wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

uni-nouns

Total questions: 206

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Dạng số nhiều của từ woman là:

a)

womanes

b)

womans

c)

women

d)

womens

2.

Dạng số nhiều của từ "baby'' là:

(a)  

3.

Dạng số nhiều của ''fish" là:

a)

fishes

b)

fish

c)

fishs

d)

fishies

4.

Dạng số nhiều của ''bus'' là:

a)

buses

b)

bus

c)

busies

d)

busses

5.

Dạng số nhiều của ''mouse'' là:

(a)  

6.

Dạng số nhiều của ''foot'' là:

(a)  

7.

Dạng số nhiều của ''con cừu'' là:

(a)  

8.

Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:

a)

zebraes

b)

zebras

c)

zebre

d)

zebraies

9.

Dạng số nhiều của từ ''lady'' là:

(a)  

10.

''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:

a)

teeth

b)

tooth

c)

tooths

d)

teeths

11.

Số 45 tiếng anh viết là:

(a)  

12.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

13.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


monkey

(a)  

14.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

15.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

16.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

17.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lunch

(a)  

18.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

19.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

20.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lady

(a)  

21.

strawberry

(a)  

22.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

23.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

24.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

25.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

26.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

27.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

28.
a)

Six mouses

b)

Five mouses

c)

Five mice

d)

Six mice

29.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

30.
a)

Four potato

b)

Four potatoes

c)

Four potatos

31.

Two (a)  

32.

One person => Three (a)  

33.

One deer => ten (a)  

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Lưu ý không viết số. Viết rõ từ chỉ số lượng (Ví dụ: two, three...)

I see ______ ________

(a)  

35.

Chọn từ khác loại

a)

tooth

b)

foot

c)

child

d)

men

36.

Chọn từ khác loại

a)

men

b)

women

c)

teeth

d)

person

37.

I can see _________________

a)

six book

b)

six books

c)

seven books

d)

seven book

38.

Three (a)  

39.

I love my ___________

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

40.

eight (a)  

41.

eight (a)  

42.

One butterfly => ten (a)  

43.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

pen

a)

pens

b)

penes

44.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

bag

a)

bages

b)

bags

45.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

cat

a)

cats

b)

cates

46.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

radio

a)

radios

b)

radioes

47.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

video

a)

videoes

b)

videos

48.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

stereo

a)

stereos

b)

stereoes

49.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

hero

a)

heroes

b)

heros

50.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

potato

a)

potatos

b)

potatoes

51.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

domino

a)

dominoes

b)

dominos

52.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

piano

a)

pianos

b)

pianoes

53.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

photo

a)

photoes

b)

photos

54.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Dish

(a)  

55.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Beach

(a)  

56.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Box

(a)  

57.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Gas

(a)  

58.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Shelf

a)

Shelfs

b)

Shelfes

c)

Shelves

59.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Leaf

a)

leafs

b)

leaves

c)

leafes

60.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Knife

a)

Knifes

b)

Knive

c)

knives

61.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Chef

a)

Chefs

b)

Cheves

c)

Chefes

62.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Belief

a)

Beliefs

b)

Believes

c)

Beliefes

63.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Cuff

a)

Cufves

b)

Cuffs

c)

Cuffes

64.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

City

a)

cities

b)

citys

c)

cityes

65.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Candy

a)

Candies

b)

candys

c)

candyes

66.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Lady

a)

ladys

b)

ladyes

c)

ladies

67.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

day

a)

days

b)

dayes

c)

daies

68.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Toy

a)

toys

b)

toyes

c)

toies

69.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

donkey

a)

donkeys

b)

donkeyes

c)

donkeies

70.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Sheep

a)

sheep

b)

sheeps

c)

sheepes

71.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Child

a)

Childes

b)

Childs

c)

Children

72.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Fish

a)

Fishes

b)

Fish

c)

Fishs

73.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Tuna

a)

Tunaes

b)

Tunas

c)

Tuna

74.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Goose

a)

Geese

b)

Gooses

c)

Geeses

75.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Mouse

a)

Mouse

b)

Mouses

c)

Mice

76.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Person

a)

Persons

b)

People

c)

Persones

d)

Peoples

77.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

man

a)

manes

b)

mans

c)

man

d)

men

78.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Woman

a)

womans

b)

women

c)

womanes

79.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Aircraft

a)

Aircrafts

b)

Aircraft

c)

Aircraftes

80.

Most (housewife) work more than ten hours a day at home.

a)

Housewifes

b)

Housewives

81.

Six (student) were lined up for the library

a)

students

b)

studentes

82.

She found some (match) in her old box

a)

matchs

b)

matches

83.

Martha chose her favorite book of bedtime (story) .

a)

storys

b)

stories

84.

We ensure that the volume on their (stereo) is turned down to an acceptable level.

a)

stereoes

b)

stereos

85.

Sandy knew that many _____ were living in the walls of the old houses.

a)

mices

b)

mice

c)

mouses

86.

There are some _____ on the hill

a)

sheeps

b)

sheep

c)

sheepes

87.

How many _____ do you have?

a)

tooths

b)

teeth

c)

toothes

88.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

89.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

90.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child

a)

childs

b)

childes

c)

children

91.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

92.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

93.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

94.

Chọn đáp án đúng:

7. Paul has got ..............money in his pocket.

a)

a

b)

an

c)

some

95.

Chọn đáp án đúng :

8. There are ........ children in the park.

a)

a

b)

an

c)

some

96.

Chọn đáp án đúng :

9. Can I have a ......of soap to wash my hands, please?

a)

cup

b)

bar

c)

loaf

97.

Chọn đáp án đúng :

10. Let's buy two ......... of cola.

a)

cans

b)

cartons

c)

bowls

98.

Chọn đáp án đúng :

11. Is there .......... apple in the basket?

a)

a

b)

an

c)

some

99.

Chọn đáp án đúng :

12. Can I have a .......... of chocolate, please?

a)

bottle

b)

jug

c)

bar

100.

Chọn đáp án đúng :

13. We need a ........... of flour.

a)

bag

b)

piece

c)

slice

101.

Chọn đáp án đúng :

14. Can I have a ......... of honey, please?

a)

jar

b)

bar

c)

cup

102.

Chọn đáp án đúng :

15.Let's buy ........grapes.

a)

a

b)

an

c)

some

103.

Chọn đáp án đúng :

16. Can I have a .......... of meat, please?

a)

cup

b)

kilo

c)

loaf

104.

Chọn đáp án đúng :

17. There are many famous........ in Rome.

a)

churchs

b)

churches

c)

church

105.

Chọn đáp án đúng :

18. Can you buy a ........... of bread, please?

a)

leaf

b)

packet

c)

loaf

106.

Chọn đáp án đúng :

19. the baby has got two new...................

a)

tooths

b)

teeth

c)

tooth

107.

Chọn đáp án đúng :

20. There aren't many ..... in the library today.

a)

peoples

b)

person

c)

people

108.

Chọn đáp án đúng :

21. I want to have a ........... of soup for lunch.

a)

packet

b)

bottle

c)

bowl

109.

Chọn đáp án đúng :

22. Add ....... salt to your soup if you want.

a)

a

b)

an

c)

some

110.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

111.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

112.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

113.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

114.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

115.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

116.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

117.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

118.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

119.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

120.
a)

This is my sister's teddy

b)

This is my grandpa's rubber

c)

This is my Dad's TV

d)

This is my uncle's ice cream

e)

This is my grandma's book

121.

Dựa và tranh và chọn câu tiếng Anh tương ứng:

Đây là ____ của Bi.

a)

This is Bi's grandpa

b)

This is grandpa's Bi

c)

This is Bi grandpa

d)

This is grandpa Bi

122.

Dựa và tranh và chọn câu tiếng Anh tương ứng:

Đây là ____ của Na.

a)

This is teddy's Na

b)

This is Na's teddy

c)

This is teddy Na

d)

This is Na teddy

123.

Chọn đáp án đúng

My __(trang trại của ông)____ has five different kinds of animals. (grandfather)

a)

grandfathers farm

b)

grandfather's farm

c)

grandfathers' farm

d)

grandfathers's farm

124.

Phần gạch chân đúng hay sai?

Kevin mom brought candy for the party.

a)

Đúng

b)

Sai - Sửa thành Kevin's

c)

Sai - Sửa thành kevin's

d)

Sai - Sửa thành Kevins

125.

DANH TỪ VỪA LÀ SỐ ÍT VỪA LÀ SỐ NHIỀU

a)

FISH

b)

CRAFT

c)

AIRCRAF

d)

ALL

126.

Một số danh từ tận cùng là "s" nhưng lại là số ít

a)

news

b)

goods

c)

humps, billiards

d)

ALL

127.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

128.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

129.

goods, clothes, stairs, trousers là danh từ ___

a)

đếm được

b)

không đếm được

130.

There was _____ sugar in this coffee. It's too bitter for me to drink.

a)

a little

b)

little

c)

a few

d)

few

131.

Phân biệt các lượng từ:

few, a few đi với ______

little, a little đi với ______

a)

Singular nouns (danh từ số ít)

Plural nouns (danh từ số nhiều)

b)

Danh từ chung

Danh từ riêng

c)

Countable nouns (DT đếm được)

Uncountable nouns (DT không đếm được)

d)

Uncountable nouns (DT không đếm được)

Countable nouns (DT đếm được)

132.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
133.
There are four….
a)
leaf
b)
leafs
c)
leafss
d)
leaves
134.
There are 7 ….in the house
a)
people
b)
persons
c)
person
d)
personss
135.
one mouse, two…..
a)

mouses

b)

mice

c)

mouse

d)

mices

136.
one …., two feet
a)
foot
b)
feet
c)
foots
d)
feets
137.
one monkey, six…..
a)

monkeys

b)

monkeyes

c)

monkies

d)

monkey

138.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

139.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

140.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

d)

amount

141.

These children have the              to imitate animals' voice.

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

trạng từ

d)

động từ

142.

Money doesn't bring               to man.

a)

Tính từ

b)

Trạng từ

c)

Danh từ

d)

động từ

143.

Good students aren't               intelligent students.

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Trạng từ

d)

động từ

144.

Lan always shares her               with me.

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Trạng từ

d)

động từ

145.

Were women allowed................ to participate in the Boston races in 1957?

a)

office

b)

official

c)

officially

d)

officer

146.

......................., nobody was injured in the accident last night

a)

Luckily

b)

Unlucky

c)

Lucky

d)

Unluckily

147.

On my 11th birthday, someone anonymously sent me a  ____ cloak

a)

shiny new long silver

b)

shiny silver new long

c)

shiny long new silver

d)

shiny long silver new

148.

He has a(n)  ____    pet dog.

a)

adorable big blue

b)

big blue adorable

c)

big adorable blue

d)

blue big adorable

149.

He's one of the most ..................... people I've ever met. He never stops talking

and he never say anything...................

a)

bored/interested

b)

boring/interesting

c)

boring/interested

d)

bored/interesting

150.

I thought the program on wildlife was _____. I was absolutely................

a)

fascinating/fascinated

b)

fascinating/fascinating

c)

fascinated/fascinating

d)

fascinated/fascinated

151.

There has been low rainfall for two_____.........______years

a)

successful

b)

unsuccessful

c)

successive

d)

succeed

152.

Faraday made many ______  in the field of physics and chemistry

a)

discover

b)

discoveries

c)

discovered

d)

discovering

153.

The generator is one of Faraday's most important   ______

a)

achievements

b)

achievement

c)

achieve

d)

achieving

154.

Money doesn't bring                  to man.

a)

happy

b)

happiness

c)

happily

d)

unhappy

155.

Xác định từ loại cho cụm từ sau đây

"extremely hot weather"

a)

adv - adj - n

b)

n-adv-adj

c)

adj-n-adv

d)

adv-n-adj

156.

The doctor asked me to read the instruction ___________

a)

careful

b)

carefully

c)

care

d)

careless

157.

Từ loại cần điền vào ô trống

Be + _______ + Ving

a)

adv

b)

adj

c)

n

d)

v

158.

Từ loại cần điền vào ô trống

_______, S + V (+ O)

a)

adv

b)

adj

c)

n

d)

v

159.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

tropical

a)

adjective ( tính từ)

b)

noun ( danh từ)

c)

verb ( động từ)

d)

adverb ( trạng từ)

160.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

compulsory

a)

adjective ( tính từ)

b)

noun ( danh từ)

c)

verb ( động từ)

d)

adverb ( trạng từ)

161.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

compel

a)

verb ( động từ)

b)

noun ( danh từ)

c)

adjective ( tính từ)

d)

adverb ( trạng từ)

162.

Choose the right word form

( Chọn hình thức đúng của từ )

officially

a)

adverb ( trạng từ)

b)

noun ( danh từ)

c)

verb ( động từ)

d)

adjective ( tính từ)

163.

She accepted that she had acted______and mistakenly, which broke up her marriage

a)

romantically

b)

unwisely

c)

wisely

d)

attractively

164.

This tooth hurts and so do my other ___________.

a)

tooth

b)

tooths

c)

teeths

d)

teeth

165.

The World Series this year was more exciting than all the___________before

a)

series

b)

sery

c)

serie

d)

serius

166.

One thief got away, but the other two____________caught.

a)

thiefs were

b)

thieves were

c)

thief was

d)

thieves are

167.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

168.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

169.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

170.

Chọn đáp án đúng:

7. Paul has got ..............money in his pocket.

a)

a

b)

an

c)

some

171.

Chọn đáp án đúng :

8. There are ........ children in the park.

a)

a

b)

an

c)

some

172.

Đâu là danh từ không đếm được (uncountable noun)?

a)

Flower

b)

love

c)

water

d)

song

173.

chọn từ có âm "s/es" phát âm khác từ còn lại:

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

174.

Danh từ nào sau đây là danh từ đếm được?

a)

money

b)

tea

c)

coffee

d)

lady

175.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


penny

(a)  

176.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

177.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

178.

Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

179.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

180.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

181.

Số nhiều của 'box' là (a)  

182.

That (elephant) _____________is lovely.

a)

elephant

b)

elephants

c)

elephantes

183.

These (child)_________ are so naughty.

a)

childs

b)

children

c)

child

184.

Khi các danh từ chỉ người/ vật khác nhau theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?

a)

ít

b)

nhiều

185.

Khi các danh từ đề cập đến cùng một người/ vật theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?

a)

ít

b)

nhiều

186.

Bread and eggs ______ my favourite dish.

a)

is

b)

are

187.

Every + N and every + N + ..........

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

188.

Noun1 + along with/ together with/ with/ as well as / accompanied by + Noun2 + .................

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (Verb chia theo N2)

189.

Either + Noun1 + or + Noun2 + ......

(Cả Noun1 và Noun2 đều ....)

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (verb chia theo Noun2)

190.

Neither + Noun1 + nor + Noun2 + ......

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (verb chia theo Noun2)

191.

Not only + Noun1 + but also+ Noun2 + ......

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (verb chia theo Noun2)

192.

Each/ every + danh từ gì + động từ gì?

a)

Danh từ số ít - động từ số ít

b)

Danh từ số nhiều - động từ số ít

c)

Danh từ số nhiều - động từ số nhiều

d)

Danh từ số ít - động từ số nhiều

193.

Neither/ Either + of + danh từ số nhiều + ..............

a)

động từ số nhiều

b)

động từ số ít

194.

Đại từ bất định (everyone/everybody/everything/anyone/ anything/ Nothing / Noone/ nobody / someone/ somebody) + .......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

195.

The number of + danh từ số nhiều + ........

(Số cái gì .....)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

196.

A number of + danh từ số nhiều + ........

(Một số cái gì .....)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

197.

All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ số nhiều + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

198.

All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ không đếm được + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

199.

Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu được xem như 1 đơn vị thống nhất thì cộng với

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

200.

Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu để chỉ từng cá nhân tạo nên tập thể thì cộng với

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

201.

People / Police/ Cattle / Poultry (gia cầm) + .......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

202.

The + adjective + .......

(Chỉ 1 nhóm người)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

203.

Maths/ Physics/ Economics/ The Philippines/ The United States/ Measles (bệnh sởi) / mumps (bệnh quai bị) / rickets (bệnh còi xương) / billards (bi - da)/ darts (môn ném phi tiêu) + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

204.

10 dollars/ 5 years / 500 metres/ tên 1 tác phẩm + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

205.

Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng (three quarters of a ton) + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

206.

Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng của vật hoặc người + ......

(a third of students ...)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều