wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

life stories

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

vow to (phr)

a)

Thề nguyện

b)

Người nghèo

c)

Cổ phiếu

d)

Bầu cử

2.

Nomination (n)

a)

Chẩn đoán

b)

Ung thư

c)

Đề cử

d)

Nổi tiếng

3.

Diagnose with(phr)

a)

Chẩn đoán

b)

Tài năng

c)

Ung thư

d)

Ẩn danh

4.

Relive (v)

a)

Hồi sinh

b)

Chết

c)

Bắt đầu

d)

Cắt bỏ

5.

Humble (n)

a)

Thấp kém

b)

Coi thường

c)

Hiếu khách

d)

Lộ danh tính

6.

Initiate (v)

a)

Phân Vân

b)

Kết thúc

c)

Ưu Tú

d)

Bắt đầu

7.

Respectable(a)

a)

Tương ứng

b)

Ưu Tú

c)

Tôn trọng

d)

Đáng kính

8.

Distinctive(a)

a)

Rõ ràng

b)

Khác nhau

c)

Để phân biệt

d)

Ưu Tú

9.

Distinguished (a)

a)

Ưu tú

b)

Khác nhau

c)

Phân biệt

10.

In respect of sth

a)

Thăm ai

b)

Kết nói với cái gì

c)

Thể hiện

11.

Waver (v) phân Vân

a)

=wonder

b)

=innovation

c)

=stimulate

d)

=amputate

12.

Stimulate (v) = encourage

a)

Khuyến khích

b)

Cắt bỏ

c)

Cải tiến

d)

Phân vân

13.

Amputate (v)

a)

Cut off- remove

b)

Giảm đau

c)

Hiếu khách

d)

Thấp kém

14.

Anonymous (a)

a)

Ẩn danh

b)

Lộ danh

c)

Nổi tiếng

d)

Nhập viện