Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 2. CLLX LÍ THUYẾT

Total questions: 15

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

  Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k (N/m) và một vật nặng có khối lượng m (kg) dao động điều hòa với tần số góc là?

a)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

ω=gm\omega=\sqrt[]{\frac{g}{m}}

d)

ω=kg\omega=\sqrt[]{\frac{k}{g}}

2.

  Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k (N/m) và một vật nặng có khối lượng m (kg) dao động điều hòa với tần số là?

a)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

3.

    Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k (N/m) và một vật nặng có khối lượng m (kg) dao động điều hòa với chu kì là?

a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà có

a)

chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật.

b)

chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật.

c)

chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo.

d)

chu kỳ tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo.

5.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà có tần số

a)

tỉ lệ với khối lượng vật.

b)

tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật.

c)

tỉ lệ với độ cứng lò xo.

d)

tỉ lệ với căn bậc 2 của độ cứng của lò xo.

6.

Tần số dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.  

b)

cấu tạo của con lắc.

c)

pha ban đầu của con lắc.

d)

cách kích thích dao động.  

7.

Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 + m2 thì lò xo dao động với chu kỳ

a)

T=T12+T22T=\sqrt[]{T_1^2+T_2^2}

b)

T=T12−T22T=\sqrt[]{T_1^2-T_2^2}

c)

T=T1+T2T=\sqrt[]{T_1^{ }+T_2^{ }}

d)

T=T1−T2T=\sqrt[]{T_1^{ }-T_2^{ }}

8.

Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều chuyển động thì

a)

Lực tác dụng đạt giá trị cực đại.

b)

Lực tác dụng đổi chiều.

c)

Lực tác dụng có độ lớn bằng 0.

d)

Lực tác dụng có giá trị nhỏ nhất.

9.

Cơ năng của một con lắc lò xo dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

biên độ dao động.

b)

bình phương biên độ dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

li độ của dao động.

10.

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

b)

độ lớn lực đàn hồi cực đại.

c)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

d)

gia tốc vật bằng 0.

11.

Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà thì lực đàn hồi

a)

tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất có giá trị nhỏ nhất.

b)

tác dụng lên vật khi lò xo có chiều dài cực đại có giá trị lớn nhất.

c)

tác dụng lên vật cũng chính là lực làm vật dao động điều hoà.

d)

của lo xo có độ lớn không đổi khi vật dao động.

12.

Một con lắc lò xo treo vào trần thang máy. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kì T. Khi thang máy chuyển động thẳng nhanh dần đều đi lên thẳng đứng thì con lắc dao động với chu kì T' bằng

a)

T′=T2T'=\frac{T}{2}

b)

T′=2TT'=2T

c)

T′=T2T'=\frac{T}{\sqrt[]{2}}

d)

T′=2TT'=\sqrt[]{2}T

13.

Công thức tính độ lớn lực kéo về cực đại khi lò xo dao động theo phương ngang

a)

F = k.xF\ =\ k.x

b)

F= −mω2.xF=\ -m\omega^2.x

c)

F = mω2A2F\ =\ m\omega^2A^2

d)

F = mω2AF\ =\ m\omega^2A^{ }

14.

Công thức tính độ lớn lực đàn hồi cực đại khi lò xo dao động theo phương thẳng đứng

a)

F = k(Δl0+A)F\ =\ k\left(\Delta l_0+A\right)

b)

F = k(Δl0−A)F\ =\ k\left(\Delta l_0-A\right)

c)

F = kΔl0F\ =\ k\Delta l_0

d)

F = kAF\ =\ kA^{ }

15.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo khi ở biên dương là

a)

Wt=12mω2x2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

b)

Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

Wt=12mωA2W_t=\frac{1}{2}m\omega^{ }A^2

d)

Wt=12mωx2W_t=\frac{1}{2}m\omega^{ }x^2