WorksheetsFoundation 1: Grammar review 2
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Sử dụng hiện tại đơn để mô tả một sự vật, sự việc (a) hoặc (b) xảy ra ở (c) .
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
Danny
phones
his parents
on
every Saturdays
Sắp xếp các câu sau vào danh mục phù hợp
I like ice cream
She goes to the gym every day.
They don't know the answers.
The boy has a lot of books.
Do you go to school today?
They're studying English.
She's eating ice cream.
He's living in Vietnam.
Bob is swimming in the river.
Are they working today?
Câu nào dưới đây ĐÚNG về ngữ pháp?
She doesn't have class today.
They goes to the university three days a week.
The boy likes swimming.
The teachers teaches English.
The flight ___ at 6am every Saturday.
started
starting
start
starts
I like math and she ___ literature.
likes
like
liking
liked
My best friend ___ twice a month.
writes
wrote
writing
write
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
How
do
you
go
to school?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
Tiffany and Uma
go
to
the English class
four days a week
Từ nào trong câu sau đây SAI: Janes never wear jeans
Janes
never
wear
jeans
Từ nào trong câu sau đây SAI: I don't believes in you
I
don't
believes
you
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
What
do
the students
wear
at school?
Mary (a) a teacher. She (b) English. The children love her and they (c) a lot from her. Mary (d) home at 3.00 and has lunch. Then she sleeps for an hour. In the afternoon she (e) swimming or she cleans her house.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
My family
usually
has
dinner
at 6pm
Từ nào sau đây ĐÚNG với quy tắc thêm -s hoặc -es
cries
enjoies
gos
finishs
Từ nào sau đây ĐÚNG với quy tắc thêm -s hoặc -es
watches
runns
smelles
flyes
Sắp xếp các Phó từ tần suất sau vào ô phù hợp
Never
Always
Normally
Sometimes
Occasionally
Nhìn vào 2 câu ví dụ sau và trả lời câu hỏi (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án): Phó từ tần suất đứng ở vị trí nào trong câu?
Ví dụ 1: Daniel always passes his exam.
Ví dụ 2: He's always happy
Cuối câu
Sau chủ ngữ và trước động từ
Sau động từ
Sau động từ to be
(am/ is/ are)
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG (có thể chọn nhiều đáp án)?
Hiện tại đơn mô tả một việc đang diễn ra trong hiện tại.
Trong câu khẳng định ở hiện tại đơn, sử dụng động từ nguyên mẫu với mọi chủ ngữ.
Trong câu phủ định ở hiện tại đơn, có 2 loại trợ động từ: don't và doesn't.
Trong câu hỏi ở hiện tại đơn, sử dụng động từ nguyên mẫu với mọi chủ ngữ.
Mike doesn't ___ soccer in the afternoon.
plays
play
playing
played
