WorksheetsC3_P2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Các dạng khai triển Fourier của một hàm số thời gian tuần hoàn là:
Khai triển lượng giác
Dạng biên độ và pha
Dạng khai triển mũ phức
Cả 3 dạng
Đâu là mô tả đúng của công thức Euler
Đâu là mô tả đúng của tần số lấy mẫu tín hiệu
Fs ≤ 2FMax
Fs = 2FMin
Fs ≥ 2FMin
Fs ≥ 2FMax
Chọn phát biểu đúng:
Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian liên tục với tần số rời rạc
Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian liên tục với tần số liên tục
Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian rời rạc với tần số rời rạc
Khai triển Fourier rời rạc thời gian là liên kết thời gian rời rạc với tần số liên tục
Chọn phát biểu đúng
Biến đổi Fourier là liên kết thời gian liên tục với tần số rời rạc
Biến đổi Fourier là liên kết thời gian liên tục với tần số liên tục
Biến đổi Fourier là liên kết thời gian rời rạc với tần số rời rạc
Biến đổi Fourier là liên kết thời gian
Hãy xác định giá trị của tích phân
xd
hay xd
hay xd
Cả phương án a và b
Hãy xác định
xd
Điều kiện nào là điều kiện cơ bản để chuyển đổi từ miền Z sang miền tần số
Tín hiệu x(n) phải là tín hiệu nhân quả
x(n) phải có năng lượng hữu hạn
Tần số lấy mẫu FS ≥ 2.FMax
Miền hội tụ của Z phải chứa vòng tròn đơn vị r = 1
Xác định x(n) biết với -π ≤ ω ≤ π
tim x(n)
Lọc đệ qui có hàm truyền H(z) , tìm đáp ứng xung h(n) nhân quả của hệ thống.
h(n)= 0. 8h(n-1) + 5δ(n) + 2δ(n-1)
h(n)= 2h(n-1) + δ(n) + 0. 8δ(n-1)
h(n)= -0.8h(n-1) + 5δ(n) + 2δ(n-1)
h(n)= 2h(n-1) + δ(n) - 0. 8δ(n-1)
Lọc đệ qui có hàm truyền H(z) , phương trình hiệu số của đáp ứng xung là:
h(n)= 0. 1h(n-1)+3δ(n) + 2δ(n-2)
. h(n)= 2h(n-1)+ 3δ (n) + 0. 1δ (n-1)
y(n)= 0. 1y(n-1)+3x(n) +2x(n-2)
y(n)= 2y(n-1)+3x(n) +0. 1x(n-1)
Lọc đệ qui có hàm truyền H(z) , phương trình hiệu số của đáp ứng xung là:
h(n)= 6h(n-1) – 4h(n-2)+8δ (n) +4δ(n-2)
h(n)= 3h(n-1) – 2h(n-2)+4δ(n) +2δ(n-1)
h(n)= 3h(n-1) – 2h(n-2) - 4δ(n) -2δ(n-2)
h(n)= 3h(n-1) – 2h(n-2)+4δ(n) +2δ(n-2)
Lọc nhân quả có cấu trúc như hình 5.3. Tìm đáp ứng tần số của lọc
Tần số lấy mẫu Nyquist có giá trị là:
= Fmax
= 2Fmax
> Fmax
. > 2Fmax
Biến đổi Fourier của dãy nào sau đây tồn tại
= u(n) - u(n-3) – u(n-5)
= r(n) - rect4(n-3)
= u(n-3)
= u(n) – u(n-5) + rect4(n-3)
Hãy xác định dãy nào trong các dãy sau tồn tại biến đổi Fourier
x(n) = u(n) - u(n+5) + δ(n-4)
x(n) = u(n) – u(-n-1) - rect4(n-1)
x(n) = u(n-1) – rect4(n-2)
x(n) = rect4(n) + r(n)
Tìm biết x(n) = an.rectN(n)
tìm
tìm
tìm
tìm
Để thiết kế bộ lọc thực tế ta cần quan tâm tới các thông số nào
tìm
tìm
tìm
Biến đổi Fourier X(ω) của : x(n) ={0, 3, 5, 1, 0}
Biến đổi Fourier X(ω) của : x(n) ={0, 4, 2, 1, 6, 0}
Có hai tín hiệu x(n) = d(n+2)+ d(n-2). Tính FT[x(n)].
Chox1(n)=x2(n)=d(n+2)+d(n-2).
Tính FT của x3(n)=x1(n)*x2 (n)
A. X3(ejw) = ej4w+2+ e-jw4
A. X3(ejw) = ej4w-2+ e-jw4
A. X3(ejw) = -ej4w- e-jw4
A. X3(ejw) = ej2w + e-jw2
Cho X(ejw) = ej4w+2+ e-jw4. IFT[X3(ejw)] được xác định bằng:
x(n) = d(n+4) + 2+ d(n-4)
x(n) = d(n+4) + 2d(n) -d(n-4)
x(n) = d(n+4) - 2d(n) + d(n-4)
x(n) = d(n+4) + 2d(n) + d(n-4)
Cho FT [x(n)] = X(ejw)thì FT [nx(n)] được xác định như sau:
Cho x(n) = ejwn, đáp ứng của hệ thống y(n)được xác định như sau:
A. y(n) = H(-ejw).ejwn
A. y(n) =- H(ejw).ejwn
A. (n) = H(ejw).e-jwn
A. y(n) = H(ejw).ejwn
Cho h(n) = an.u(n), xác định H(ejw).
