wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LNH1#@

Total questions: 36

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

“hệ thống ngân hàng hai cấp” xuất hiện từ thế kỷ.....

a)

XV đến cuối thế kỷ XIX

b)

XIII đến cuối thế kỷ XV

c)

XX đến cuối thế kỷ XIX

d)

XII đến cuối thế kỷ XIV

2.

Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Luật Các tổ chức tín dụng được ban hành lần đầu tiên năm....

a)

1975

b)

1987

c)

1997

d)

2010

3.

Theo luật Các tổ chức tín dụng Việt Nam, hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động ngân hàng?

a)

Nhận tiền gửi

b)

Bán bảo hiểm

c)

Cấp tín dụng

d)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

4.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của (a)   là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

5.

(a)   là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.

6.

Dấu hiệu tổ chức tín dụng bị đặt dưới sự kiểm soát đặc biệt?

a)

Số lỗ lũy kế của tổ chức tín dụng lớn hơn 50% giá trị của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất

b)

Không duy trì được tỷ lệ khả năng chi trả quy định tại điểm a khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời gian 03 tháng liên tục;

c)

Xếp hạng dưới mức trung bình theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

d)

Không duy trì được tỷ lệ an toàn vốn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời gian 12 tháng liên tục hoặc tỷ lệ an toàn vốn thấp hơn 4% trong thời gian 06 tháng liên tục;

7.

Can thiệp sớm là việc Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khắc phục tình trạng quy định tại......

a)

khoản 1 Điều 130a Luật sửa đổi Luật các tổ chức tín dụng 2017

b)

Điều 130a Luật sửa đổi Luật các tổ chức tín dụng 2017

c)

khoản 1 Điều 145a Luật sửa đổi Luật các tổ chức tín dụng 2017

d)

khoản 1 Điều 145b Luật sửa đổi Luật các tổ chức tín dụng 2017

8.

Bộ phận nào không có trong cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần

a)

Đại hội đồng cổ đông

b)

Ban kiểm soát

c)

Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng quản trị

9.

Số cổ đông tối thiểu của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần là?

a)

100

b)

50

c)

70

d)

7

10.

Tất cả quyết định được Đại hội đồng cổ đông của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần thông qua phải gửi đến NHNN trước thời hạn là

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

10 ngày

d)

60 ngày

11.

Nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng

a)

không quá 05 năm

b)

05 năm

c)

03 năm

d)

không quá 03 năm

12.

Về tỷ lệ sở hữu cổ phần của Tổ chức tín dụng là Công ty cổ phần.
Đối với cổ đông là cá nhân: không được sở hữu vượt quá ........ vốn điều lệ

a)

5%

b)

15%

c)

10%

d)

25%

13.

Tỷ lệ sở hữu tối đa của một thành viên và người có liên quan của Tổ chức tín dụng là Công ty TNHH không được vượt quá...........vốn điều lệ của tổ chức tín dụng.

a)

50%

b)

5%

c)

25%

d)

10%

14.

Hoạt động bảo lãnh ngân hàng được thực hiện bởi

a)

ngân hàng thương mại

b)

công ty tài chính

c)

tổ chức tài chính vi mô

d)

công ty cho thuê tài chính

15.

Trường hợp nào sau đây Tổ chức tín dụng không được cấp tín dụng?

a)

Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập

b)

Người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng

c)

•Các công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng

d)

doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát

16.

Giới hạn góp vốn, mua cổ phần củaNHTM vào các doanh nghiệp, kể cả công ty con, công ty liên kết của NHTM đó ?

a)

≤ 40% vốn điều lệ

b)

≤ 20% vốn điều lệ

c)

≤ 25% vốn điều lệ

d)

≤ 50% vốn điều lệ

17.

Có bao nhiêu hình thái được gọi là ngoại hối?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

18.

(a)   là đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung châu Âu và đồng tiền chung khác được sử dụng trong thanh toán quốc tế và khu vực

19.

Dự trữ ngoại hối được thành lập thành hai quỹ là

a)

Quỹ dự trữ ngoại hối

b)

Quỹ bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng

c)

Quỹ tiền tệ

d)

Quỹ tín dụng

20.

Thị trường ngoại tệ liên ngân hàng là thị trường giữa?

a)

Ngân hàng với khách hàng

b)

Khách hàng với Ngân hàng Nhà nước

c)

Các tổ chúc tín dụng với Ngân hàng Nhà nước

d)

Các tổ chức tín dụng với nhau

21.

giao dịch thực hiện đồng thời hai giao dịch, một giao dịch giao ngay để mua (hoặc bán) một lượng ngoại tệ và một giao dịch kì hạn để bán (hoặc mua) chính lượng ngoại tệ đó trong tương lai. Tỉ giá giao dịch, lượng ngoại tệ giao dịch và kì hạn thanh toán được xác định tại thời điểm kí kết hợp đồng. Đây là giao dịch gì?

a)

Giao dịch hoán đổi ngoại tệ

b)

Giao dịch quyền chọn mua, bán ngoại tệ

c)

Gửi tiền, nhận tiền gửi bằng ngoại tệ với các tổ chức tín dụng

d)

Không có đáp án đúng

22.

Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn bao lâu?

a)

01 (một) năm và tối đa 05 (năm) năm

b)

trên 01 (một) năm và tối đa 05 (năm) năm

c)

05 (năm) năm

d)

trên 05 (năm) năm

23.

.....................là việc thoả thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán , bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ khác.

a)

cấp tín dụng

b)

cấp cho vay

c)

nhận tìn gửi

d)

cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

24.

Tổ chức nào trong các tổ chức sau cung cấp thông tín dụng cho các tổ chức tín dụng?

a)

CIC

b)

PCB

c)

VAMC

d)

AMC

25.

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với tất cả các công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng hoặc doanh ngihệp mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát là bao nhiêu % vốn điều lệ của Tổ chức tín dụng đó?

a)

≤ 20% vốn tự có

b)

≤ 10% vốn tự có

c)

≤ 5% vốn tự có

d)

≤ 15% vốn tự có

26.

Tổng dư nợ cấp tín dụng đối với 1 khách hàng và người có liên quan của tổ chức tín dụng đó là bao nhiêu % vốn điều lệ của tổ chức tín dụng đó?

a)

≤ 25% vốn tự có

b)

≤ 5% vốn tự có

c)

≤ 15% vốn tự có

d)

≤ 10% vốn tự có

27.

(a)   là hình thức cấp tín dụng, theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giaocho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong mộtthời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.

28.

Theo quy định tại 39/2016/TT-NHNN

Có bao nhiêu phương thức cho vay?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

29.

"Tổ chức tín dụng chấp thuận cho khách hàng chi vượt số tiền có trên tài khoản thanh toán của khách hàng một mức thấu chi tối đa để thực hiện dịch vụ thanh toán trên tài khoản thanh toán. Mức thấu chi tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian tối đa 01 (một) năm."

Đây là phương thức cho vay gì?

a)

Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán

b)

Cho vay lưu vụ

c)

Cho vay từng lần

d)

Cho vay quay vòng

30.

Nợ quá hạn được chia thành mấy nhóm

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

31.

Nợ quá hạn từ 30 ngày tới dưới 90 ngày được xếp vào nợ nhóm mấy?

a)

Nhóm 2

b)

Nhóm 3

c)

Nhóm 4

d)

Nhóm 5

32.

Tổ chức tín dụng được phép hoạt động từ thời điểm nào?

a)

Được cấp giấy phép

b)

Đăng ký kinh doanh

c)

Khai trương

d)

Đăng thông tin

33.

Trong các loại giấy tờ sau, đâu không phải là "giấy tờ có giá"?

a)

Sổ tiết kiệm

b)

Séc

c)

Trái phiếu

d)

Tín phiếu

34.

Cho thuê tài chính là hình thức cấp tín dụng.........

a)

trung hạn

b)

dài hạn

c)

ngắn hạn

35.

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được phép nhận tiền gửi của?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Pháp nhân

d)

Không giới hạn

36.

Nhóm nợ đủ tiêu chuẩn là nợ quá hạn bao nhiêu ngày ?

a)

Dưới 10 ngày

b)

Từ 10 ngày tới dưới 30 ngày

c)

Từ 30 tới dưới 90 ngày

d)

Từ 90 ngày dưới 180 ngày