Font size
WorksheetsANH P
Total questions: 148
Worksheet time: 1hrs 11mins
What are you doing?
I'm (a) a scarf to give my mother on her birthday.
Have you ever tried egg ______________?
casting
moulding
carving
drawing
Since the Imperial Citadel of Thang Long is a ___________ place, visitors should pay attention to the dress code as an act of respect.
history
historic
historically
historical
Thien Mu Pagoda is one of the top-rated ____________ in Hue.
beauty-spot
attractions
places of interest
all are correct
Hmong women wear costumes made from the cloth that they ______________ and ______________ by themselves.
cast and mould
weave and knit
weave and embroider
knit and carve
He ____________ his name on a tree.
carved
cast
drew
moulded
Look! The children (a) little pots from clay.
Foreign visitors like to buy (a) as souvenirs.
Ao Dai is the _________________ dress of Vietnamese women.
tradition
traditional
traditionally
traditions
My grandpa has had this ______________handkerchief for more than 40 years as it was my grandma's present.
embroidering
embroider
embroidered
embroiders
We went to Doi Tam, a village famous _____________ its drum making techniques, in Ha Nam Province last month.
to
about
with
for
Someone who does skilled work with their hands is called ________________
an worker
an artist
an artisan
an actor
Many children in our village can (a) bamboo baskets to earn money after school.
In my home town there are lots of ______________places.
interested
interest
interesting
The local library is an ______________place where anyone can borrow books and take them home to read.
educate
educational
educating
educated
My hometown is also a ____________ centre, with many traditional festivals and activities.
culture
cultural
Another ____________ in my hometown is the market.
attract
attraction
attractive
My uncle has __________this basket for more than five hours.
weave
wove
weaved
woven
The flower was _____________ out of a single piece of valuable wood.
carved
moulded
cast
given
In this town, they _____________ all the frames in steel.
make
cast
mould
have
______ I warned her about the quality of the product, she bought it as a souvenir.
However
When
Although
We travelled to a craft village ______ we had spent two hours in the gallery.
before
after
while
______ she was knitting the hat, I was cooking dinner.
Before
After
While
We got a discount ______ we had spent more than $200.
as
although
when
I’ll take my foreign friends to the local market ______ they can see how people sell and buy things
so that
as
although
He ______ his name on a tree and left.
created
carved
cut
How many balls of wool do you need to ______ that sweater?
do
weave
knit
She is ______ boats on the pillow covers.
embroidering
making
casting
This type of wool is ______ into fabric which will make jackets
knitted
give
woven
They ______ these statues in bronze.
moulded
cast
wove
a (a) (n): nghệ nhân
h (a) t (n) sản phẩm thủ công
w (a) p (n) công xưởng; tập huấn
- tourist (a) = place of interest = beauty spot
p (a) e (v) bảo tồn, gìn giữ
p (a) n (n) sự bảo tồn
a (a) y (n) tính xác thực, chân thật
c (a) (v) đúc (đồng; dùng kim loại nóng chảy…)
m (a) (v) đúc (khuôn, dùng vật dẻo) (n) khuôn
c (a) n (n) thợ làm đồ thủ công
t........-b...... (n) xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
(a)
e (a) (v) thêu
e (a) (n) việc thêu thùa, đồ thêu
l (a) e.. (n) đồ sơn mài
l (a) (n) lớp (lá, giấy,…)
c......... h.... (n) nón lá
(a)
sc (a) (v,n) điêu khắc, đồ điêu khắc
k (a) (v) đan (len)
w (a) – wove -woven (v) đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
t....... u..... (phr. v) xuất hiện, đến
(a)
t....... d..... (phr. v.) từ chối
(a)
th (a) (n) sợi chỉ; dòng, mạch (suy nghĩ); đường ren (xoắn quanh ốc vít)
s...... o....... (phr. v.) khởi hành, bắt đầu chuyến đi
(a)
s...... u....... (phr. v.) thành lập, gây dựng; cài đặt
(a)
c...... d....... (phr. v.) đóng cửa, ngừng hoạt động
(a)
p...... d....... (phr. v.) truyền lại (cho thế hệ sau…)
(a)
f...... u...... t... (phr. v.) đối mặt, giải quyết
(a)
t...... o..... (phr. v.) tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
(a)
l...... o..... (phr. v.) sống bằng, sống dựa vào
(a)
tr (a) (v) xử lí; đối xử
c (a) (v) chạm, khắc
st (a) (n) bước, giai đoạn
a (a) (n) đồ tạo tác
v (a) (adj) nhiều tác dụng, đa năng
r (a) (n) di tích, di vật
nu (a) (adj) nhiều, đông đảo, số lượng lớn
te........... (n) hàng dệt; (a) s (n) ngành dệt
ir (a) (adj) không thể thay thế
dr (a) (n) mặt trống
sp........... (adj) cụ thể -> to be more (a) : cụ thể hơn thì
r........... sb to do sth (v) nhắc ai làm gì
His mother (a) him to do his homework.
r.......... sb of sth (v) gợi ai nhớ về
The photo (a) him of his ex-girlfriend.
s (a) (n) lụa
m (a) (n) đá cẩm thạch
i (a) (v) là ủi áo quần; rèn (n) sắt
get (a) a bus : lên xe buýt
get (a) a bus : xuống xe buýt
c (a) (n) gốm sứ
d......... w......... : đối mặt với, giải quyết
d......... – dealt - dealt
(a)
c....... o......... = cancel: hủy
(a)
p....... o......... = delay, postpone: hoãn
(a)
g....... o......... (well) with (phrasal verb) hòa hợp với; có mối quan hệ tốt với
(a)
b....... o.........= publish (v) xuất bản
(a)
c (a) (n) quần thể (adj) phức tạp
I’m going to tell you about a national relic in my hometown, Vinh Moc tunnels. It is a highly impressive complex of tunnels which were built to s (a) people from the US intense bombing.
run out of sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
bring out sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
come back (to/from somewhere)
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
deal with sth
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
giải quyết, đương đầu với
hết, cạn kiệt
pass down
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
turn up
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
find out (about sb/sth)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
turn down sb/sth
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
set off (for somewhere)
đến, xuất hiện
từ chối
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
truyền lại (cho thế hệ sau)
tìm hiểu, phát hiện ra
close down sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
live on sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
get on with sb
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
deal with sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
look through sth
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
keep up with sb/sth
giữ cái gì đó bên mình
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
face up to sth
mặt đối mặt
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
look forward to st/ Ving
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
nhìn ngó xung quanh
look up
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
tra từ điển
get up
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
bắt kịp, theo kịp
set up sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
look after sb/sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
take over sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
She has ..................... yarn halfway through knitting a scarf.
run out of
turned up
turned down
set off
They’re going to ...................... a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
run out of
turned up
turned down
set off
bring out
They ....................... for Moc Chau yesterday.
run out of
turned up
turned down
set off
bring out
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ........................
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
She ........................... my invitation to take part in the trip.
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
They had to ........................ the museum because it’s no longer a place of interest.
come back
deal with
face up
close down
find out
What time did you ....................... from the trip last night?
come back
deal with
face up
close down
find out
We must ............................... the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.
come back
deal with
face up to
close down
find out
People in this village always ............................ each other.
get on with
deal with
face up to
close down
find out
I usually .......................... at 6 o’clock in the morning.
get up
get on with
get
get in
get on
They had to ...................... the museum because it’s no longer a place of interest.
get on with
deal with
face up to
close down
find out
We’re ........................... lots of complaints from customers about the quality of these shirts.
getting on with
dealing with
facing up to
closingdown
finding out
Do you think we can .......................... selling silk scarves as souvenirs?
geton with
live on
face up to
close down
find out
My father retired so I .............................. my family’s business.
took over
lived on
faced up to
closed down
found out
Last year, he.................................. a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.
took over
set up
faced up to
closed down
found out
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t .............................
run out of
turn up
turned down
set off
bring out
đa văn hóa
(a)
đáng tin cậy
(a)
nhân tạo
(a)
cổ kính
(a)
Xoay sở được, xoay sở tốt
cope with
wonder
decide
delighted
Kỹ năng giao tiếp xã hội
oven
social skills
cognitive skills
cope with
kỳ thi
tense
designer
medicine
exam
thức khuya
stay up
pressure
doubt
put somebody in one's shoes
kín lịch
degree
fully booked
proud of
graduate
bao gồm
recreational facilities
conduct
determine
economist
sự phát triển đô thị
conflict
convenient
pollution control
urban sprawl
dân thành thị
living condition
drawback
city dweller
tend
cư dân
resident
construction site
range
metro
Kỹ năng kiểm soát cảm xúc
support service
self-care skills
emotion control skill
housekeeping skills
What does it mean?
frustrated (adj)
sự độc lập, tự lập
quyết định có cân nhắc
căng thẳng, mệt mỏi
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
independence
sự độc lập, tự lập
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
căng thẳng, mệt mỏi
What does it mean?
house-keeping skill
kĩ năng sống
kỹ năng tư duy
kĩ năng làm việc nhà
tự nhận thức, ngộ ra
What does it mean?
helpline (n)
đường dây nóng trợ giúp
đường dây lạnh
kĩ năng làm việc nhà
sự độc lập, tự lập
What does it mean?
informed decision (n)
sự độc lập, tự lập
đường dây nóng trợ giúp
quyết định có cân nhắc
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
emergency (n)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
đường dây nóng trợ giúp
sự độc lập, tự lập
tình huống khẩn cấp
What does it mean?
left out (adj)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
quyết định có cân nhắc
sự độc lập, tự lập
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
self-aware (adj)
tự rèn luyện
tự nhận thức, ngộ ra
tự tin
sự độc lập, tự lập
What does it mean?
risk taking (n)
liều lĩnh
liều mình
liều mạng
ngộ ra
What does it mean?
resolve conflict (v)
giải quyết vấn đề
giải quyết rủi ro
liều lĩnh
giải quyết xung đột
What does it mean?
stressed (adj)
lo lắng
căng thẳng, mệt mỏi
thoải mái, thư giãn
tự rèn luyện
