NEW
Font size
WorksheetsC13T2P2
Total questions: 45
Worksheet time: 4mins
"empathetic" nghĩa là gì
có sự đồng cảm
sự nâng đỡ
chiều chuộng
mật thiết
"revise" nghĩa là gì
xem xét, chỉnh sửa
thực hiện lại
khảo sát
dò tìm
"recall" nghĩa là gì
nhớ lại
cuộc gọi nhỡ
danh bạ
gọi lại
"charitable" nghĩa là gì
có lòng thảo, nhân đức
khoan dung
có thể tha thứ được
chất phác
"constructively" nghĩa là gì
có tính xây dựng
có thể được cải tạo
có tính gây dựng
mang tính kiến trúc
"rejection" nghĩa là gì
sự bác bỏ
từ chối
sự cố ý
thành ý
"bias" nghĩa là gì
sự thiên vị
chiều hướng
vị thế
lộc non
"goodwill" nghĩa là gì
thiện chí
chỉ con người hướng thiện
sự bão hòa
sự hòa hợp
"subtlety" nghĩa là gì
sự tinh tế
yến tiệc
sự chối bỏ
sự khiêm nhường
"propel" nghĩa là gì
thúc đẩy
làm chính xác
chối bỏ
kiêu sa
"pinpoint" nghĩa là gì
xác định chính xác
sự chỉ đích danh từng người
dấu chấm phẩy
dấu chấm than
"catalogue" nghĩa là gì
phân thành mục lục
làm nháy hàng
gánh vác
sự dựa dẫm
"hypothesis" nghĩa là gì
giả thuyết
thứ tự theo danh sách
vật lý học
lý tưởng
"mutually exclusive" nghĩa là gì
loại trừ lẫn nhau
giúp đỡ lẫn nhau
đấu tay đôi
cầu nối giữa người với người
"motivate" nghĩa là gì
khuyến khích
nguồn tài trợ
quỹ từ thiện
làm rực rỡ
"spotlight" nghĩa là gì
đèn chiếu điểm
làm tỏa sáng
sự chói chang
mờ mịt
"posture" nghĩa là gì
dáng bộ, tư thế
hành vi
sự phản cảm
sự cao tay
"flicker" nghĩa là gì
sự nháy, sự chớp
trêu đùa, đùa cợt
gợi nhớ
sự tán tỉnh
"prone" nghĩa là gì
dễ bị phải
ngai vàng
trị vì
nắm bắt cơ hội, thời cơ
"interpret" nghĩa là gì
diễn giải
tiếp thu
sự hấp thụ
sự trao đi
"evolutionary" nghĩa là gì
tiến triển
bước đột phá
thời cơ
hoành tráng
"various" nghĩa là gì
khác nhau
tầm ngắm
vùng bao phủ
lớp vỏ
"co-opt" nghĩa là gì
lựa chọn làm thành viên
sự kết hợp
chung tay, góp sức
nhuần nhuyễn
"willingness" nghĩa là gì
sự sẵn lòng
ý chí kiên cường
sự chung thủy
sự hướng về
"primitive" nghĩa là gì
thuộc nguyên thủy
cổ hủ
sự gia trưởng
thảo mai
"manifest" nghĩa là gì
biểu lộ
vực thẳm
đấu trường
cuộc đấu giá
"universally" nghĩa là gì
phổ biến mọi nơi
mang tính vũ trụ
tầm vóc lớn lao
mang tính giả tạo
"anonymous" nghĩa là gì
ẩn danh
mật độ
sự bảo mật
ẩn ý
"sniff" nghĩa là gì
ngửi, hít vào
thuộc vị giác
mì chính
lời góp ý
"beforehand" nghĩa là gì
sẵn sàng trước
mặt ngửa của bàn tay
mặt úp của bàn tay
cùi chỏ
"placebo" nghĩa là gì
giả dược
dược sĩ
hố
lồi lõm
"perplexing" nghĩa là gì
làm lúng túng, làm bối rối
máy sấy tóc
trôi chảy
áo giáp
"lonesome" nghĩa là gì
đơn độc, cô độc
sự tủi thân
nhún nhường
vợt muỗi
"jealousy" nghĩa là gì
lòng ghen tỵ, tính đố kị
đèn lồng
vợt muỗi
sự cay cú
"envy" nghĩa là gì
lòng ghen tỵ, tính đố kị
đèn lồng
vợt muỗi
sự cay cú
"administer" nghĩa là gì
quản lí
xum xuê
to tiếng
trò chơi dân gian
"sharply" nghĩa là gì
rõ ràng
sự sắc nét
thủy ngân
ngập ngừng
"disposition" nghĩa là gì
khuynh hướng, thiên hướng
mất vị trí
thiếu điều kiện
hoàn cảnh
"reinforce" nghĩa là gì
củng cố, tăng cường
điệu đà
sự xuề xòa, thiếu chỉn chu
mũ nồi
"study" nghĩa là gì
nghiên cứu
học hỏi
tín chỉ
thời khóa biểu
"childbirth" nghĩa là gì
sự sinh đẻ
trẻ sơ sinh
thời niên thiếu
nở rộ
"groundbreaking" nghĩa là gì
sáng tạo, đột phá
động đất
nứt, vỡ
tràn ra, lan ra
"dose" nghĩa là gì
liều thuốc
thuốc Đông y
thuần phục
ma túy
"experiment" nghĩa là gì
thử nghiệm
sự chọn lọc
phòng thí nghiệm
sự cân đo
"favouritism" nghĩa là gì
sự thiên vị
ưa chuộng
hương liệu
chất xúc tác
