wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI THƯỜNG XUYÊN

Total questions: 177

Worksheet time: 4hrs 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tố Hữu tên thật là gì?
a)
A. Nguyễn Kim Thành.
b)
B. Nguyễn Tố Hữu.
c)
C. Nguyễn Tất Thành.
d)
D. Nguyễn Sinh Cung.
2.
Câu 3: Tập thơ nào sau đây không phải của Tố Hữu?
a)
A. Việt Bắc (1947-1954).
b)
B. Ra trận (1962-1971).
c)
C. Máu và hoa (1972-1977).
d)
D. Lửa thiêng (1940).
3.
Câu 10: Quê hương của nhà thơ Tố Hữu ở:
a)
A. Hà Tĩnh.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Thừa Thiên - Huế.
d)
D. Nghệ An.
4.
Câu 11: Tố Hữu xuất thân trong một gia đình như thế nào?
a)
A. Gia đình nông dân.
b)
B. Gia đình sĩ phu yêu nước.
c)
C. Gia đình công chức.
d)
D. Gia đình Nho học.
5.
Câu 12: Đáp án nào không phải phong cách nghệ thuật thơ Tố Hữu?
a)
A. Kết hợp nhuần nhuyễn giữa chất trữ tình và trào phúng.
b)
B. Sử dụng cách nói của dân gian.
c)
C. Sử dụng thể thơ dân tộc.
d)
D. Thơ phát huy được tính nhạc của Tiếng Việt ta.
6.
Câu 13: Tập thơ Ra trận được sáng tác vào thời kì nào?
a)
A. Thời kì kháng chiến chống Pháp.
b)
B. Thời kì kháng chiến chống Mĩ.
c)
C. Thời kì kháng chiến chống Pháp thành công.
d)
D. Thời kì đất nước dành được độc lập, thống nhất hai miền.
7.
Câu 14: Những yếu tố nào trong tiểu sử và cuộc đời có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành hồn thơ Tố Hữu?
a)
A. Gia đình (cha mẹ), quê hương xứ Huế (thiên nhiên nên thơ, giàu truyền thống văn hoá).
b)
B. Được học tập và tiếp xúc với văn học Pháp và trào lưu văn học xã hội chủ nghĩa của thế giới.
c)
C. Đến với lí tưởng cộng sản và phong trào cách mạng cùng lúc với việc bắt đầu sáng tác thơ.
d)
D. Tất cả đều đúng.
8.
Câu 15: Thơ của Tố Hữu mang đậm tính gì?
a)
A. Cách mạng, chính trị.
b)
B. Trữ tình, chính trị.
c)
C. Lãng mạn, sử thi.
d)
D. Trào phúng, truyền kì.
9.
Câu 16: Tên tập thơ đầu tiên của Tố Hữu là gì?
a)
A. Từ ấy.
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Máu lửa.
d)
D. Xiềng xích.
10.
Câu 17: Dòng nào nói không đúng về đặc điểm gia đình của Tố Hữu?
a)
A. Ông thân sinh là một nhà nho nghèo, tuy không đỗ đạt và phải chật vật để kiếm sống bằng nhiều nghệ nhưng lại yêu thơ, thích sưu tầm ca dao, tục ngữ.
b)
B. Bà mẹ Tố Hữu là con một nhà nho, thuộc nhiều ca dao, dân ca xứ Huế.
c)
C. Tố Hữu mồ côi mẹ từ năm mười hai tuổi.
d)
D. Ông thân sinh Tố Hữu là người miền Trung, ra Bắc dạy học và gia đình sống ở Thăng Long.
11.
Câu 18: Ý nào không phải là sự thể hiện của khuynh hướng sử thi trong thơ Tố Hữu?
a)
A. Cái tôi trong thơ Tố Hữu là cái tôi nhân danh cộng đồng, nhân danh Đảng và dân tộc.
b)
B. Nhân vật trữ tình trong thơ Tố Hữu là con người thể hiện tập trung những phẩm chất của giai cấp, dân tộc, mang tầm vóc thời đại và lịch sử.
c)
C. Tố Hữu thường tìm đến những đề tài có trong văn học dân gian, đặc biệt là sử thi dân gian.
d)
D. Sử dụng bút pháp thần thoại hoá.
12.
Câu 19: Tố Hữu được tặng giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật vào năm nào
a)
A. 1994.
b)
B. 1996.
c)
C. 1998.
d)
D. 2000.
13.
Câu 20: Tố Hữu có vị trí như thế nào trong thơ văn Việt Nam?
a)
A. Ông được xem là "Nhà thơ mới nhất trong các nhà thơ mới".
b)
B. Ông được xem là "Lá cờ đầu của nền thơ ca cách mạng".
c)
C. Ông được xem là "Nhà thơ trữ tình sâu sắc".
d)
D. Ông được xem là "Gạch nối giữa 2 thời kì văn học cổ điển và hiện đại".
14.
Câu 21: Nội dung nào sau đây là của tập thơ Việt Bắc?
a)
A. Là tiếng nói anh hùng, tha thiết về cuộc kháng chiến chống Mỹ.
b)
B. Là bản anh hùng ca về người lính và nhân dân thời kháng chiến chống Mỹ.
c)
C. Là tiếng ca hùng tráng, tha thiết về cuộc kháng chiến chống Pháp và con người kháng chiến.
d)
D. Là tiếng ca hùng tráng, tha thiết về cuộc kháng chiến chống Pháp và thiên nhiên đẹp đẽ.
15.
Câu 22: Tập thơ nào của Tố Hữu viết trọn trong thời kì kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Từ ấy.
b)
B. Việt Bắc.
c)
C. Gió lộng.
d)
D. Máu và hoa.
16.
Câu 23: Tập thơ Từ ấy của Tố Hữu có mấy phần và tên từng phần xếp theo thứ tự nào?
a)
A. Ba phần: Máu lửa, Xiềng xích, Giải phóng.
b)
B. Hai phần: Từ ấy, Giải phóng.
c)
C. Hai phần: Máu lửa, Từ ấy.
d)
D. Bốn phần: Từ ấy, Giải phóng, Xiềng xích, Máu lửa.
17.
Câu 24: Nhận định nào sau không đúng với tập thơ Gió lộng của Tố Hữu?
a)
A. Đây là chặng đường thơ thứ ba của Tố Hữu, bộc lộ niềm tự hào của con người làm chủ đất nước với khuynh hướng sử thi, cảm hứng lãng mạn đậm nét.
b)
B. Tập thơ tiếp tục bám sát cuộc đời nhà thơ và chặng đường lịch sử của dân tộc qua việc ca ngợi cuộc sống mới trên miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Tập thơ bày tỏ nỗi nhớ thương đến miền Nam, đó là nỗi nhớ quê hương da diết, lời ngợi ca những con người kiêng trung, luôn tin vào ngày mai thắng lợi.
d)
D. Đánh dấu chặng đường đầu 10 năm thơ Tố Hữu, cũng là 10 năm hoạt động cách mạng từ giác ngộ, thử thách đến trưởng thành của người thanh niên cách mạng.
18.
Câu 25: Tính dân tộc thể hiện trong thơ Tố Hữu với đặc điểm nào ?
a)
A. Phản ánh đậm nét hình ảnh con người Việt Nam và tình cảm Việt Nam trong thời đại hiện đại.
b)
B. Tố Hữu sử dụng thành công các thể thơ truyền thống của dân tộc.
c)
C. Từ ngữ và cách nói quen thuộc với dân tộc, phát huy tính nhạc phong phú của tiếng việt.
d)
D. Tất cả đáp án trên.
19.

Câu 24: Bốn câu thơ đầu trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) là lời của ai?

“Mình về mình có nhớ ta

Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng Mình về mình có nhớ không

Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?”

a)

A. Lời của người dân Việt Bắc khi chia tay các chiến sĩ về xuôi.


b)

B. Lời của người con gái nói với người mình yêu.

c)

C. Lời của người chiến sĩ cách mạng nói với người dân Việt Bắc.

d)

D. Lời của hai người bạn trò chuyện với nhau.

20.

Câu 61: Trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu), điệp từ “nhớ” được tác giả sử dụng có ý nghĩa gì?

a)

A.   Điệp lại nhiều lần khiến nỗi nhớ cứ cồn cào, da diết trong lòng người.

b)

B.   Điệp từ “nhớ” khẳng định con người, cuộc sống, thiên nhiên Việt Bắc đã trở thành kỉ niệm.

c)

C.   Điệp từ “nhớ” khẳng định cảnh vật con người hiện lên từ nỗi nhớ chứ không phải từ hiện thực.

d)

D.   Tất cả các đáp án đều đúng.

21.

Câu 62: Hình ảnh “ánh sao đầu súng” trong câu thơ: “Ánh sao đầu súng bạn cùng mũ nan” (trích Việt Bắc - Tố Hữu) mang ý nghĩa biểu tượng gì?

a)

A. Lí tưởng cách mạng luôn soi sáng dẫn đường, đến tương lai tươi sáng và niềm tin yêu,

lạc quan vào cách mạng.

b)

C. Ngôi sao treo lơ lửng trên đầu súng của các chiến sĩ.

c)

D. Ánh sáng soi sáng khắp các ngả đường cho các chiến sĩ đi qua.

d)

B. Thiên nhiên là người bạn đồng hành của các chiến sĩ khi nghỉ ngơi.

22.

Câu 63: Trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu), khi miêu tả bức tranh thiên nhiên Việt Bắc vào mùa hè, âm thanh nào đã khiến cho cả rừng phách đột ngột chuyển sang màu vàng?

a)

A. Tiếng suối chảy.

b)

B. Tiếng sáo thổi.

c)

C. Tiếng ve kêu.

d)

D. Tiếng mõ rừng chiều.

23.

Câu 64: Trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu), hình ảnh người dân Việt Bắc được thể hiện qua hình ảnh hoán dụ nào?

a)

A. “Hoa chuối đỏ tươi”.

b)

B. “Măng mai”.

c)

C. “Mơ nở trắng rừng”.

d)

D. “Áo chàm”.

24.

Câu 65: Trong nỗi nhớ của những chiến sĩ về xuôi, hình ảnh “hoa” và “người” trong hai câu thơ sau mang ý nghĩa gì?

“Ta về, mình có nhớ ta

Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.”

(Trích Việt Bắc, Tố Hữu)

a)

A. Thiên nhiên Việt Bắc lạnh giá, khắc nghiệt.

b)

C. Thiên nhiên Việt Bắc tươi đẹp và người dân Việt Bắc cần cù, lam lũ, thủy chung.

c)

D. Người dân Việt Bắc cần cũ, lam lũ, thủy chung.

d)

B. Chiến trường gian khổ nơi các chiến sĩ đang cùng nhau chiến đấu.

25.

Câu 48: Những câu thơ sau trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) cho thấy điều gì?

“Những đường Việt Bắc của ta

Đêm đêm rầm rập như là đất rung

Quân đi điệp điệp trùng trùng

Ánh sao đầu súng bạn cùng mũ nan.”

a)

A. Khí thế dũng mãnh của dân tộc Việt Nam khi giành thắng lợi.

b)

B. Những khó khăn vất vả của chiến sĩ khi chiến đấu.

c)

C. Khí thế hào hùng của dân tộc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

d)

D. Niềm tin yêu của người dân dành cho thực dân Pháp.

26.
Câu 27: Nội dung cơ bản của hai tập thơ “Ta với ta” và “Một tiếng đàn” là gì?
a)
A. Đánh dấu chặng đường hoạt động sôi nổi của Tố Hữu và phản ánh cuộc đấu tranh hùng tráng của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
b)
B. Bày tỏ những chiêm nghiệm, suy tư về cuộc đời và con người, hướng tới những quy luật phổ quát và những giá trị bền vững.
c)
C. Đánh dấu chặng đường đầu 10 năm thơ Tố Hữu, cũng là 10 năm hoạt động cách mạng từ giác ngộ đến trưởng thành của Tố Hữu.
d)
D. Là khúc anh hùng ca về miền Nam trong kháng chiến, là khúc ca ra trận với khí thế quyết liệt của cuộc kháng chiến chống Mỹ.
27.

Câu 28: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Đường đời, đường thơ Tố Hữu luôn song hành cùng con đường ... của cả dân tộc. Với những tác phẩm giàu chất trữ tình ... và đậm đà tính ..., Tố Hữu là một trong những nhà thơ xuất sắc nhất của thơ ca Việt Nam ...”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)
A. Tình yêu – trào phúng – dân tộc – truyền thống.
b)
B. Tình yêu – chính trị – lãng mạn – hiện đại.
c)
C. Cách mạng – chính trị – dân tộc – hiện đại.
d)
D. Cách mạng – trào phúng – truyền kì – tryền thống.
28.

Câu 29: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Tố Hữu từng nhận xét: “Thơ là ... của tâm hồn”. Thực tế cho thấy thơ Tố Hữu đã là tấm gương trong sáng phản chiếu tâm hồn một người ... suốt đời phấn đấu hi sinh vì tương lai ... của dân tộc, đấy cũng là tấm gương phản chiếu tâm hồn dân tộc, đời sống dân tộc trên con đường lớn của ...”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)
A. Tấm gương – chiến sĩ cách mạng – tươi đẹp – cách mạng.
b)
B. Thanh âm – nông dân hiền lành – đen tối – cách mạng.
c)
C. Ngôi sao – chiến sĩ cách mạng– lãng mạn – tình yêu.
d)
D. Lá cờ – phụ nữ thời xưa – tươi đẹp – nhà thơ.
29.

Câu 30: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Tố Hữu là một trong những ... đầu của nền văn nghệ ... Việt Nam. Các chặng đường thơ của Tố Hữu luôn gắn bó và phản ánh chân thật những chặng đường cách mạng đầy gian khổ nhưng cũng nhiều thắng lợi vinh quang của dân tộc, đồng thời cũng là những chặng đường vận động trong quan điểm ... và bản lĩnh ... của chính nhà thơ.”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)
A. Lá cờ – thiên nhiên – con người – tình tường.
b)
B. Lá cờ – cách mạng – tư tưởng – nghệ thuật.
c)
C. Ngôi sao – thành thị – cuộc sống – tình trường.
d)
D. Cái đuôi – thơ ca – văn xuôi – nghệ thuật.
30.

Câu 31: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Thơ của chàng thanh niên Tố Hữu khi ấy từ trái tim vọt ra cũng như thơ của chúng tôi, cũng lãng mạn như thể chúng tôi, nhưng là thứ lãng mạn khác, có nhiều máu huyết hơn; thơ chúng tôi chỉ đập cho mở cửa trời, nhưng thơ Tố Hữu thì mới có ...: ..., giải phóng ..., giải phóng cho người ...”

(Tố Hữu với chúng tôi, 1975, Xuân Diệu)

a)
A. Chìa khóa – cách mạng – dân tộc – lao khổ.
b)
B. Chìa khóa – cách mạng – trí thức – nông dân.
c)
C. Ổ khóa – miền quê – dân tộc – giàu có.
d)
D. Ổ khóa – miền quê – thanh niên – phụ nữ.
31.
Câu 1: Việc sử dụng cặp đại từ xưng hô mình – ta trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu có tác dụng gì?
a)
A. Là cách gọi quen thuộc trong ca dao dân ca, tạo không khí trữ tình; thể hiện tình yêu lứa đôi thắm thiết.
b)
B. Là cách gọi quen thuộc trong ca dao dân ca, tạo không khí trữ tình; gợi nghĩa tình thân thiết, gắn bó.
c)
C. Là cách gọi thể hiện sự trang trọng, kính trên nhường dưới giữa người trí thức và người nông dân.
d)
D. Là cách gọi thể hiện sự phẫn nộ, căm hờn của người dân Việt Bắc với thực dân Pháp.
32.

Câu 2: Biện pháp nghệ thuật được sử dụng ở bốn câu thơ đầu bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu là gì?

“Mình về mình có nhớ ta?

Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng.

Mình về mình có nhớ không

Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?”

a)
A. Nhân hóa, nói quá.
b)
B. Hoán dụ, nói giảm nói tránh.
c)
C. Ẩn dụ, liệt kê.
d)
D. Câu hỏi tu từ, điệp từ.
33.

Câu 3: Bốn câu thơ sau đây trích bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) là lời của ai?

“Tiếng ai tha thiết bên cồn

Bâng khuâng trong dạ, bồn chồn bước giáo

Áo chàm đưa buổi phân lich

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)
A. Lời đáp của người ra đi.
b)
B. Lời của Bác Hồ.
c)
C. Lời đáp của người ở lại.
d)
D. Lời của người phụ nữ thời phong kiến.
34.

Câu 4: Câu thơ sau trích bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Áo chàm đưa buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay”

a)
A. Hoán dụ.
b)
B. Liệt kê.
c)
C. So sánh.
d)
D. Nói quá.
35.

Câu 5: Hành động “cầm tay” trong câu thơ “Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay” trích bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu thể hiện điều gì?

a)
A. Sự đau khổ giữa chàng trai miền xuôi và cô gái Việt Bắc khi phải yêu xa.
b)
B. Thể hiện tình đồng chí keo sơn, gắn bó, sự sẻ chia, cùng nhau vượt qua khó khăn trong bom đạn
c)
C. Sự luyến tiếc và nghĩa tình keo sơn gắn bó giữa cách mạng và Việt Bắc.
d)
D. Sự buồn bã của người mẹ khi phải tạm biệt con trai lên đường ra trận.
36.
Câu 6: Câu thơ nào sau đây trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu diễn tả cảm giác trống vắng, gợi nhớ quá khứ sâu nặng. Tác giả mượn cái thừa để nói cái thiếu?
a)
A. “Mình đi, có nhớ những ngày / Mây nguồn suối lũ, những mây cùng mù".
b)
B. “Mình về, có nhớ chiến khu / Miếng cơm chấm muối, mối thù nặng vai?”.
c)
C. “Mình về, rừng núi nhớ ai / Trám bùi để rụng, măng mai để già”.
d)
D. “Mình đi, có nhớ những nhà / Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son”.
37.

Câu 7: Hai câu thơ sau trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Mình đi có nhớ những nhà

Hắt hiu lau xám đậm đà lòng son”

a)
A. Đối, đảo ngữ.
b)
B. Hoán dụ, liệt kê.
c)
C. So sánh, nói quá.
d)
D. Chơi chữ, nhân hóa.
38.

Câu 8: Từ “mình” trong hai câu thơ sau trích bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) được hiểu như thế nào?

“Mình đi, mình có nhớ mình

Tân Trào, Hồng Thái, mái đình, cây đa?"

a)
A. Người thiếu nữ và người lính.
b)
B. Người ra đi và người ở lại.
c)
C. Người mẹ già và người con thơ.
d)
D. Người nông dân và người trí thức.
39.

Câu 9: Nội dung chính của 4 câu thơ sau trích bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) là gì?

"Ta với mình, mình với ta

Lòng ta sau trước, mặn mà đinh ninh

Mình đi, mình lại nhớ mình

Nguồn bao nhiêu nước, nghĩa tình bấy nhiêu"

a)
A. Khẳng định tình nghĩa thủy chung, son sắt.
b)
B. Nỗi nhớ thiên nhiên, núi rừng Việt Bắc.
c)
C. Nỗi nhớ về cuộc sống ở Việt Bắc.
d)
D. Nỗi nhớ về bức tranh tứ bình ở Việt Bắc.
40.
Câu 10: Câu thơ nào dưới đây trích bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) sử dụng biện pháp so sánh?
a)
A. "Ta với mình, mình với ta / Lòng ta sau trước mặn mà đinh ninh".
b)
B. "Mình đi mình lại nhớ mình / Nguồn bao nhiêu nước, nghĩa tình bấy nhiêu".
c)
C. "Nhớ từng bản khói cùng sương / Sớm khuya bếp lửa người thương đi về".
d)
D. "Nhớ từng rừng nứa bờ tre / Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê vơi đầy".
41.
Câu 11: Trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu, nỗi nhớ Việt Bắc được so sánh với gì?
a)
A. Nhớ bạn bè.
b)
B. Nhớ cha mẹ.
c)
C. Nhớ người yêu.
d)
D. Nhớ làng quê.
42.
Câu 12: Người ở lại trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu là ai?
a)
A. Trung ương Đảng chính phủ.
b)
B. Người cán bộ kháng chiến.
c)
C. Rừng núi Việt Bắc.
d)
D. Nhân dân Việt Bắc.
43.
Câu 13: Bốn mùa trong bức tranh tứ bình về cảnh và người ở Việt Bắc trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) được sắp xếp theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Thu - Đông - Xuân - Hạ.
b)
B. Đông - Xuân - Hạ - Thu.
c)
C. Xuân - Hạ - Thu - Đông.
d)
D. Hạ - Thu - Đông – Xuân
44.
Câu 14: Thông tin nào sau đây đây là đúng về bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?
a)
A. Là bài thơ mở đầu của tập thơ "Việt Bắc".
b)
B. Là bài thơ nằm ở phần mở đầu của tập thơ "Việt Bắc".
c)
C. Nằm ở phần giữa của tập thơ "Việt Bắc".
d)
D. Nằm ở phần cuối của tập thơ "Việt Bắc".
45.

Câu 15: Những biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn thơ dưới đây trích Việt Bắc của Tố Hữu?

“Nhớ khi giặc đến giặc lùng

Rừng cây núi đá ta cùng đánh Tây

Núi giăng thành luỹ sắt dày

Rừng che bộ đội rừng vây quân thù

Mênh mông bốn mặt sương mù

Ðất trời ta cả chiến khu một lòng."

a)
A. Phép điệp, nhân hóa.
b)
B. Nói giảm nói tránh, chơi chữ.
c)
C. Câu hỏi tu từ, so sánh.
d)
D. Liệt kê, nói quá.
46.

Câu 16: Biện pháp nghệ thuật nào không được sử dụng trong đoạn thơ sau trích Việt Bắc của Tố Hữu?

“Những đường Việt Bắc của ta

Đêm đêm rầm rập như là đất rung

Quân đi điệp điệp trùng trùng

Ánh sao đầu súng bạn cùng mũ nan

Dân công đỏ đuốc từng đoàn

Bước chân nát đá, muôn tàn lửa bay.

Nghìn đêm thăm thẳm sương dày

Ðèn pha bật sáng như ngày mai lên”

a)
A. Các động từ mạnh.
b)
B. Các từ láy.
c)
C. Biện pháp cường điệu.
d)
D. Nói giảm nói tránh.
47.

Câu 17: Nghệ thuật được sử dụng trong bốn câu thơ sau trích Việt Bắc của Tố Hữu là gì?

“Tin vui chiến thắng trăm miềm

Hoà Bình, Tây Bắc, Ðiện Biên vui về

Vui từ Ðồng Tháp, An Khê

Vui lên Việt Bắc, đèo De, núi Hồng”

a)
A. Liệt kê, điệp ngữ.
b)
B. Chơi chữ, nói quá.
c)
C. So sánh, nói giảm nói tránh.
d)
D. Đảo ngữ, nhân hóa.
48.
Câu 18: Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu thể hiện sự nhớ nhung giữa kẻ ở, người đi trong một cuộc chia tay, đó là?
a)
A. Cuộc chia tay giữa hai người bạn đã từng gắn bó.
b)
B. Cuộc chia tay giữa hai người yêu nhau (Tình yêu đôi lứa).
c)
C. Cuộc chia tay giữa người kháng chiến và người dân Việt Bắc (nghĩa tình cách mạng, kháng chiến).
d)
D. Thực chất không có cuộc chia tay nào mà chỉ là hư cấu của Tố Hữu.
49.
Câu 19: Bài thơ trích Việt Bắc của Tố Hữu có đặc điểm gì? .
a)
A. Là bài thơ dài nhất trong tập thơ "Việt Bắc".
b)
B. Là bài thơ lục bát duy nhất trong tập thơ "Việt Bắc".
c)
C. Là bài thơ duy nhất trong tập thơ "Việt Bắc" viết về hình ảnh Bác Hồ.
d)
D. Là bài thơ thể hiện rõ nhất cái tôi nhân danh cách mạng trong thơ Tố Hữu.
50.
Câu 20: Nội dung chính của bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) là gì?
a)
A. Ca ngợi cuộc kháng chiến hào hùng của dân tộc trong công cuộc chống thực dân Pháp xâm lược.
b)
B. Khúc hát ca ngợi tình cảm, ân tình, thuỷ chung của các chiến sĩ ta đối với nhân dân Việt Bắc.
c)
C. Khúc hát ngợi ca tình đồng chí, đồng đội keo sơn trong kháng chiến chống thực dân Pháp.
d)
D. Khúc hát ngợi ca con người giàu tình nghĩa và cảnh sắc núi rừng hùng vĩ của Việt Bắc.
51.
Câu 21: Dòng nào sau đây chưa đúng với bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?
a)
A. Bài thơ sử dụng lối kết cấu quen thuộc của ca dao, đối đáp mình – ta.
b)
B. Hình thức là đối thoại, nhưng là sự phân thân của cái "tôi" trữ tình để bộc lộ tâm trạng đầy đủ sâu sắc.
c)
C. Giọng thơ có nét gần với hát ru – ngọt ngào, nhịp nhàng, thấm đựơm nghĩa tình.
d)
D. Các hình ảnh thơ đầy tính sáng tạo, mới lạ và đậm chất triết lý.
52.

Câu 22: "Mình về mình có nhớ ta/mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng"…Thời gian "Mười lăm năm ấy" trong câu thơ trên trích bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) nên hiểu như thế nào?

a)
A. Chỉ là một cách nói thời gian tượng trưng, không có tính xác định.
b)
B. Là thời gian tính từ thời kháng Nhật đến kháng chiến chống Pháp thắng lợi.
c)
C. Là thời gian tính từ sau Cách Mạng tháng Tám đến khi miền Bắc bước vào xây dựng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Là sự vận dụng sáng tạo từ câu thơ trong "Truyện Kiều" của Nguyễn Du.
53.
Câu 23: Trong bài Việt Bắc của Tố Hữu, sau 8 dòng thơ mở đầu là mạch thơ hoài niệm (nhớ) về "mười lăm năm ấy" theo trật tự nào dưới đây?
a)
A. Đầu tiên là hoài niệm về thời tiền khởi nghĩa; tiếp đó là nhớ những kỉ niệm trong kháng chiến chống Pháp.
b)
B. Đầu tiên là nhớ về những kỉ niệm trong kháng chiến chống Pháp; rồi nỗi nhớ tiếp tục lùi xa về những kỉ niệm của thời tiền khởi nghĩa.
c)
C. Có sự đan xen nỗi nhớ về 2 thời kì tiền khởi nghĩa và kháng chiến chống Mỹ.
d)
D. Khởi đầu là nỗi nhớ chung về cả 2 thời kì; sau đó nhớ về thời kháng chiến; rồi lùi xa hơn về thời tiền khởi nghĩa.
54.
Câu 24: Cụm địa danh nào sau đây không có trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?
a)
A. Việt Bắc, đèo De, núi Hồng.
b)
B. Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê.
c)
C. Mường Thanh, Sài Khao, Mường Lát.
d)
D. Hoà Bình, Tây Bắc, Điện Biên.
55.
Câu 25: Trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu, mùa hè ở Việt Bắc trong bức tranh tứ bình được gợi lên với cảnh và người như thế nào?
a)
A. Mơ nở trắng rừng - đan nón, chuốt từng sợi giang.
b)
B. Hoa chuối đỏ tươi - dao gài thắt lưng.
c)
C. Ve kêu, rừng phách đổ vàng - cô em gái hái măng một mình
d)
D. Trăng rọi hòa bình- tiếng hát ân tình thủy chung.
56.
Câu 26: Trong số các hình ảnh sau đây, hình ảnh nào chưa gợi rõ nét riêng của con người Việt Bắc trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?
a)
A. Dân công đỏ đuốc.
b)
B. Người mẹ đưa con lên rẫy.
c)
C. Cô gái hái măng một mình.
d)
D. Con người trên đèo cao với dao cài thắt lưng.
57.
Câu 27: Vẻ đẹp tiêu biểu của con người Việt Bắc mà tác giả tập trung ca ngợi nhất trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) là gì?
a)
A. Ích kỉ.
b)
B. Đầy nghĩa tình.
c)
C. Căm thù giặc.
d)
D. Lười biếng.
58.
Câu 28: Những chi tiết nào trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu gợi cuộc sống gian lao mà nặng nghĩa tình ở Việt Bắc thời kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chia củ sắn lùi; bước chân nát đá; tiếng ai tha thiết bên cồn, áo chàm đưa buổi phân ly.
b)
B. Chia củ sắn lùi; bát cơm xẻ nửa; chăn sui đắp cùng, hắt hiu lau xám; đậm đà lòng son.
c)
C. Chia củ sắn lùi; nắng chiều lưng nương; rừng xanh hoa chuối; dao gài thắt lưng.
d)
D. Chia củ sắn lùi; suối Lê vơi đầy; mơ nở trắng rừng, ve kêu rừng phách đổ vàng.
59.
Câu 29: Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu được sáng tác theo thể thơ gì?
a)
A. Thơ tự do.
b)
B. Thơ song thất lục bát.
c)
C. Thơ lục bát.
d)
D. Thơ năm chữ.
60.

Câu 30: Cụm từ “đậm đà lòng son” trong câu “Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son” trích bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu ý muốn nói đến điều gì?

a)
A. Lòng thủy chung son sắt, đầy ắp nghĩa tình của người kháng chiến với người dân Việt Bắc.
b)
B. Lòng thủy chung son sắt, đầy ắp nghĩa tình của người dân Việt Bắc dành cho người kháng chiến.
c)
C. Lòng thủy chung son sắt, đầy áp nghĩa tình của người con trai và người con gái khi phải yêu xa.
d)
D. Lòng thủy chung son sắt, đầy ấp nghĩa tình của người dân Việt Bắc dành cho nhau.
61.
Câu 31: Động từ đổ trong câu "Ve kêu rừng phách đổ vàng" trích bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu có ý nghĩa gì?
a)
A. Miêu tả sự chuyển màu đột ngột nhanh chóng của bức tranh thiên nhiên, đưa đến cảm giác ngỡ ngàng trong lòng người.
b)
B. Báo hiệu mùa xuân đã tới, gợi ra cái náo nức của thời gian qua một tín hiệu rộn rã của không gian.
c)
C. Gợi ra tâm trạng bâng khuâng, xao xác trong lòng người khi phải rời xa Việt Bắc.
d)
D. Thiên nhiên mùa thu đã được miêu tả trong những gam màu rực rỡ.
62.

Câu 32: Điệp từ “vui …” điệp lại trong cả 4 dòng thơ cùng sự nối tiếp các cụm từ “vui về …, vui từ …, vui lên …” trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu có ý nghĩa gì?

"Tin vui chiến thắng trăm miền

Hoà Bình, Tây Bắc, Điện Biên vui về

Vui từ Đồng Tháp, An Khê

Vui lên Việt Bắc, đèo De, núi Hồng."

a)
A. Báo tin thắng trận từ khắp các chiến trường, thể hiện sinh động không khí náo nức trong ngày chiến thắng.
b)
B. Thể hiện tinh thần căm phẫn trước tội ác của thực dân Pháp, không khí sục sôi của một thời lửa đạn.
c)
C. Thể hiện quan niệm về cái đẹp, khẳng định sự bất tử của cái đẹp và bộc lộ thầm kín tấm lòng yêu nước của nhà thơ.
d)
D. Diễn tả tình yêu của người phụ nữ chung thủy, muốn vượt lên thử thách của thời gian và sự hữu hạn của đời người.
63.
Câu 33: Đáp án nào không phải là giá trị nghệ thuật của bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu)?
a)
A. Ngôn từ mộc mạc, giàu hình ảnh, giàu sức gợi.
b)
B. Các biện pháp tu từ so sánh, ẩn dụ, hoán dụ đậm đà tính dân tộc.
c)
C. Tổ Hữu phát huy cao độ tính nhạc phong phú của Tiếng Việt.
d)
D. Hình ảnh thơ chân thực, sinh động, gần gũi với sinh hoạt cũng như tâm hồn người miền xuôi.
64.
Câu 34: Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu được ra đời trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Sau khi hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết, Trung ương Đảng và Chính phủ rời chiến khu Việt Bắc về lại thủ đô. Nhân sự kiện có tính chất lịch sử ấy, Tố Hữu sáng tác bài thơ Việt Bắc để ghi lại không khí bịn rịn của kẻ ở, người đi.
b)
B. Sau khi hiệp định Pa-ri được kí kết, Trung ương Đảng và chính phủ rời chiến khu Việt Bắc về lại thủ đô. Nhân sự kiện có tính chất lích sử ấy, Tố Hữu đã sáng tác bài thơ Việt Bắc để ghi lại không khí bịn rịn, nhớ thương của kẻ ở, người đi.
c)
C. Trong những năm tháng chiến đấu ở Việt Bắc năm 1954.
d)
D. Khi tác giả Tố Hữu rời Việt chuyển sang đơn vị khác công tác mới
65.
Câu 35: Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu sử dụng cặp đại từ xưng hô nào?
a)
A. Cậu – tớ.
b)
B. Anh – em.
c)
C. Mình – ta.
d)
D. Chị – em.
66.
Câu 36: Vị trí của đoạn trích trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu)?
a)
A. Nằm trong phần cuối tác phẩm (kỉ niệm về cách mạng và kháng chiến).
b)
B. Nằm trong phần đầu của tác phẩm (gợi viễn cảnh tươi sáng của đất nước và ngợi ca công ơn của Đảng và Bác Hồ đối với dân tộc)
c)
C. Nằm trong giữa tác phẩm (kỉ niệm về cách mạng và kháng chiến).
d)
D. Nằm trong phần đầu của tác phẩm (kỉ niệm về cách mạng và kháng chiến).
67.

Câu 37:

"Mình về mình có nhớ ta

Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng

Mình về mình có nhớ không

Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?"

Đoạn thơ trên trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu, người Việt Bắc đã nhắn gửi đến Người cán bộ cách mạng điều gì?

a)
A. Là lời nhắn nhủ sau này nhớ trở lại Việt Bắc.
b)
B. Là lời nhắn nhủ đừng quên cội nguồn cách mạng.
c)
C. Là lời nhắn nhủ ra bị bảo trọng và bình an.
d)
D. Tất cả đều sai.
68.
Câu 38: Trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu), dòng nào chưa nói đúng đặc điểm về hình ảnh thiên nhiên Việt Bắc trong hoài niệm của nhà thơ?
a)
A. Mang vẻ đẹp đa dạng trong không gian, thời gian khác nhau
b)
B. Gắn bó với con người.
c)
C. Là thiên nhiên hùng vĩ, dữ dội.
d)
D. Có sự thay đổi theo từng mùa.
69.
Câu 40: Giá trị nghệ thuật nào của bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) thể hiện tính dân tộc?
a)
A. Sử dụng thể thơ "lục bát".
b)
B. Ngôn ngữ giàu hình ảnh, có tính lan toả, dễ nhớ.
c)
C. Bút pháp chấm phá.
d)
D. Nhịp thơ uyển chuyển, hài hoà.
70.
Câu 41: Biểu hiện rõ nhất của bản chất ca dao trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu là ở phương diện nào?
a)
A. Thể thơ lục bát.
b)
B. Hình ảnh thiện nhiên và con người đậm màu sắc dân tộc
c)
C. Hình thức đối đáp của mình và ta.
d)
D. Các biện pháp nghệ thuật so sánh, ẩn dụ, hoán dụ phong phú.
71.

Câu 42: Hai câu thơ dưới đây trích bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu là bức tranh mùa nào?

“Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Ðèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng.”

a)
A. Mùa Xuân.
b)
B. Mùa Hạ.
c)
C. Mùa Thu.
d)
D. Mùa Đông.
72.
Câu 43: Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu thuộc tập thơ nào?
a)
A. Ra trận.
b)
B. Gió lộng.
c)
C. Việt Bắc.
d)
D. Máu và hoa.
73.
Câu 44: Sắc màu hoa nào được nhà thơ Tố Hữu nhắc tới trong bài thơ Việt Bắc?
a)
A. Màu tím hoa sim.
b)
B. Màu đỏ hoa chuối.
c)
C. Màu trắng hoa ban.
d)
D. Màu hồng hoa sen.
74.
Câu 46: Người ra đi trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu là ai?
a)
A. Những người cán bộ kháng chiến khi phải rời chiến khu Việt Bắc về Hà Nội.
b)
B. Những người dân Việt Bắc khi phải rời Việt Bắc đi làm ăn nơi khác.
c)
C. Những người nông dân yêu nước khi phải rời chiến khu Việt Bắc về Hà Nội.
d)
D. Những người con phải lên đường ra chiến trận.
75.

Câu 47: Lời thơ "Nguồn bao nhiêu nước nghĩa tình bấy nhiêu" trích bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu không mang ý nghĩa gì?

a)
A. Chỉ tình cảm sắt son,không thay đổi.
b)
B. Chỉ tình cảm vô tận như suối nguồn không bao giờ vơi cạn.
c)
C. Cách nói ví von quen thuộc thường thấy trong ca dao.
d)
D. Chỉ để so sánh số lượng.
76.
Câu 49: Hình ảnh "Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng" trích bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu gợi lên điều gì?
a)
A. Sự chăm chỉ của những con người lao động
b)
B. Vẻ đẹp thiên nhiên với ánh nắng rực rỡ
c)
C. Con người đang vượt qua mọi khó khăn để leo lên được đỉnh núi
d)
D. Tư thế kiêu hãnh, tỏa sáng của con người Việt Bắc.
77.
Câu 50: Tác dụng của câu hỏi "mình về mình có nhớ" trích bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) trong việc bộc lộ tâm trạng của chủ thể trữ tình là gì?
a)
A. Muốn được trả lời câu hỏi.
b)
B. Náo nức lên đường.
c)
C. Day dứt, nhắc nhớ.
d)
D. Xúc động tự hào.
78.

Câu 51: Tác dụng của việc sử dụng 4 lần đại từ "mình" ở 4 câu thơ đầu trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu) là gì?

“Mình về mình có nhớ ta?

Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng.

Mình về mình có nhớ không nhìn

cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?”

a)
A. Nhấn mạnh hình ảnh người ra đi tràn ngập tâm trí người ở lại.
b)
B. Nhấn mạnh khả năng vận dụng linh hoạt đại từ xưng hô.
c)
C. Nhấn mạnh mục đích hỏi của chủ thể trữ tình
d)
D. Nhấn mạnh hình ảnh người ra đi.
79.

Câu 52: Trong bài thơ Việt Bắc (Tố Hữu), hình ảnh "cây", "sông" ở câu thơ "Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn" đại diện cho điều gì?

a)
A. Không gian Việt Bắc hiện tại.
b)
B. Không gian thành thị hiện tại.
c)
C. Không gian Việt Bắc quá khứ.
d)
D. Không gian thành thị quá khứ.
80.

Câu 53:  Những biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn thơ dưới đây trích Việt Bắc của Tố Hữu?

“Ở đâu u ám quân thù

Nhìn lên Việt Bắc: Cụ Hồ sáng soi

Ở đâu đau đớn giống nòi

Trông về Việt Bắc mà nuôi chí bền."

a)
A. Điệp ngữ, đối lập.
b)
B. Chơi chữ, nói quá.
c)
C. So sánh, nói giảm nói tránh.
d)
D. Đảo ngữ, nhân hóa.
81.

Câu 55: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Việt Bắc trước hết là một bài thơ ... - ... Bài thơ là một ... ân tình thủy chung réo rắt, đằm thắm bậc nhất, và chính điều đó làm nên sức ... sâu thẳm, lâu bền của bài thơ.”

(Nhận định của nhà văn Trần Đình Sử)

a)
A. Lãng mạn – tình yêu – ngòi bút – bền vững.
b)
B. Trữ tình – tình yêu – thanh âm – bền vững.
c)
C. Trào phúng – chính trị – lá cờ – ngân vang.
d)
D. Trữ tình – chính trị – khúc hát – ngân vang.
82.

Câu 58: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Bài thơ Việt Bắc có ...: phần đầu tái hiện những kỉ niệm ... và kháng chiến ; phần sau gợi viễn cảnh ... của đất nước và ngợi ca công ơn của Đảng, ... đối với dân tộc.”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)
A. Hai phần – cách mạng – tươi sáng – Bác Hồ.
b)
B. Hai phần – thăm quê – tươi sáng – trẻ em.
c)
C. Ba phần – tình yêu – đen tối – nông dân.
d)
D. Ba phần – cách mạng – đen tối– tư sản.
83.

Đáp án nào dưới đây không đúng về phong cách thơ của Tố Hữu?

a)

A. Trữ tình chính trị.

b)

B. Tính dân tộc đậm đà.

c)

C. Khuynh hướng sử thi.

d)

D. Tính triết lí, suy tưởng.

84.

Câu 60: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Việt Bắc là một trong những đỉnh cao của thơ Tố Hữu, cũng là một trong những thi phẩm xuất sắc của văn học Việt Nam thời kì kháng chiến chống ... Đây là một bài thơ dài, được viết ngay sau khi cuộc kháng chiến kết thúc ..., có ý nghĩa đúc kết một giai đoạn lịch sử hết sức ... và ... của cách mạng và dân tộc.”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)
A. Đế quốc Mỹ – thua cuộc – khó khăn – gian lao.
b)
B. Đế quốc Nhật – thắng lợi – dễ dàng – hào hùng.
c)
C. Thực dân Pháp – thắng lợi – gian lao – hào hùng.
d)
D. Thực dân Pháp – thua cuộc – dễ dàng – vui vẻ.
85.
Câu 8: Đáp án nào dưới đây đúng về phong cách sáng tác của Tố Hữu?
a)
A. Tố Hữu là người yêu thích thơ ca Việt Nam, thơ Đường và chịu ảnh hưởng của văn học Trung Hoa.
b)
B. Tố Hữu yêu thích và chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn học cổ điển Nhật Bản.
c)
C. Tố Hữu là nhà thơ trữ tình chính trị, sự nghiệp thơ ca của ông gắn liền với sự nghiệp cách mạng.
d)
D. Tố Hữu yêu thích văn học dân gian Việt Nam thơ ông mang đậm màu sắc nông thôn Bắc Bộ.
86.
Câu 9: Đáp án nào đúng về phong cách thơ Tố Hữu?
a)
A. Phong cách thơ trữ tình chính trị, thơ ca đậm tính dân tộc.
b)
B. Người tiên phong trong việc cách tân thơ ca, “dấu gạch nối” giữa hai thời đại.
c)
C. Hồn thơ khao khát giao cảm với đời, nhà thơ của tình yêu, mùa xuân và tuổi trẻ; giọng thơ sôi nổi, đắm say, yêu đời.
d)
D. Diện mạo thơ ca phức tạp, bí ẩn, vận dụng nhiều thi liệu thơ Đường.
87.

Câu 32: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Thơ Tố Hữu là bằng chứng sinh động về sự kết hợp hài hoà hai yếu tố … và … trong sáng tạo nghệ thuật, sáng tạo thi ca. Qua phong cách thơ Tố Hữu, có thể thấy một ... xuất sắc của thơ ca cách mạng, một nền thơ luôn coi vận mệnh của dân tộc là ... lớn nhất.”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)

A. Cách mạng – dân tộc – thành tựu – lẽ sống.

b)

B. Tình yêu – quê hương – đảng viên – bài học.

c)

C. Cách mạng – quê hương – nhà văn – lẽ sống.

d)

D. Quê hương – dân tộc – thành tựu – bài học.

88.

Câu 33: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Về nội dung thơ Tố Hữu mang tính chất ... chính trị rất sâu sắc. Hồn thơ Tố Hữu luôn hướng tới cái ta chung với ... lớn, ... lớn, ... lớn của con người cách mạng, của cả dân tộc. Ngay từ đầu, cái tôi trữ tình trong thơ Tố Hữu đã là cái tôi chiến sĩ, càng về sau càng xác định rõ là cái tôi nhân danh Đảng, nhân danh cộng đồng dân tộc.”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)

A. Trữ tình – trái tim – tư tưởng – niềm vui.

b)

B. Trữ tình – lẽ sống – tình cảm – niềm vui.

c)

C. Trào phúng – tình yêu – tư tưởng – nỗi buồn.

d)

D. Trào phúng – trái tim – tình cảm – niềm vui.

89.

Câu 34: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Tập thơ ... (1946 – 1954) là tiếng ca ..., thiết tha về cuộc kháng chiến ... và những con người ... Họ là những người lao động rất bình thường và cũng rất anh hùng.”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)

A. Ra trận – bi thương – chống Pháp – xa quê.

b)

B. Từ ấy – bi thương – chống Mĩ – nông dân.

c)

C. Việt Bắc – hùng tráng – chống Pháp – kháng chiến.

d)

D. Máu và hoa – hùng tráng – chống Mĩ – trí thức.

90.

Câu 35: Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Hai tập thơ Ra trận (1962 – 1971), Máu và hoa (1972 - 1977) âm vang khí thế ... của cuộc kháng chiến ... cứu nước và niềm vui toàn thắng. Ra trận là bản ... ca về "Miền Nam trong lửa đạn sáng ngời". Máu và hoa ghi lại một chặng đường cách mạng đầy ..., hi sinh, khẳng định niềm tin sâu sắc vào sức mạnh tiềm tàng của xứ sở quê hương, biểu hiện niềm tự hào và niềm vui phơi phới khi “toàn thắng về ta"”

(Sách giáo khoa Ngữ Văn 12, tập 1, Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam)

a)

A. Hời hợt– chống Mĩ – tình yêu – gian khổ.

b)

B. Hời hợt – chống Pháp – quê hương – gian khổ.

c)

C. Quyết liệt – chống Pháp – tình yêu – sung sướng.

d)

D. Quyết liệt – chống Mĩ – anh hùng – gian khổ.

91.

Điền từ vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Việt Bắc là khúc … và cũng là khúc tình ca về cách mạng, về cuộc kháng chiến và con người kháng chiến. Thể thơ …, kiểu kết cấu đối đáp ngôn ngữ đậm sắc thái dân gian” (Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục).

a)

A. hùng ca – lục bát.

b)

C. cổ điển – song thất lục bát.

c)

B. hiện đại – trữ tình.

d)

D. mới mẻ – lục bát

92.

Ngôn ngữ khoa học là ngôn ngữ được dùng trong lĩnh vực ... (Điền từ còn thiếu vào ba chấm)

(a)  

93.

Ở dạng viết, ngoài việc sử dụng từ ngữ, ngôn ngữ khoa học còn thường dùng? (Chọn 2 đáp án)

a)

Kí hiệu, công thức

b)

Sơ đồ, bảng biểu

c)

Công thức toán học

d)

Từ ngữ giàu tình cảm

94.

Khi trình bày văn bản khoa học ở dạng nói, người nói có cần dựa vào đề cương viết trước để trình bày không?

a)

b)

Không

95.

Đâu KHÔNG phải là đặc trưng của ngôn ngữ khoa học?

a)

Tính khát quát, trừu tượng

b)

Tính khách quan, phi cá thể

c)

Tính lí trí, lôgíc

d)

Tính hình tượng

96.

Từ ngữ chuyên dùng trong văn bản khoa học là?

a)

Biệt ngữ

b)

Tiếng địa phương

c)

Thuật ngữ khoa học

d)

Tiếng lóng

97.

Câu và đoạn trong văn bản khoa học thường có đặc điểm? (Có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Màu sắc trung hòa, ít biểu lộ sắc thái cảm xúc

b)

Đa nghĩa

c)

Có tính liên kết chặt chẽ và mạch lạc

d)

Không có nghĩa

98.

Các thuật ngữ như: tự sự, thơ, kịch, hình tượng văn học,... là từ ngữ thuộc ngành nghiên cứu khoa học nào?

a)

Xã hội và Nhân văn

b)

Tự nhiên

c)

Công nghệ

d)

Toán học

99.

Đặc trưng của PCNN khoa học là gì?

a)

tính trừu tượng, khái quát; tính cảm xúc; tính chính xác, khách quan, phi cá thể

b)

tính cá thể; tính lí trí - logic; tính chính xác, khách quan, phi cá thể

c)

tính trừu tượng, khái quát, tính lí trí - logic, tính cảm xúc

d)

tính trừu tượng, khái quát, tính lí trí - logic, tính chính xác, khách quan, phi cá thể

100.

Văn bản khoa học phổ cập nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm phổ biến rộng rãi kiến thức khoa học cho đông đảo bạn đọc.

b)

Giao tiếp với người làm nghiên cứu cho các ngành khoa học.

c)

Đưa các kiến thức khoa học đến gần với học sinh, sinh viên.

d)

Trình bày nội dung từ dễ đến khó, từ cao đến thấp, phù hợp với học sinh từng cấp.

101.

Một bài báo cáo khoa học thuộc loại văn bản khoa học nào?

a)

Văn bản khoa học chuyên sâu.

b)

Văn bản khoa học giáo khoa.

c)

Văn bản khoa học phổ cập.

d)

Văn bản văn học.

102.

: Điền từ vào […] trong đoạn văn dưới đây sao cho phù hợp nhất?

Ngôn ngữ khoa học là ngôn ngữ đựơc dùng trong các văn bản […](kể cả giao tiếp và truyền thụ kiến thức khoa học: Khoa học tự nhiên: Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học; Khoa học xã hội và nhân văn: Lịch sử, Địa lí, Triết học, Giáo dục, chân lí)"

a)

Nghệ thuật

b)

Khoa học.

c)

Văn học.

d)

Chính luận.

103.

Văn bản khoa học gồm mấy loại chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

104.

Phong cách ngôn ngữ khoa học có mấy đặc trưng

a)

1 đặc trưng

b)

2 đặc trưng

c)

3 đặc trưng

d)

4 đặc trưng

105.

Đoạn trích sau thuộc phong cách ngôn ngữ nào:

"Sen là loài thực vật thủy sinh thuộc họ Nelumbo thường có màu trắng hoặc hồng được trồng trong các ao đầm, phổ biến trong các nước có Phật giáo thịnh hành. Hoa sen là biểu tượng của sự thuần khiết và sinh hóa hồn nhiên giống như hoa sen mọc trong bùn mà không bị hôi tanh bơi bùn"

a)

Báo chí

b)

khoa học

c)

nghệ thuật

d)

chính luận

106.

Q: Văn bản khoa học phổ cập nhằm mục đích gì?

a)

A. Nhằm phổ biến rộng rãi kiến thức khoa học cho đông đảo bạn đọc.

b)

B. Giao tiếp với người làm nghiên cứu cho các ngành khoa học.

c)

C. Đưa các kiến thức khoa học đến gần với học sinh, sinh viên.

d)

D. Trình bày nội dung từ dễ đến khó, từ cao đến thấp, phù hợp với học sinh từng cấp.

107.

Câu 22: Cho đoạn văn sau Những phát hiện của nhà khảo cổ nước ta chứng tỏ Việt Nam xưa kia đã từng là nơi sinh sống của người vượn. Năm 1960 tìm thấy ở núi Đọ (Thiệu Hóa, Thanh Hóa) nhiều hạch đá, mạnh tước, rìu tay có tuổi 40 vạn năm. Cùng năm đó phát hiện ở núi Voi, cách núi Đọ 3 km, một di chỉ xương (vừa là nơi cư trú, vừa là nơi chế tạo công cụ) của người vượn, diện tích 16 vạn m2. Ở Xuân Lộc (Đồng Nai) cũng đã tìm thấy công cụ đá của người vượn.

Ý nào sau đây không phù hợp khi nói về tính lí trí,logic được thể hiện qua đoạn văn trên

a)

A. Câu đầu nêu luận điểm khái quát, các câu sau nêu luận cứ đều là các tư liệu thực tế.

b)

B. Mỗi câu văn là một đơn vị cung cấp thông tin, thông tin chính xác, có nguồn gốc dựa trên những chứng cứ khoa học

c)

C. Các câu văn chuẩn về ngữ pháp.

d)

D. Các thông tin đưa ra được lựa chọn nhằm kích thích trí tò mò của người đọc.

108.

Câu 23: Khái niệm nào sau đây được phát biểu bằng ngôn ngữ khoa học:

a)

A. Đoạn thẳng có nghĩa là không cong queo, gãy khúc, không lệch về một bên nào cả.

b)

B. Bề mặt của một vật nào đó bằng phẳng, không lồi, lõm, gồ ghề được gọi là mặt phẳng.

c)

C. Mặt phẳng là một tập hợp tất cả các điểm trong không gian ba chiều.

d)

D. Điểm là một vấn đề, một phương diện nào đó được đề cập.

109.

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của phong cách ngôn ngữ khoa học?

a)

A. Tính khái quát trừu tượng.

b)

B. Tính truyền cảm thuyết phục.

c)

C. Tính lí trí, lô gíc

d)

D. Tính khách quan, phi cá thể.

110.

Phong cách ngôn ngữ khoa học có các đặc trưng nào ?

a)

Tính khái quát trừu tượng

-Tính lí trí, logic

-Tính khách quan, phi cá thể

b)

Tính khái quát trừu tượng

-Tính lí trí, logic

-Tính chủ quan, đa dạng.

c)

Tính khoa học, tập thể.

-Tính lí trí,

-Tính chủ quan, đa dạng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều chưa đầy đủ.

111.

Văn bản khoa học gồm mấy loại chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

112.

Loại văn bản nào không thuộc vào văn bản khoa học?

a)

Văn bản chuyên sâu.

b)

Văn bản khoa học phổ cập.

c)

Văn bản văn học.

d)

Văn bản khoa học giáo khoa.

113.

Văn bản khoa học phổ cập nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm phổ biến rộng rãi kiến thức khoa học cho đông đảo bạn đọc.

b)

Giao tiếp với người làm nghiên cứu cho các ngành khoa học.

c)

Đưa các kiến thức khoa học đến gần với học sinh, sinh viên.

d)

Trình bày nội dung từ dễ đến khó, từ cao đến thấp, phù hợp với học sinh từng cấp.

114.

Một bài báo cáo khoa học thuộc loại văn bản khoa học nào?

a)

Văn bản khoa học chuyên sâu.

b)

Văn bản khoa học giáo khoa.

c)

Văn bản khoa học phổ cập.

d)

Văn bản văn học.

115.

Điền từ vào […] trong đoạn văn dưới đây sao cho phù hợp nhất?

“Ngôn ngữ khoa học là ngôn ngữ đựơc dùng trong các văn bản […](kể cả giao tiếp và truyền thụ kiến thức khoa học: Khoa học tự nhiên: Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học; Khoa học xã hội và nhân văn: Lịch sử, Địa lí, Triết học, Giáo dục, chân lí)"

a)

Nghệ thuật.

b)

Khoa học.

c)

Văn học.

d)

Chính luận.

116.

Luận văn, luận án, chuyên án, chuyên luận, tiểu luận, báo cáo khoa học…thuộc văn bản khoa học nào?

a)

Không thuộc văn bản khoa học nào.

b)

Văn bản khoa học phổ cập.

c)

Văn bản khoa học chuyên sâu.

d)

Văn bản khoa học giáo khoa.

117.

Phong cách ngôn ngữ khoa học có những đặc trưng nào?

a)

Tính khái quát, trừu tượng.

b)

Tính lí trí, logic.

c)

Tính khách quan, phi cá thể.

d)

Cả 3 đều đúng.

118.

Sáng ngày 16-04-2014, một chiếc tàu của Hàn Quốc chở theo hơn 400 người đã bị chìm tại vùng biển phía Tây Nam nước này, các cơ quan chức đã có các biện pháp tìm kiếm cứu nạn. Theo thông tin ban đầu có 200 người mất tích. Công tác cứu hộ, cứu nạn đang được triển khai.”

Phong cách ngôn ngữ của văn bản trên là:

a)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

b)

Phong cách ngôn ngữ báo chí.

c)

Phong cách ngôn ngữ khoa học.

d)

hong cách ngôn ngữ sinh hoạt.

119.

Dòng nào dưới đây thể hiện đầy đủ về tính khái quát, trừu tượng của phong cách ngôn ngữ khoa học?

a)

Thể hiện ở nội dung khoa học và thuật ngữ khoa học.

b)

Thuật ngữ khoa học là những từ ngữ chứa đựng những khái niệm của chuyên ngành khoa học

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

120.

Dòng nào dưới đây thể hiện đầy đủ về tính lôgic, lí trí của phong cách ngôn ngữ khoa học?

a)

Từ ngữ: chỉ dùng với một nghĩa, không dùng các biện pháp tu từ.

b)

Câu văn: chặt chẽ, mạch lạc, là 1 đơn vị thông tin, cú pháp chuẩn.

c)

Kết cấu văn bản: Câu văn liên kết chặt chẽ và mạch lạc. Cả văn bản thể hiện một lập luận logic.

d)

Cả 3 đáp án trên

121.

Dòng nào dưới đây thể hiện đầy đủ về tính khách quan, phi cá thể của phong cách ngôn ngữ khoa học?

a)

Câu văn trong văn bản khoa học: có sắc thái trung hoà, ít cảm xúc

b)

Khoa học có tính khái quát cao nên ít có những biểu đạt có tính chất cá nhân

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

122.

Bài thơ Tây Tiến được trích trong tập thơ nào?

a)

Mùa hoa gạo

b)

Mây đầu ô

c)

Rừng về xuôi

d)

Đoàn binh Tây Tiến

123.

Dòng nào sau đây không nói đúng về hình tượng người lính Tây Tiến?

a)

Những người lính TT tiều tụy trong hình hài nhưng vẫn chói ngời vẻ đẹp lí tưởng

b)

Những người lính mang dáng dấp của những tráng sĩ xưa, coi cái chết nhẹ tựa lông hồng

c)

Họ có vẻ ngoài oai hùng, dữ dằn nhưng có trái tim rạo rực khao khát yêu đương

d)

Hình ảnh những người lính TT mang cái buồn, bi lụy của những chàng thanh niên tiểu tư sản

124.

Cảm xúc chủ đạo xuyên suốt bài thơ Tây Tiến là?

a)

Nỗi buồn sâu lắng

b)

Tình đồng chí, đồng đội thiết tha

c)

Nỗi nhớ tha thiết

d)

Niềm tự hào

125.

Dòng nào sau đây ghi đúng về gia thế của Quang Dũng?

a)

Quang Dũng tên thật là Bùi Đình Diệm, sinh năm 1921 tại Phượng Trì, Đan Phượng, Hà Tây

b)

Quang Dũng tên thật là Bùi Đình Dậu, sinh năm 1921 tại Phượng Trì, Đan Phượng, Hà Tây

c)

Quang Dũng tên thật là Bùi Đình Diệm, sinh năm 1920 tại làng Phùng, Đan Phượng, Hà Tây

d)

Quang Dũng tên thật là Bùi Đình Diệm, sinh năm 1921 tại làng Phùng Thanh, Thanh trì, Hà Nội

126.

Địa danh nào không được nhắc đến trong bài thơ Tây Tiến?

a)

Pha Luông

b)

Sầm Nứa

c)

Mường Lát

d)

La Bằng

127.

Trong câu thơ: " Heo hút cồn mây súng ngửi trời", tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

128.

Dòng nào sau đây là thông tin đúng về thời gian, địa điểm sáng tác bài thơ?

a)

Phù Lưu Chanh 1947

b)

Phù Lưu Chanh 1948

c)

Liên khu 3 1947

d)

Liên khu 3 1948

129.

Hình ảnh: "Bỏ quên đời", "Không mọc tóc". "chẳng tiếc đời xanh", "chẳng về xuôi"...trong bài thơ Tây Tiến đã khắc họa:

a)

Những vất vả, gian nan mà người lính đã trải qua ở Tây Bắc

b)

Vẻ kiêu hùng, ngang tàn, thái độ kiên định sắt đá của người lính Tây Tiến

c)

Thực trạng mệt mỏi, dễ sợ của người línhTây Tiến

d)

Vẻ lãng mạn, hào hoa của người lính Tây Tiến

130.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm thơ Quang Dũng?

a)

Thơ giàu chất suy tưởng, triết lý

b)

Thơ mang đậm tính chính luận và sử thi

c)

Hồn thơ hào hoa, thanh lịch, lãng mạn

d)

Thơ trữ tình chính trị

131.

Trong câu thơ sau tác giả đã sử dụng dụng ý nghệ thuật nào: "Dốc lên khúc khuỷu dốc thăm thẳm"

a)

Điệp từ

b)

Từ láy

c)

Hình ảnh giàu giá trị tạo hình

d)

Cả 3 đều đúng

132.

Hình ảnh " Gục lên súng mũ bỏ quên đời" có thể được hiểu là:

a)

A. Những người lính mệt mỏi ngủ thiếp đi

b)

B. Những người lính đã hi sinh

c)

C. Những người lính bị sốt rét hành hạ

d)

Cả A và B

133.

" Độc mộc" trong câu thơ "Có nhớ dáng người trên độc mộc" dùng để chỉ:

a)

Thảo nguyên hoang sơ

b)

Bè được làm bằng gỗ

c)

Thuyền bằng thân gỗ to khoét thành khoang

d)

Nơi vắng vẻ, hiu quạnh

134.

Trong những câu thơ sau đây, câu nào khắc họa vẻ đẹp lãng mạn của người lính Tây Tiến?

a)

Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc

b)

Mắt trừng gửi mộng qua biên giới

c)

Gục lên súng mũ bỏ quên đời

d)

Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm

135.

Ban đầu bài thơ Tây Tiến có tên là gì?

a)

Tây Tiến ơi

b)

Đoàn binh Tây Tiến

c)

Nhớ Tây Tiến

d)

Đường lên Tây Bắc

136.

Đặc điểm nổi bật của bài thơ Tây Tiến là:

a)

Cảm hứng lãng mạn và cảm hứng sử thi

b)

Cảm hứng sử thi và tinh thần bi tráng

c)

Cảm hứng lãng mạn và tinh thần bi tráng

d)

Cả 3 đáp án trên

137.

Đoạn 1 của bài thơ đã khắc họa:

a)

Kỉ niệm đêm liên hoa và cảnh sông nước miền Tây thơ mộng

b)

Thiên nhiên Tây Bắc và cuộc hành quân gian khổ của người lính Tây Tiến

c)

Chân dung người lính

d)

Lời thề hẹn ước

138.

Chân dung hiện thực người lính được khắc họa rõ nét nhất qua đoạn nào của bài thơ?

a)

Đoạn 1

b)

Đoạn 2

c)

Đoạn 3

d)

Đoạn 4

139.

Thiên nhiên Tây Bắc được Quang Dũng khắc họa thành vẻ đẹp:

a)

Hùng vĩ, dữ dội, hoang sơ, hẻo lánh

b)

Thơ mộng trữ tình

c)

Đậm hương vị cuộc sống Tây Bắc

d)

Cả 3 đáp án trên

140.

Bài thơ Tây Tiến nằm trong chặng đường nào của giai đoạn 1945-1965

a)

1945-1954

b)

1955-1964

c)

1965-1975

141.

Nội dung nào sau đây đúng với bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng?

a)

Bài thơ thể hiện khát vọng về với những sâu nặng nghĩa tình trong cuộc kháng chiến chống Pháp, về với ngọn nguồn cảm hứng sáng tác.

b)

Bài thơ là một bản quyết tâm tư, là lời thề hành động của người chiến sĩ trẻ, đồng thời thể hiện khát khao rạo rực, mong được về với cuộc sống tự do.

c)

Bài thơ là cảm xúc và suy tư về đất nước đau thương nhưng anh dũng kiên cường đứng lên chiến đấu và chiến thắng trong kháng chiến chống thực dân Pháp.

d)

Bài thơ là một bức tranh hoang vu, kỳ vĩ, hấp dẫn của thiên nhiên Tây Bắc, là nỗi nhớ khôn nguôi, là khúc hoài niệm, là một dư âm không dứt về cuộc đời chiến binh.

142.

Trạng thái cảm xúc nào đánh thức mọi ấn tượng, kí ức của tác giả trong bài thơ Tây Tiến?

a)

Nỗi buồn

b)

Nỗi nhớ

c)

Niềm lạc quan

d)

Sự thương cảm

143.

tài năng của Quang Dũng là ?

a)

ông vừa viết văn, làm thơ lại biết cả vẽ tranh, soạn nhạc , phê bình văn học

b)

.ông vừa viết văn, làm thơ lại biết cả vẽ tranh, soạn nhạc

c)

ông là người cầm - kì - thi -họa

d)

ông vừa viết văn, làm thơ

144.

Hồn thơ của Quang Dũng ....

a)

Chất trữ tình chính trị sâu sắc

b)

Cảm xúc nồng nàn, suy tư sâu lắng

c)

Mang hồn thơ phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn và tài hoa

d)

Mang vẻ đẹp trí tuệ, có ý thức khai thác triệt để những tương quan đối lập, giàu chất suy tưởng triết lí

145.

Bài thơ Tây Tiến được ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi Quang Dũng rời xa đơn vị Tây Tiến và nhận nhiệm vụ mới

b)

Khi Quang Dũng đang chiến đấu ở biên giới Việt Lào cùng trung đoàn 52

c)

Khi Quang Dũng trở về Hà Nội, cùng anh em tiếp quản thủ đô

d)

Khi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp hoàn toàn thắng lợi

146.

Hai câu thơ "Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm/Heo hút cồn mây súng ngửi trời" KHÔNG sử dụng biện pháp tu từ nào

a)

điệp từ

b)

đảo ngữ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

147.

Câu thơ Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi sử dụng biện pháp tu từ nào

a)

Điệp thanh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp vần

d)

Nói quá

148.

Vẻ đẹp của người lính Tây Tiến được thể hiện qua:

a)

Gắn bó với quần chúng bị bốc lột tàn nhẫn.

b)

Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.

c)

Tình đồng chí gắn kết, chia ngọt sẻ bùi

d)

Lạc quan, yêu đời nhưng cũng hào hùng bi tráng.

149.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong hai câu thơ sau:

Anh bạn dãi dầu không bước nữa

Gục lên súng mũ bỏ quên đời !

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Nói giảm

d)

Hoán dụ

150.

Giá trị nghệ thuật của tác phẩm Tây Tiến

a)

Sự kết hợp hài hào giữa bút pháp lãng mạn và hiện thực

b)

Cách sử dụng ngôn từ, hình ảnh thơ độc đáo, đặc sắc

c)

Kết hợp chất nhạc và họa

d)

Tất cả các đáp án trên

151.

Theo em, đặc điểm nào không phải là quan điểm sáng tác của Hồ Chí Minh?

a)

Coi văn học là vũ khí chiến đấu lợi hại phụng sự cho sự nghiệp cách mạng

b)

Chú trọng tính chân thật và tính dân tộc của văn học, luôn đề cao sự sáng tạo của nghệ sĩ.

c)

Văn học chưa chú trọng tính chân thật và tính dân tộc của văn học, luôn đề cao sự sáng tạo của nghệ sĩ.

d)

Luôn xuất phát từ đối tượng, mục đích để quyết định nội dung và hình thức tác phẩm

152.

Văn chương của tác giả Hồ Chí Minh tập trung thể hiện ở những thể loại chính nào?

a)

Văn chính luận

b)

Truyện và kí

c)

Kịch

d)

Thơ ca

e)

Lý luận phê bình

153.

Tác phẩm nào của Hồ Chí Minh không chỉ mang ý nghĩa lịch sử trọng đại mà còn là một áng văn chính luận tiêu biểu mẫu mực?

(a)  

154.

Tác phẩm nào sau đây của Hồ Chí Minh không thuộc thể loại "Văn chính luận"?

a)

Tuyên ngôn Độc lập

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

Không có gì là quý hơn độc lập tự do

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp

e)

Nhật kí trong tù

155.

Thơ ca của Hồ Chí Minh không bao gồm tác phẩm nào sau đây?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp

b)

Nhật kí trong tù

c)

Cảnh khuya

d)

Rằm tháng giêng

156.

Đối tượng mà bản Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh hướng tới là:

a)

Đồng bào cả nước.

b)

Nhân dân thế giới.

c)

Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.

d)

TẤT CẢ CÁC ĐÁP ÁN ĐỀU ĐÚNG

157.

“Tuyên ngôn độc lập” của Hồ Chí Minh được viết theo thể loại nào sau đây:

a)

Văn chính luận.

b)

Truyện.

c)

Kí.

d)

Thơ

158.

Bác Hồ soạn thảo "Tuyên ngôn độc lập" tại đâu?

a)

Tại căn nhà số 84 Hàng Ngang, Hà Nội

b)

Tại căn nhà số 49 Hàng Ngang, Hà Nội

c)

Tại căn nhà số 48 Hàng Ngang, Hà Nội

d)

Tại căn nhà số 54 Hàng Ngang, Hà Nội

159.

Tuyên ngôn độc lập thuộc thể loại văn học nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Tuỳ bút

c)

Văn chính luận

d)

Văn nhật dụng

160.

Thông tin nào sau đây nói chính xác về hoàn cảnh sáng tác bản “Tuyên ngôn Độc lập” của Hồ Chí Minh

a)

Ngày 15-8-1945, khi chính quyền Hà Nội về tay nhân dân, Hồ Chí Minh viết “Tuyên ngôn Độc lập”.

b)

“Tuyên ngôn Độc lập” được Hồ Chí Minh viết ngày 2-9-1945.

c)

Ngày 26-8-1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn cứ số 18 phố Hàng Ngang Người soạn thảo “Tuyên ngôn Độc lập”.

d)

23/8/1945, tại Huế trước hàng vạn đồng bào ta, vua Bảo Đại thoái vị, Hồ Chí Minh soạn thảo “Tuyên ngôn Độc lập”.

161.

Mục đích chính của bản Tuyên ngôn Độc lập?

a)

Tuyên bố chấm dứt chế độ thực dân phong kiến ở nước ta.

b)

Tuyên bố nền độc lập của dân lộc Việt Nam.

c)

. Khai sinh nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà

d)

Khai sinh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

162.

Việc trích dẫn lời văn bản của bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Mĩ và Tuyên ngôn dân quyền và nhân quyền của nước Pháp có dụng ý?

a)

Làm cơ sở tuyên bố độc lập tự do cho nước mình.

b)

Dùng chính lí lẽ của đối thủ để bác bỏ luận điệu và hành động của chúng.

c)

Đặt cuộc Cách mạng tháng 8 -1945 của nước ta ngang hàng với cuộc Cách mạng của nước Mĩ và của Pháp.

d)

Tất cả đều đúng

163.

Đọc đoạn văn sau và điền từ thích hợp vào dấu [...] :

"Thế mà hơn 80 năm nay, bọn thực dân Pháp lợi dụng lá cờ tự do, bình đẳng, bác ái, đến cướp đất nước ta, áp bức đồng bào ta. Hành động của chúng trái hẳn với [...]" (trích Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh)

a)

"nhân đạo và chính nghĩa".

b)

"dân chủ và tiến bộ xã hội".

c)

“luật pháp và công lí”

d)

"lẽ phải và công lí".

164.

Dòng nào dưới đây không thể hiện đúnggiá trị nghệ thuật của Tuyên ngôn độc lập?

a)

Là một áng văn chính luận mẫu mực

b)

Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép

c)

Ngôn ngữ hùng hồn, dẫn chứng xác thực, lấy ra từ lịch sử cụ thể

d)

Sử dụng chất liệu văn học dân gian

165.

Tuyên ngôn Độc lập ra đời trong hoàn cảnh thế giới như thế nào?

a)

. Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Nhật đầu hàng Đồng Minh.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc. Phát xít Đức đầu hàng Đồng Minh.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt. Nhật Bản xâm chiếm các nước Đông Nam Á.

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

166.

Cơ sở pháp lí của bản tuyên ngôn độc lập là:

a)

Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp (1791)

b)

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Pháp (1791)

c)

Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ ( 1776)

d)

Tuyên ngôn Dân quyền và Nhân quyền của Pháp (1791)

167.

Đối tượng mà Tuyên ngôn độc lập hướng tới là:

a)

Đồng bào cả nước

b)

Nhân dân thế giới

c)

Các nước đế quốc thực dân đang âm mưa xâm lược nước ta

d)

Tất cả đáp án trên

168.

Tuyên ngôn độc lập của tác giả nào

a)

Tố Hữu

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hồ Xuân Hương

d)

Xuân Diệu

169.

Văn bản Tuyên Ngôn Độc Lập sáng tác năm nào

a)

1954

b)

1945

c)

1948

d)

1971

170.

Nhân dân Việt Nam đã nổi dậy giành chính quyền, lấy lại đất nước từ đế quốc nào?

a)

Nhật

b)

Phát

c)

d)

Các nước Đồng Minh

171.

Chi tiết: “Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường học. Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong biển máu” tố cáo tội ác của Pháp ở lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

172.

Gía trị nội dung của Tuyên ngôn Độc lập là:

a)

Đánh dấu kỉ nguyên độc lập, tự do của nước Việt Nam mới.

b)

Là văn kiện lịch sử tuyên bố trước quốc dân đồng bào và thế giới về việc chấm dứt chế độ thực dân, phong kiến ở nước ta.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

173.

Bác Hồ đã đọc Tuyên ngôn Độc lập khi nào?

a)

2/9/1945

b)

19/2/1945

c)

2/9/1954

d)

20/10/1945

174.

Câu văn “Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường học. Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong biển máu” tố cáo tội ác của Pháp ở lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

175.

Đáp án nào dưới đây đúng về thể loại văn chính luận của Hồ Chí Minh?

a)

Ngắn gọn, súc tích, lập luận sắc sảo, bằng chứng giàu sức thuyết phục và đa dạng về bút pháp.

b)

Kết hợp giữa bút pháp hiện thực và lãng mạn trữ tình.

c)

Sự hài hoà giữa bút pháp cổ điển và bút pháp hiện đại, trong sáng giản dị, giàu chất sử thi.

d)

Rất cổ kính, có tính chất mạnh mẽ mang khuynh hướng trữ tình và giàu chất sử thi.

176.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Tuyên ngôn độc lập là văn kiện … tuyên bố trước quốc dân đồng bào và thế giới về việc chấm dứt chế độ thực dân, phong kiến ở nước ta, đánh dấu kỉ nguyên …, … của nước Việt Nam mới”. (Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).

a)

lịch sử – độc lập – tự do.

b)

văn học – mất nước – tự do.

c)

địa lý – độc lập – bình đẳng.

d)

địa lý – bình đẳng – tự do.

177.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong câu: “Tuyên ngôn độc lập là một áng văn … mẫu mực: lập luận chặc chẽ, lí lẽ đanh thép, ngôn ngữ hùng hồn vừa tố cáo mạnh mẽ tội ác của …, ngăn chặn âm mưu tái chiếm nước ta của các thế lực thù địch và các phe nhóm cơ hội quốc tế, vừa bộc lộ tình cảm …, thương dân và khát vọng độc lập, tự do cháy bỏng của tác giả và toàn dân tộc. (Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam).

a)

nghị luận – thực dân Pháp – căm thù.

b)

chính luận – thực dân Pháp – yêu nước.

c)

chính luận – đế quốc Mĩ – yêu nước.

d)

nghị luận – đế quốc Mĩ – căm thù.