wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9-Q1-b1

Total questions: 13

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

喜欢

1.

Xǐ huān

b)

非常

2.

fēicháng

c)

平时

3.

píngshí

d)

明天

4.

míngtiān

e)

电影院

5.

diànyǐngyuàn

2.

Dịch câu sau sang tiếng Trung (3 chữ )

"Ngồi như thế nào ?"

(a)  

3.

Sắp xếp các tùy chọn này thành các danh mục phù hợp

Categorize the following
我要坐出租车回家
这家餐厅很有名
咱们坐地铁去吧
这附近有一家电影院
4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

不便宜

1.

không rẻ

b)

怎么样

2.

thế nào

c)

3.

vừa,lại

d)

哪里

4.

ở đâu

e)

那里

5.

ở đó

5-9.

Nghe và trả lời câu hỏi

5.

他们都喜欢中国电影?

a)

b)

不对

6.

明天晚上小明要去做什么?

4 lines
7.

电影院远不远?

4 lines
8.

他们想怎么去呢?

4 lines
9.

他们为什么坐地铁去?

4 lines
10.

Sắp xếp các tùy chọn này thành các danh mục phù hợp

Categorize the following
你是中国人,在这边做什么?
日本菜很好吃吧
韩国很美
美国电影好看吧
11-14.

Nghe và trả lời câu hỏi

11.

他们今天吃什么菜?

4 lines
12.

那家饭店的菜怎么样?

4 lines
13.

他们为什么不坐地铁?

4 lines
14.

他们怎么去饭店?

4 lines
15.

Điền vào chỗ trống

你喜欢吃。。。。国菜?

我喜欢吃中国菜。

(a)  

16.

A: 你平时怎么去学校呢?

B: 学校很近,我 (。。。)去学校

(a)  

17.

A: 电影院很远,我们怎么去呢 ?

B: 我们坐 (。。。)去吧 。

(a)  

18.

A: 那家饭店的菜 (。。。)

B: 又好吃又便宜

(a)  

19.

Sáng tạo đoạn nói về chủ đề bất kỳ sử dụng hết những từ sau :

电影, 吧 , 又。。又 , 喜欢

4 lines
20.

GHI ÂM ĐỌC ĐOẠN SAU - SAU ĐÓ DỊCH LUÔN:

早上都坐地铁去学校,我的朋友、叫出租车还是坐公交车,如果我家在公司的附近,我就走路去了。怎么样都可以。如果喜欢拍照,可以拍一张照片,没关系,那里的菜又好看又好吃。你看,又可以走路又可以坐车,又有地铁又有公交车,谁不想去呢?

4 lines