wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 4

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Loài cây nào xuất hiện trong bài đọc

“Cây xấu hổ”

a)

cây xoài

b)

cây xấu hổ, cây thanh mai

c)

Cây hoa hồng

2.

Nghe tiếng động “Cây xấu hổ” đã:

a)

Ngước lên nhìn

b)

Hé mắt nhìn

c)

Co rúm mình lại

3.

Cây xấu hổ nuối tiếc điều:

a)

A. Không nhìn thấy vẻ đẹp của cành thanh mai.

b)

B. Không nghe được cuộc trò chuyện của cây cỏ.

c)

C. Không nhìn thấy vẻ đẹp của con chim xanh.

4.

Câu chuyện "Cầu thủ dự bị" kể về ai?

a)

gấu con

b)

các bạn của gấu

c)

gấu con và các bạn của gấu con

5.

Vì sao lúc đầu chưa đội nào muốn nhận gấu con?

a)

Vì lúc đầu gấu con có vẻ chậm chạp

b)

Vì lúc đầu gấu con đá bóng không tốt

c)

Vì lúc đầu gấu con có vẻ chậm chạp và đá bóng không tốt

6.

Là cầu thủ dự bị, gấu con đã làm gì?

a)

gấu con đã đi nhặt bóng cho các bạn

b)

Gấu cố gắng chạy nhanh để các bạn không phải đợi lâu

c)

gấu con đã đi nhặt bóng, cố gắng chạy nhanh để các bạn không phải đợi lâu.

7.

Vì sao cuối cùng, cả hai đội đều muốn gấu con về đội của mình?

a)

Vì gấu con dễ thương

b)

Vì gấu con chăm nhặt bóng cho các bạn

c)

Vì Gấu đá bóng giỏi sau khi luyện tập chăm chỉ

8.

Từ nào chỉ sự vật trong các từ ngữ sau: gà con, quét nhà, bút màu, nấu ăn, thuyền buồm, khó tính.

a)

thuyền buồm, bút màu, gà con, quét nhà, nấu ăn

b)

gà con, thuyền buồm, bút màu

c)

gà con, thuyền buồm, bút màu, khó tính

9.

Từ nào chỉ đặc điểm trong các từ ngữ sau: khó tính, bụ bẫm, đôi mắt, xanh biếc, chải tóc, cánh đồng

a)

khó tính, bụ bẫm, xanh biếc.

b)

đôi mắt, cánh đồng, xanh biếc.

c)

chải tóc, cánh đồng, xanh biếc

10.

Từ nào chỉ hoạt động trong các từ ngữ sau: bụ bẫm, đọc sách, đôi mắt, học hát, xanh biếc, chải tóc, cánh đồng

a)

xanh biếc, chải tóc, đọc sách

b)

học hát, đọc sách, chải tóc

c)

đôi mắt, đọc sách, chải tóc

11.

Tổng của 9 và 5 là:

a)

14

b)

13

c)

15

12.

9 + 5 + 3 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

13.

10 – 2 + 5 = ?

a)

13

b)

15

c)

18

14.

Mai có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo. Hỏi Mai có nhiều hơn em mấy cái kẹo?

Em hãy tìm lời giải thích hợp cho bài toán:

a)

Mai có nhiều hơn em số cái kẹo là:

b)

Mai có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo là:

c)

Mai có nhiều hơn em là:

15.

Bạn Minh có 8 nhãn vở. Bạn Tú có 7 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Em hãy tìm phép tính phù hợp với bài toán:

a)

8 + 7 = 15 (vở)

b)

8 - 7 = 1 (nhãn vở)

c)

8 + 7 = 15 (nhãn vở)