Font size
WorksheetsKT R L C (VN)
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Đây là kí hiệu của
điện trở nhiệt
quang điện trở
điện trở biến đổi theo điện áp
điện trở cố định
Người ta phân loại tụ điện theo
vật liệu làm vật dẫn
vật liệu làm lớp điện môi
kích thước của tụ điện
phạm vi sử dụng tụ điện
Trên tụ điện có ghi 2000 μF. Số liệu này cho biết:
điện dung của tụ điện
dung kháng của tụ điện
công suất của tụ điện
điện áp định mức của tụ
Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm có đơn vị nào sau đây?
Fara (F)
Henry (H)
Ôm (Ω)
Vôn (V)
Cảm kháng là đại lượng đặc trưng cho
khả năng cản trở dòng điện của cuộn cảm
khả năng cản trở dòng điện của tụ điện
khả năng dẫn điện của cuộn cảm
khả năng cảm ứng điện từ của cuộn cảm
Người ta phân loại cuộn cảm dựa vào
cấu tạo và phạm vi sử dụng
khối lượng
kích thước
màu sắc
Phát biểu nào sau đây đúng:
Cả 3 đáp án đều đúng.
Trị số điện cảm cho biết mức độ cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
Trị số điện dung cho biết mức độ cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
Trị số điện trở cho biết mức độ cản trở dòng điện đi qua điện trở.
Công thức tính dung kháng là:
XL = 1/2πƒL
XC = 2πƒC
XL = 2πƒL
XC = 1/2πƒC
Trong các tụ sau, tụ nào phân cực:
Tụ xoay
Tụ giấy
Tụ hoá
Tụ mica
Tụ điện có thể cho dòng điện:
Một chiều đi qua
Xoay chiều đi qua
Cả dòng xoay chiều và một chiều đi qua
Không cho dòng điện nào đi qua
Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?
Tụ điện có điện dung thay đổi được
Tụ điện có điện dung cố định
Điện trở cố định
Biến trở
Mắc phối hợp cuộn cảm và tụ điện sẽ hình thành mạch:
Mạch cộng hưởng
Mạch điện xoay chiều
Mạch điện một chiều
Mạch biến
Hình nào dưới đây là cuộn cảm
Ở hình mã màu bên, màu đen ứng với số.
2
3
4
0
Đơn vị của công suất định mức là:
Ôm
Vôn
Oát
Cả 3 đáp án đều sai
Tụ điện ngăn cản dòng điện nào?
một chiều
xoay chiều
cao tần
Cả 3 đáp án đều đúng
Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=π1 H một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz. Cảm kháng của cuộn cảm này là
50 Ω
100 Ω
150Ω
200Ω
Dựa vào bảng giá trị đọc trị số điện trở. Xác định giá trị của điện trở trong hình sau
47Ω
470
3500Ω
350Ω
Trị số của điện trở này là
10Ω
100Ω
1000Ω
10 000Ω
Điện trở, cảm kháng, dung kháng đều có chung đơn vị là
Ω
J
W
V
