghiệp. Điều này làm cho giá cả hàng hoá, dịch vụ đồng loạt tăng cao, tạo sức ép lớn lên tỉ lệ lạm phát ở quốc gia này. Trong trường hợp này, nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do
a)
A. cầu kéo.
b)
B. chi phí đẩy.
c)
C. thất nghiệp.
d)
D. nhập siêu.
109.
Câu 39: Theo báo cáo của chính phủ, từ đầu năm 2022 đến cuối tháng 6, giá xăng dầu được điều chỉnh tăng cao dần. Vận tải là ngành chịu ảnh hưởng nặng nề nhất từ cơn "bão giá" xăng dầu. Một số hãng đã buộc phải tăng giá dịch vụ vận tải. Nghề đi biển, đánh bắt hải sản cũng là một trong những ngành, nghề chịu ảnh hưởng nặng nề không kém từ cơn "bão giá"xăng dầu, thậm chí không ít ngư dân đã phải cho tàu cá nằm bờ vì chi phí dầu lên quá cao. Cùng với đó, hàng loạt hệ thống dịch vụ ăn uống phải đóng cửa, hoặc thu hẹp hoạt động do chi phí đầu vào tăng mạnh, trong khi hoạt động kinh doanh trực tuyến bị ảnh hưởng nặng do giá chuyển hàng tăng cao. Trong thông tin trên, nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Do chi phí kéo.
b)
B. Do chi phí đẩy.
c)
C. Do cung lớn hơn cầu.
d)
D. Do cung nhỏ hơn cầu.
110.
Câu 40: Chi phí sản xuất tăng cao gây biến động giá thành sản phẩm, đẩy chi phí sinh hoạt của người dân tăng vọt . Phụ trách chi tiêu cho cả gia đình 3 người trong hơn 2 tháng qua, anh DT cho biết cảm thấy “chóng mặt” vì chi phí sinh hoạt của cả gia đình tháng này tăng gấp đôi so với tháng trước. Giá rau quả tăng 10.000 - 20.000 đồng/kg tùy loại, thịt heo tăng 70.000 - 100.000 đồng/kg so với giá cách đây hơn 2 tháng. Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng lạm phát trong thông tin trên là do yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Chi phí sản xuất giảm.
b)
B. Chi phí sản xuất tăng.
c)
C. Nhà nước tăng lương.
d)
D. Nhu cầu tiêu dùng tăng.
111.
Câu 1: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. thu nhập.
d)
D. khủng hoảng.
112.
Câu 2: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. cơ cấu thất nghiệp.
113.
Câu 3: Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. nguyên nhân của thất nghiệp.
114.
Câu 4: Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. không tạm thời
b)
B. cơ cấu.
c)
C. truyền thống.
d)
D. hiện đại.
115.
Câu 5: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
a)
A. thất nghiệm cơ cấu.
b)
B. thất nghiệm tạm thời.
c)
C. thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. thất nghiệm chu kỳ.
116.
Câu 6: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
b)
B. Mất cân đối cung cầu lao động.
c)
C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
d)
D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
117.
Câu 7: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Cơ chế tinh giảm lao động.
b)
B. Thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Đơn hàng công ty sụt giảm.
d)
D. Do tái cấu trúc hoạt động.
118.
Câu 8: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do không hài lòng với công việc được giao.
b)
B. Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.
c)
C. Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.
d)
D. Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.
119.
Câu 9: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do khả năng ngoại ngữ kém.
b)
B. Do thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Do không đáp ứng yêu cầu.
d)
D. Do công ty thu hẹp sản xuất.
120.
Câu 10: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Thu nhập.
b)
B. Địa vị.
c)
C. Thăng tiến.
d)
D. Tuổi thọ.
121.
Câu 11: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động
a)
A. có khả năng cải thiện.
b)
B. gặp nhiều khó khăn.
c)
C. được cải thiện đáng kể.
d)
D. ngày càng sung túc.
122.
Câu 12: Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải
a)
A. đóng cửa sản xuất.
b)
B. mở rộng sản xuất.
c)
C. thúc đẩy sản xuất.
d)
D. đầu tư hiệu quả.
123.
Câu 13: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến
a)
A. nhu cầu tiêu dùng giảm.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. lượng cầu càng tăng cao.
d)
D. lượng cung càng tăng cao.
124.
Câu 14: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều
a)
A. công ty mới thành lập.
b)
B. tệ nạn xã hội tiêu cực.
c)
C. hiện tượng xã hội tốt.
d)
D. nhiều người thu nhập cao.
125.
Câu 15: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. nguồn lực sản xuất.
c)
C. ngân sách nhà nước.
d)
D. tín dụng thương mại.
126.
Câu 16: Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. không đổi.
d)
D. ổn định.
127.
Câu 17: Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. không đổi.
d)
D. ổn định.
128.
Câu 18: Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
A. Mở rộng xuất khẩu lao động.
b)
B. Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.
c)
C. Tăng thuế đối với doanh nghiệp.
d)
D. Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.
129.
Câu 19: Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỷ lệ thất nghiệp?
a)
A. Mở rộng quy mô giáo dục.
b)
B. Tăng hiệu quả sử dụng vốn.
c)
C. Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.
d)
D. Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.
130.
Câu 20: Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để khuyến khích mọi người dân được
a)
A. tự do làm giàu hơp pháp.
b)
B. san bằng lợi nhuận bình quân.
c)
C. đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở.
d)
D. cung cấp thông tin về pháp luật.
131.
Câu 21: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
a)
A. Áp dụng mọi loại cạnh tranh
b)
B. Mở rộng dịch Homstay.
c)
C. Chiến lược phân bổ lợi nhuận
d)
D. Bảo trợ quyền tác giả.
132.
Câu 22: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
a)
A. Vay vốn ưu đãi để sản xuất.
b)
B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
c)
C. Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
d)
D. Chiếm hữu tài nguyên.
133.
Câu 23: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?
a)
A. Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng.
b)
B. Khuyến khích để phát triển tài năng
c)
C. Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.
d)
D. Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.
134.
Câu 24: Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp
a)
A. tạm thời.
b)
B. giới tính.
c)
C. lứa tuổi.
d)
D. theo vùng.
135.
Câu 25: Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. giới tính.
b)
B. lứa tuổi.
c)
C. theo vùng.
d)
D. cơ cấu
136.
Câu 26: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,... chưa xin được việc làm mới, gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp thời vụ.
137.
Câu 27: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là
a)
A. thất nghiệp thời vụ.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
138.
Câu 28: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp trá hình.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
139.
Câu 29: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
a)
A. Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư.
b)
B. Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.
c)
C. Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.
d)
D. Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.
140.
Câu 30: Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời
b)
B. thất nghiệp chu kì
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
141.
Câu 31: Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, trì trệ được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời
b)
B. thất nghiệp chu kì
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
142.
Câu 32: Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời
b)
B. thất nghiệp chu kì
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
143.
Câu 33: Trên địa bàn huyện X, gia đình anh H và vợ là chị D, do kinh tế khó khăn, anh H quyết định đưa cả gia đình về quê sinh sống. Sau khi tìm hiểu một số công ty, anh H quyết định nộp hồ sơ xin việc vào một số công ty trên địa bàn. Chị D vốn là giáo viên mầm non, sau khi chuyển về quê, chị xin vào làm tạp vụ tại một cơ sở sản xuất kinh doanh với mức lương thấp nên chị chưa muốn đi làm. Bố anh là ông K năm nay 55 tuổi, đã làm cho một công ty sản xuất ôtô gần 30 năm. Vì có trình độ tay nghề cao nên khi doanh nghiệp tái cơ cấu, ông K tiếp tục làm việc đến khi về hưu. Em trai anh H là anh Y là kỹ sư công nghệ thông tin cho một công ty có vốn nước ngoài. Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Anh H và chị D.
b)
B. Anh H và ông K.
c)
C. Anh Y và anh H.
d)
D. Chị D và ông K.
144.
Câu 34: Do tác động của khủng hoảng kinh tế, công ty Z lên kế hoạch tinh giảm và tinh giảm một số bộ phận. Chị H sau khi viết đơn xin nghỉ việc và được nhận trợ cấp, chị đã dùng số tiền đó để mở một cửa hàng tạp hóa công việc dần đi vào ổn định. Chị M sau khi nghỉ việc đã nộp đơn lên cơ quan chức năng và được hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định. Anh L, vốn là thợ có tay nghề cao sau khi nghỉ việc đã nộp đơn vào công ty P, trong lúc chờ ký hợp đồng anh tranh thủ đi du lịch cùng gia đình kết hợp tìm kiếm cơ hội kinh doanh. Chị Q sau khi nghỉ việc tại công ty X đã được công ty T nhận vào làm việc và trải qua thời gian tập sự 3 tháng trước khi ký hợp đồng chính thức. Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Chị H và chị M.
b)
B. Anh L và chị Q.
c)
C. Chị M và anh L.
d)
D. Chị Q và và chị H.
145.
Câu 35: Chị Y và nhóm bạn của mình đang thất nghiệp. Chị Y đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán doanh nghiệp nhưng làm nhân viên hành chinh cho một cơ sở giáo dục. Sau một thời gian làm việc, chị quyết định thôi việc để đi tìm công việc mới phù hợp với sở thích và khả năng của mình. Anh X bị doanh nghiệp cho thôi việc do vi phạm kỉ luật lao động nhiều lần, anh T bị mất việc làm do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất kinh doanh. Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp trong các trường hợp trên?
a)
A. Do không hài lòng với công việc.
b)
B. Do vi phạm kỷ luật lao động.
c)
C. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
d)
D. Do mất cân đối cung cầu lao động.
146.
Câu 36: Theo thống kê của Sở Y tế tỉnh N, số sinh viên theo học các ngành Dược, Điều dưỡng ở các hệ cao đẳng, trung cấp tốt nghiệp hằng năm rất lớn. Tuy nhiên mỗi năm, tình chỉ bố trí được chỗ làm với số lượng có hạn cho đối tượng này nên nhiều sinh viên ra trường bị thất nghiệp. Trong khi đó, tỉnh rất cần các bác sĩ có chuyên môn cao nhưng lại khó tuyển dụng. Nguyên nhân dẫn đến tình trạng thất nghiệp trong trường hợp trên là do yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Do không hài lòng với công việc.
b)
B. Do vi phạm kỷ luật lao động.
c)
C. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
d)
D. Do mất cân đối cung cầu lao động.
147.
Câu 37: Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước. Trong trường hợp này, loại hình thất nghiệp của chị P là loại hình thất nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Thấy nghiệp tự nguyện.
b)
B. Thất nghiệp tạm thời.
c)
C. Thất nghiệp mùa vụ.
d)
D. Thất nghiệp cơ cấu.
148.
Câu 38: Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại, nhiều ngành nghề mới ra đời, các ngành nghề cũ thiếu đơn hàng bị mai một dần. Điều này khiến cho một bộ phận người lao động rơi vào tình cảnh thất nghiệp. Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp trong trường hợp này là do
a)
A. Do không hài lòng với công việc.
b)
B. Do vi phạm kỷ luật lao động.
c)
C. Do sự vận động của nền kinh tế.
d)
D. Do mất cân đối cung cầu lao động.
149.
Câu 39: Sau khi tốt nghiệp Đại học, anh D làm hồ sơ dự tuyển vào một công ty. Anh không được nhận vào làm việc do không đáp ứng được nhiều yêu cầu của công ty. Còn chị H sau khi ra trường đã nộp hồ sơ năng lực để dự tuyển vào công ty X và được nhận vào thử việc 3 tháng. Sau 3 tháng do hạn chế về năng lực chị H không được công ty ký hợp đồng chính thức nên đã chủ động đi tìm công việc mới. Nguyên nhân dẫn đến việc anh D và chị H thất nghiệp là do yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Do không hài lòng với công việc.
b)
B. Do sự vận động của nền kinh tế.
c)
C. Do vi phạm kỷ luật lao động.
d)
D. Do năng lực còn hạn chế.
150.
Câu 40: Thời gian gần đây, do giá xăng dầu thế giới tăng, chi phí vận tải đường biển tăng, nguồn cung nhập khẩu bị đứt gãy, hàng loạt doanh nghiệp, xí nghiệp A phải tạm ngưng sản xuất, hàng vạn lao động phải nghỉ việc hoặc ngưng việc, thu nhập giảm xuống. Điều này làm giảm tiêu dùng, thu hẹp sản xuất trong nền kinh tế và càng khiến cho các doanh nghiệp lao đao, thua lỗ. Số xí nghiệp tạm ngưng sản xuất hoặc giải thể ngày càng tăng lên. Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp gia tăng?
a)
A. Do sự vận động của nền kinh tế.
b)
B. Do năng lực của người lao động.
c)
C. Do sự mất cân đối cung cầu.
d)
D. Do người lao động thiếu kỹ năng.
Reset
