wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 11D

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

3.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

4.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.                  

b)

cân bằng động.                

c)

cân bằng bền.   

d)

cân bằng không bền.

5.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.             

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

6.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

không xảy ra nữa.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

7.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g);  ΔrHo298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

8.

Công thức tính pH

a)

pH = - lg[H+].

b)

pH = lg[H+].                     

c)

pH = +10 lg[H+].            

d)

pH = - lg[OH-].

9.

Giá trị pH + pOH của các dung dịch bằng

a)

0.

b)

14.

c)

7.

d)

1.

10.

Dung dịch muối, acid, base là những chất điện li vì

a)

Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch.

b)

Dung dịch của chúng dẫn điện.

c)

Các ion thành phần có tính dẫn điện.

d)

Chứa các electron nên chúng dẫn điện.

11.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

NaCl ->  Na2+  + Cl2-.  

b)

Ca(OH)2  -> Ca2+  + 2OH-.

c)

C2H5OH->  C2H5+  + OH-.

d)

C2H5OH ⇌ C2H5+ + OH-.

12.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4.

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.

c)

CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3.

d)

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2.

13.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

14.

Theo thuyết acid – base của Brønsted – Lowry, câu nào dưới đây là đúng?

a)

Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.

b)

Acid tác dụng được với mọi Base.

c)

Acid là chất có khả năng cho proton.

d)

Acid là chất điện li mạnh.

15.

Trong dung dịch AlCl3, ion Cl- không bị thủy phân, ion Al3+ bị thủy phân theo phương trình:

Al3+  + H2O ⇌ Al(OH)2+  + H+. Dung dịch AlCl3 có môi trường

a)

acid.

b)

lưỡng tính.

c)

base.

d)

trung tính.

16.

Chọn câu đúng?

a)

Giá trị pH tăng thì độ base giảm.

b)

Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.

c)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh.

d)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

17.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

18.

Liên kết trong phân tử nitrogen thuộc loại liên kết nào?

a)

Cộng hóa trị không cực.

b)

Cho – Nhận.    

c)

Cộng hóa trị phân cực.

d)

Ion.

19.

Trong khí quyển Trái Đất, khí nào sau đây chiếm thể tích lớn nhất?

a)

O2.

b)

Ar.

c)

CO2.

d)

N2.

20.

Điểm giống nhau giữa N2 và CO2

a)

đều không tan trong nước.

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử.

c)

đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

đều gây hiệu ứng nhà kính.

21.

Số nguyên tử H trong phân tử ammonia là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Số nguyên tử H trong ion ammonium là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

NO.

d)

NH3.

24.

Dung dịch nào sau đây có pH<7?

a)

KCl.

b)

NaNO3.

c)

(NH4)2SO4.

d)

NaOH.

25.

Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) giải phóng khí có mùi khai?

a)

NH4NO3.

b)

NaNO3.

c)

FeCl2.

d)

Al2(SO4)3.

26.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.              

b)

khói màu tím.                  

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

27.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

28.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

29.

Có 4 dung dịch: NaCl, ethanol (C2H5OH), axetic acid (CH3COOH), K2SO4 đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

30.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

31.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi nồng độ N2

b)

Thêm chất xúc tác Fe.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thay đổi áp suất của hệ.

32.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (g) ⇌ H2  (g) + I2 (g);                                 

(II) CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g);

(III) FeO (s) + CO (g) ⇌ Fe (s) + CO2 (g);              

(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g). 

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

33.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

34.

Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch có pH nhỏ nhất là

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

35.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

36.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

37.

Chuẩn độ 100 ml dung dịch HCl xM cần dùng vừa hết 100 ml NaOH 1M. Giá trị của x là

a)

1.

b)

0,5.

c)

1,5.

d)

2.

38.

Muối X tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được khí mùi khai. Nếu X tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 thì thu được kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là

a)

(NH4)2CO3.

b)

(NH4)2SO3.

c)

NH4HSO3.

d)

(NH4)2SO4.