wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 6 + Tiếng Việt

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng có chữ "tr" và "e" là:

a)

che

b)

tre

c)

chợ

d)

trợ

2.

Tiếng có chữ "ư" và "ch" là:

a)

chữ

b)

chú

c)

thứ

d)

chủ

3.

Đây là gì?

a)

thị

b)

thỏ

c)

thợ

d)

thơ

4.

Tiếng không có âm "ch"?

a)

thả

b)

chỉ

c)

chẻ

d)

chả

5.

Đây là con gì?

a)

b)

tôm

c)

mực

d)

cua

6.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

7.

Có mấy tiếng chứa vần "ia"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

8.

Sắp xếp:

Mẹ/ cho/ cá/ bé/./ gỡ

a)

Mẹ cho bé cá gỡ.

b)

Mẹ cho bé gỡ cá.

c)

Mẹ gỡ cá cho bé.

d)

Mẹ gỡ cho bé cá.

9.

Điền vào chỗ chấm:

Mẹ đi chợ........................................

a)

thợ sửa chữa.

b)

nô đùa.

c)

mua cua.

d)

thua rùa.

10.

Điền vào chỗ chấm:

Lũ trẻ ........................................

a)

thợ sửa chữa.

b)

nô đùa.

c)

mua cua.

d)

thua rùa.