Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN CUỐI TUẦN
Total questions: 7
Worksheet time: 4mins
Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:
A. 7903
B. 72932
C.720932
D. 729032
Câu 2. Số 65243 được đọc là:
A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư ba
B. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
C. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba
D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Câu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?
A. 23467
B. 23746
C. 23476
D. 23467
Câu 4: Cho các số: 3106, 6165, 3298, 4 289, 4388.
Hãy sắp xếp theo thứ tự: Từ bé đến lớn:
(a)
Câu 5. Cho biểu thức ( 24 + b) x 3. Với b=3 thì
biểu thức có giá trị là:
A.72
B.27
C. 81
D. 27
Câu 6. Số nào là số chẵn?
A. 567
B. 765
C. 766
D. 767
Câu 7. Chu vi hình vuông có cạnh là 49cm là:
A. 98 cm
B. 98
C. 196cm
D.94
