Font size
Worksheetsuni-nouns
Total questions: 206
Worksheet time: 2hrs 19mins
Dạng số nhiều của từ woman là:
womanes
womans
women
womens
Dạng số nhiều của từ "baby'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''fish" là:
fishes
fish
fishs
fishies
Dạng số nhiều của ''bus'' là:
buses
bus
busies
busses
Dạng số nhiều của ''mouse'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''foot'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''con cừu'' là:
(a)
Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:
zebraes
zebras
zebre
zebraies
Dạng số nhiều của từ ''lady'' là:
(a)
''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:
teeth
tooth
tooths
teeths
Số 45 tiếng anh viết là:
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
monkey
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
key
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
bus
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lunch
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
toy
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lady
(a)
strawberry
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
fly
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
baby
(a)
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Six mouses
Five mouses
Five mice
Six mice
Four boy
Four boys
Four boies
Four potato
Four potatoes
Four potatos
Two (a)
One person => Three (a)
One deer => ten (a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Lưu ý không viết số. Viết rõ từ chỉ số lượng (Ví dụ: two, three...)
I see ______ ________
(a)
Chọn từ khác loại
tooth
foot
child
men
Chọn từ khác loại
men
women
teeth
person
I can see _________________
six book
six books
seven books
seven book
Three (a)
I love my ___________
watch
watchs
watches
eight (a)
eight (a)
One butterfly => ten (a)
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
pen
pens
penes
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
bag
bages
bags
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
cat
cats
cates
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
radio
radios
radioes
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
video
videoes
videos
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
stereo
stereos
stereoes
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
hero
heroes
heros
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
potato
potatos
potatoes
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
domino
dominoes
dominos
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
piano
pianos
pianoes
Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:
photo
photoes
photos
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Dish
(a)
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Beach
(a)
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Box
(a)
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Gas
(a)
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Shelf
Shelfs
Shelfes
Shelves
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Leaf
leafs
leaves
leafes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Knife
Knifes
Knive
knives
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Chef
Chefs
Cheves
Chefes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Belief
Beliefs
Believes
Beliefes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Cuff
Cufves
Cuffs
Cuffes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
City
cities
citys
cityes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Candy
Candies
candys
candyes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Lady
ladys
ladyes
ladies
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
day
days
dayes
daies
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Toy
toys
toyes
toies
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
donkey
donkeys
donkeyes
donkeies
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Sheep
sheep
sheeps
sheepes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Child
Childes
Childs
Children
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Fish
Fishes
Fish
Fishs
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Tuna
Tunaes
Tunas
Tuna
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Goose
Geese
Gooses
Geeses
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Mouse
Mouse
Mouses
Mice
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Person
Persons
People
Persones
Peoples
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
man
manes
mans
man
men
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Woman
womans
women
womanes
Hình thức số nhiều của từ sau là gì?
Aircraft
Aircrafts
Aircraft
Aircraftes
Most (housewife) work more than ten hours a day at home.
Housewifes
Housewives
Six (student) were lined up for the library
students
studentes
She found some (match) in her old box
matchs
matches
Martha chose her favorite book of bedtime (story) .
storys
stories
We ensure that the volume on their (stereo) is turned down to an acceptable level.
stereoes
stereos
Sandy knew that many _____ were living in the walls of the old houses.
mices
mice
mouses
There are some _____ on the hill
sheeps
sheep
sheepes
How many _____ do you have?
tooths
teeth
toothes
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child
childs
childes
children
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot
foots
footes
feet
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Chọn đáp án đúng:
7. Paul has got ..............money in his pocket.
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
8. There are ........ children in the park.
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
9. Can I have a ......of soap to wash my hands, please?
cup
bar
loaf
Chọn đáp án đúng :
10. Let's buy two ......... of cola.
cans
cartons
bowls
Chọn đáp án đúng :
11. Is there .......... apple in the basket?
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
12. Can I have a .......... of chocolate, please?
bottle
jug
bar
Chọn đáp án đúng :
13. We need a ........... of flour.
bag
piece
slice
Chọn đáp án đúng :
14. Can I have a ......... of honey, please?
jar
bar
cup
Chọn đáp án đúng :
15.Let's buy ........grapes.
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
16. Can I have a .......... of meat, please?
cup
kilo
loaf
Chọn đáp án đúng :
17. There are many famous........ in Rome.
churchs
churches
church
Chọn đáp án đúng :
18. Can you buy a ........... of bread, please?
leaf
packet
loaf
Chọn đáp án đúng :
19. the baby has got two new...................
tooths
teeth
tooth
Chọn đáp án đúng :
20. There aren't many ..... in the library today.
peoples
person
people
Chọn đáp án đúng :
21. I want to have a ........... of soup for lunch.
packet
bottle
bowl
Chọn đáp án đúng :
22. Add ....... salt to your soup if you want.
a
an
some
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
There are .........shops near the school
a few
a little
much
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
This is my sister's teddy
This is my grandpa's rubber
This is my Dad's TV
This is my uncle's ice cream
This is my grandma's book
Dựa và tranh và chọn câu tiếng Anh tương ứng:
Đây là ____ của Bi.
This is Bi's grandpa
This is grandpa's Bi
This is Bi grandpa
This is grandpa Bi
Dựa và tranh và chọn câu tiếng Anh tương ứng:
Đây là ____ của Na.
This is teddy's Na
This is Na's teddy
This is teddy Na
This is Na teddy
Chọn đáp án đúng
My __(trang trại của ông)____ has five different kinds of animals. (grandfather)
grandfathers farm
grandfather's farm
grandfathers' farm
grandfathers's farm
Phần gạch chân đúng hay sai?
Kevin mom brought candy for the party.
Đúng
Sai - Sửa thành Kevin's
Sai - Sửa thành kevin's
Sai - Sửa thành Kevins
DANH TỪ VỪA LÀ SỐ ÍT VỪA LÀ SỐ NHIỀU
FISH
CRAFT
AIRCRAF
ALL
Một số danh từ tận cùng là "s" nhưng lại là số ít
news
goods
humps, billiards
ALL
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f hoặc fe thành v và thêm es
goods, clothes, stairs, trousers là danh từ ___
đếm được
không đếm được
There was _____ sugar in this coffee. It's too bitter for me to drink.
a little
little
a few
few
Phân biệt các lượng từ:
few, a few đi với ______
little, a little đi với ______
Singular nouns (danh từ số ít)
Plural nouns (danh từ số nhiều)
Danh từ chung
Danh từ riêng
Countable nouns (DT đếm được)
Uncountable nouns (DT không đếm được)
Uncountable nouns (DT không đếm được)
Countable nouns (DT đếm được)
mouses
mice
mouse
mices
monkeys
monkeyes
monkies
monkey
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
amount
These children have the to imitate animals' voice.
Tính từ
Danh từ
trạng từ
động từ
Money doesn't bring to man.
Tính từ
Trạng từ
Danh từ
động từ
Good students aren't intelligent students.
Tính từ
Danh từ
Trạng từ
động từ
Lan always shares her with me.
Danh từ
Tính từ
Trạng từ
động từ
Were women allowed................ to participate in the Boston races in 1957?
office
official
officially
officer
......................., nobody was injured in the accident last night
Luckily
Unlucky
Lucky
Unluckily
On my 11th birthday, someone anonymously sent me a ____ cloak
shiny new long silver
shiny silver new long
shiny long new silver
shiny long silver new
He has a(n) ____ pet dog.
adorable big blue
big blue adorable
big adorable blue
blue big adorable
He's one of the most ..................... people I've ever met. He never stops talking
and he never say anything...................
bored/interested
boring/interesting
boring/interested
bored/interesting
I thought the program on wildlife was _____. I was absolutely................
fascinating/fascinated
fascinating/fascinating
fascinated/fascinating
fascinated/fascinated
There has been low rainfall for two_____.........______years
successful
unsuccessful
successive
succeed
Faraday made many ______ in the field of physics and chemistry
discover
discoveries
discovered
discovering
The generator is one of Faraday's most important ______
achievements
achievement
achieve
achieving
Money doesn't bring to man.
happy
happiness
happily
unhappy
Xác định từ loại cho cụm từ sau đây
"extremely hot weather"
adv - adj - n
n-adv-adj
adj-n-adv
adv-n-adj
The doctor asked me to read the instruction ___________
careful
carefully
care
careless
Từ loại cần điền vào ô trống
Be + _______ + Ving
adv
adj
n
v
Từ loại cần điền vào ô trống
_______, S + V (+ O)
adv
adj
n
v
Choose the right word form
( Chọn hình thức đúng của từ )
tropical
adjective ( tính từ)
noun ( danh từ)
verb ( động từ)
adverb ( trạng từ)
Choose the right word form
( Chọn hình thức đúng của từ )
compulsory
adjective ( tính từ)
noun ( danh từ)
verb ( động từ)
adverb ( trạng từ)
Choose the right word form
( Chọn hình thức đúng của từ )
compel
verb ( động từ)
noun ( danh từ)
adjective ( tính từ)
adverb ( trạng từ)
Choose the right word form
( Chọn hình thức đúng của từ )
officially
adverb ( trạng từ)
noun ( danh từ)
verb ( động từ)
adjective ( tính từ)
She accepted that she had acted______and mistakenly, which broke up her marriage
romantically
unwisely
wisely
attractively
This tooth hurts and so do my other ___________.
tooth
tooths
teeths
teeth
The World Series this year was more exciting than all the___________before
series
sery
serie
serius
One thief got away, but the other two____________caught.
thiefs were
thieves were
thief was
thieves are
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Chọn đáp án đúng:
7. Paul has got ..............money in his pocket.
a
an
some
Chọn đáp án đúng :
8. There are ........ children in the park.
a
an
some
Đâu là danh từ không đếm được (uncountable noun)?
Flower
love
water
song
chọn từ có âm "s/es" phát âm khác từ còn lại:
neighbors
friends
relatives
photographs
Danh từ nào sau đây là danh từ đếm được?
money
tea
coffee
lady
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
penny
(a)
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
thêm ies
thêm ves
Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f hoặc fe thành v và thêm es
Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f hoặc fe thành v và thêm es
Số nhiều của 'box' là (a)
That (elephant) _____________is lovely.
elephant
elephants
elephantes
These (child)_________ are so naughty.
childs
children
child
Khi các danh từ chỉ người/ vật khác nhau theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?
ít
nhiều
Khi các danh từ đề cập đến cùng một người/ vật theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?
ít
nhiều
Bread and eggs ______ my favourite dish.
is
are
Every + N and every + N + ..........
động từ số ít
động từ số nhiều
Noun1 + along with/ together with/ with/ as well as / accompanied by + Noun2 + .................
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (Verb chia theo N2)
Either + Noun1 + or + Noun2 + ......
(Cả Noun1 và Noun2 đều ....)
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Neither + Noun1 + nor + Noun2 + ......
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Not only + Noun1 + but also+ Noun2 + ......
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Each/ every + danh từ gì + động từ gì?
Danh từ số ít - động từ số ít
Danh từ số nhiều - động từ số ít
Danh từ số nhiều - động từ số nhiều
Danh từ số ít - động từ số nhiều
Neither/ Either + of + danh từ số nhiều + ..............
động từ số nhiều
động từ số ít
Đại từ bất định (everyone/everybody/everything/anyone/ anything/ Nothing / Noone/ nobody / someone/ somebody) + .......
động từ số ít
động từ số nhiều
The number of + danh từ số nhiều + ........
(Số cái gì .....)
động từ số ít
động từ số nhiều
A number of + danh từ số nhiều + ........
(Một số cái gì .....)
động từ số ít
động từ số nhiều
All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ số nhiều + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ không đếm được + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu được xem như 1 đơn vị thống nhất thì cộng với
động từ số ít
động từ số nhiều
Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu để chỉ từng cá nhân tạo nên tập thể thì cộng với
động từ số ít
động từ số nhiều
People / Police/ Cattle / Poultry (gia cầm) + .......
động từ số ít
động từ số nhiều
The + adjective + .......
(Chỉ 1 nhóm người)
động từ số ít
động từ số nhiều
Maths/ Physics/ Economics/ The Philippines/ The United States/ Measles (bệnh sởi) / mumps (bệnh quai bị) / rickets (bệnh còi xương) / billards (bi - da)/ darts (môn ném phi tiêu) + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
10 dollars/ 5 years / 500 metres/ tên 1 tác phẩm + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng (three quarters of a ton) + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng của vật hoặc người + ......
(a third of students ...)
động từ số ít
động từ số nhiều
