WorksheetsÔn tập tuần 3 lớp 4
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"
Được viết là:
700 000 231
700 231 000
723 100 000
700 100 231
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:
Chiều dài cộng với chiều rộng.
Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.
Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 2 có giá trị là 20 000:
49 428 546
97 240
78 219 346
78 921
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng:
Số 387654 có chữ số 8 thuộc hàng
A. Trăm nghìn
Chục nghìn
Trăm
Đơn vị
Câu 6: Số nào dưới đây mà chữ số 3 không đứng ở hàng chục nghìn?
A. 1 738 485
B. 837 958
C. 36 489
D. 8 883 994
Số 34 511 279 có chữ số 4 thuộc hàng nào?
hàng triệu
hàng chục triệu
hàng trăm nghìn
hàng chục nghìn
Số 123 098 được viết bởi:
1 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 3 trăm, 9 chục và 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 9 chục và 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 3 nghìn, 9 chục và 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 3 trăm, 0 chục và 98 đơn vị
