Font size
WorksheetsBài 9-Q1-b1
Total questions: 13
Worksheet time: 1hrs 3mins
Tìm các cặp tương ứng sau
喜欢
Xǐ huān
非常
fēicháng
平时
píngshí
明天
míngtiān
电影院
diànyǐngyuàn
Dịch câu sau sang tiếng Trung (3 chữ )
"Ngồi như thế nào ?"
(a)
Sắp xếp các tùy chọn này thành các danh mục phù hợp
Tìm các cặp tương ứng sau
不便宜
không rẻ
怎么样
thế nào
又
vừa,lại
哪里
ở đâu
那里
ở đó
Nghe và trả lời câu hỏi
他们都喜欢中国电影?
对
不对
明天晚上小明要去做什么?
电影院远不远?
他们想怎么去呢?
他们为什么坐地铁去?
Sắp xếp các tùy chọn này thành các danh mục phù hợp
Nghe và trả lời câu hỏi
他们今天吃什么菜?
那家饭店的菜怎么样?
他们为什么不坐地铁?
他们怎么去饭店?
Điền vào chỗ trống
你喜欢吃。。。。国菜?
我喜欢吃中国菜。
(a)
A: 你平时怎么去学校呢?
B: 学校很近,我 (。。。)去学校
(a)
A: 电影院很远,我们怎么去呢 ?
B: 我们坐 (。。。)去吧 。
(a)
A: 那家饭店的菜 (。。。)
B: 又好吃又便宜
(a)
Sáng tạo đoạn nói về chủ đề bất kỳ sử dụng hết những từ sau :
电影, 吧 , 又。。又 , 喜欢
GHI ÂM ĐỌC ĐOẠN SAU - SAU ĐÓ DỊCH LUÔN:
早上都坐地铁去学校,我的朋友、叫出租车还是坐公交车,如果我家在公司的附近,我就走路去了。怎么样都可以。如果喜欢拍照,可以拍一张照片,没关系,那里的菜又好看又好吃。你看,又可以走路又可以坐车,又有地铁又有公交车,谁不想去呢?
