wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

verb phrade

Total questions: 59

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

blow up

a)

gọi lại

b)

nổ tung

c)

chăm sóc

d)

hoãn lại

2.

break down

a)

hỏng ( máy móc)

b)

ngã

c)

đi hẹn hò

d)

thích ai đó

3.

break into something

a)

đột nhập

b)

hỏng

c)

làm vỡ

d)

chia tay

4.

break in

(a)  

5.

chia tay

a)

break out

b)

break up

c)

break in

d)

break down

6.

break out

(a)  

7.

bring somebody up

a)

nuôi dưỡng

b)

mang lại cho ai đó cái j

c)

ủng hộ

d)

đến thăm

8.

call somebody back

a)

gọi lại

b)

hủy bỏ hoãn lại

c)

gọi điện

d)

bình tĩnh

9.

call something off

(a)  

10.

call on somebody

a)

đăng kí

b)

đến thăm ai đó

c)

gọi lại

d)

gọi điện

e)

tất cả đều sai

11.

call somebody up

a)

gọi điện

b)

đến thăm ai đó

c)

bình tĩnh

d)

đuổi kịp

12.

calm down

a)

bình tĩnh

b)

từ từ

c)

đợi chút

d)

gọi điện

13.

catch up

a)

đuổi kịp

b)

bình tĩnh

c)

đăng kí

d)

hỏng

14.

check in

(a)  

15.

Chọn câu sai:

He tried explaining the problem but couldn't make himself understand.

a)

tried

b)

explaining

c)

make himself

d)

understand

16.

Nghĩa của cụm động từ này là gì:

make (oneself) understood

a)

Làm cho ai đó hiểu ý của mình.

b)

Làm mình hiểu mình.

c)

Làm cho người khác hiểu người khác.

d)

Làm cho mình hiểu người khác.

17.

Sữa lỗi sai:

"Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại nó"

He tried explaining the problem but couldn't make himself understand.

(a)  

18.

TÌm lối sai:

Many flowering plants benefit of pollination by adult butterflies and moths.

a)

flowering

b)

benefit of

c)

by

d)

butterflies

19.

Benefit + ....?

"benefit hiện đang ở dạng verb"

a)

from

b)

by

c)

of

d)

all of above are incorrect.

20.

Get up

a)

thức dậy

b)

hư, hỏng

c)

bùng nổ

d)

xảy ra

e)

trì hoãn

21.

break down

a)

thức dậy

b)

hư, hỏng

c)

bùng nổ

d)

xảy ra

e)

trì hoãn

22.

break out

a)

thức dậy

b)

hư, hỏng

c)

bùng nổ

d)

xảy ra

e)

trì hoãn

23.

take place

a)

thức dậy

b)

hư, hỏng

c)

bùng nổ

d)

xảy ra

e)

trì hoãn

24.

put off

a)

thức dậy

b)

hư, hỏng

c)

bùng nổ

d)

xảy ra

e)

trì hoãn

25.

bring in

a)

đưa ra, giới thiệu

b)

hủy bỏ

c)

tiếp tục

d)

từ bỏ

e)

giống ai

26.

call off

a)

đưa ra, giới thiệu

b)

hủy bỏ

c)

tiếp tục

d)

từ bỏ

e)

giống ai

27.

carry on

a)

đưa ra, giới thiệu

b)

hủy bỏ

c)

tiếp tục

d)

từ bỏ

e)

giống ai

28.

give up

a)

đưa ra, giới thiệu

b)

hủy bỏ

c)

tiếp tục

d)

từ bỏ

e)

giống ai

29.

take after

a)

đưa ra, giới thiệu

b)

hủy bỏ

c)

tiếp tục

d)

từ bỏ

e)

giống ai

30.

live out

a)

bỏ sót

b)

điền vào

c)

điều tra

d)

tìm kiếm

e)

chịu đựng

31.

fill in

a)

bỏ sót

b)

điền vào

c)

điều tra

d)

tìm kiếm

e)

chịu đựng

32.

look into

a)

bỏ sót

b)

điền vào

c)

điều tra

d)

tìm kiếm

e)

chịu đựng

33.

look for

a)

bỏ sót

b)

điền vào

c)

điều tra

d)

tìm kiếm

e)

chịu đựng

34.

put up with

a)

bỏ sót

b)

điền vào

c)

điều tra

d)

tìm kiếm

e)

chịu đựng

35.

look up to

a)

kính trọng

b)

coi thường

c)

cạn, kiệt

d)

mắc bệnh

e)

trả lại

36.

look down on

a)

kính trọng

b)

coi thường

c)

cạn, kiệt

d)

mắc bệnh

e)

trả lại

37.

run out of

a)

kính trọng

b)

coi thường

c)

cạn, kiệt

d)

mắc bệnh

e)

trả lại

38.

go down with

a)

kính trọng

b)

coi thường

c)

cạn, kiệt

d)

mắc bệnh

e)

trả lại

39.

pay back

a)

kính trọng

b)

coi thường

c)

cạn, kiệt

d)

mắc bệnh

e)

trả lại

40.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

41.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

42.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

43.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

44.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

45.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

46.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

47.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

48.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

49.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

50.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

51.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

52.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

53.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

54.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

55.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

56.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

57.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

58.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

59.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản