WorksheetsKhoa học tự nhiên 8A1
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?
Đốt cháy cồn trong đĩa.
Hơ nóng chiếc thìa inox.
Hoà tan muối ăn vào nước.
Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.
Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?
Đốt cháy củi trong bếp.
Dùng tay xé một tờ giấy ra nhiều mảnh.
Đốt sợi dây đổng trên lửa đèn cồn.
Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.
Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
Chất phản ứng.
Chất lỏng.
Chất sản phẩm.
Chất khí.
Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại. Phản ứng sau là phản ứng gì?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng thế.
Phản ứng trao đổi.
Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?
Carbon dioxide tăng dần.
Oxygen tăng dần
Carbon tăng dần.
Tất cả đều tăng
Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Hydrogen + Oxygen → Nước
Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?
Thay đổi theo chiều tăng dần.
Thay đổi theo chiều giảm dần.
Không thay đổi.
H tăng còn O giảm.
Sulfur đóng vai trò gì trong phản ứng sau:
Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide
Chất xúc tác.
Chất phản ứng.
Sản phẩm.
Không có vai trò gì trong phản ứng.
Dấu hiệu nào không giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
Có chất kết tủa (chất không tan).
Có chất khí thoát ra (sủi bọt).
Có sự thay đổi màu sắc.
Có sự thay đổi trạng thái tồn tại của chất.
Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình ..., bao gồm cả biến đổi vật lí và biến đổi hoá học."
Sinh hóa.
Vật lí.
Hóa học.
Sinh học.
Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?
Ngành giao thông vận tải.
Ngành y tế.
Ngành thực phẩm.
Ngành giáo dục.
Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."
Khối lượng.
Trị số.
Nguyên tử.
Phân tử.
Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
31.587 l.
35,187 l.
38,175 l.
37,185 l
Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) có giá trị xấp xỉ là
(biết S=32; Cl=35,5; O=16)
0,19
1,5
0,9
1,7
Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Những khí nặng hơn không khí là
(biết C=12; H=1; O=16; N=14; S=32)
CO2, CH4, NH3
CO2, H2O, CH4, NH3
CO2, SO2, N2O
N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3
Số Avogadro có giá trị bao nhiêu và kí hiệu là gì?
6,022.1023 kí hiệu là NA
6,022.1022 kí hiệu là NA
6,022.1023 kí hiệu là N
6,022.1022 kí hiệu là N
Khối lượng mol kí hiệu là gì?
N.
M.
Ml.
Mol
Thể tích mol là
Là thể tích của chất lỏng
Thể tích của 1 nguyên tử nào đó
Thể tích chiếm bởi 1 mol phân tử của chất khí đó
Thể tích ở đktc là 22,4l
2 mol CuSO4 có khối lượng là (biết Cu=64; S=42; O=16)
32 gam
320 gam
16 gam
160 gam
Số mol chất ứng với 10,95 gam HCl là (biết H=1; Cl=35,5)
0,2
0,3
0,4
0,5
Biết 0,5 mol khí XO2 có khối lượng là 32 gam. X là nguyên tố nào?
iron (Fe)
sulfur (S)
magnesium (Mg)
nitrogen (N)
