wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 2

Total questions: 115

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp số nhân là một dãy số hữu hạn

b)

Công bội q của cấp số nhân là một số nguyên dương

c)

Dãy số unu_n là cấp số nhân  un+1=un×q , n\leftrightarrow\ u_{n+1}=u_n\times q\ ,\ n\in N*

d)

Dãy số un=5n+3, nu_n=5n+3,\ n\in N* là cấp số nhân

2.

Cho dãy số  1; 1; 1; 1; 1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots  Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Dãy số này không phải là cấp số nhân

b)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=1  

c)

Dãy số này là cấp số nhân có số hạng tổng quát là  un=(1)nu_n=\left(-1\right)^n  

d)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=-1  

3.

Cho dãy số  12; 14;18;116;132;\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{16};\frac{1}{32};\ldots  Khẳng định nào sau đây sai? 

a)

Dãy số này là cấp số nhân

b)

Dãy số này là dãy số giảm

c)

Dãy số này là cấp số nhân, công bội  q=12q=-\frac{1}{2}  

d)

Dãy số này là cấp số nhân,  u1=12u_1=\frac{1}{2}  

4.

Dãy số (un)=3n+4\left(u_n\right)=3n+4  là một cấp số nhân.


Đúng hay Sai?



(a)  

5.

Công bội của cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  là một số thực khác 0.


Đúng hay Sai?



(a)  

6.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=2; u2=8u_1=2;\ u_2=-8 . Công bội  qq  của  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

8

7.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=4; q=4u_1=4;\ q=-4 . 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

16; 64; 256; (4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n  

b)

16; 64; 256; (4)n-16;\ -64;\ 256;\ \left(4\right)^n  

c)

16; 64;256; 4×(4)n1-16;\ 64;-256;\ 4\times\left(-4\right)^{n-1}  

d)

16; 64; 256; 4n-16;\ 64;\ 256;\ 4^n  

8.

Cho một cấp số nhân có  u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . Công bội  qq  là?

a)

13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

13 -\frac{1}{3}\  hoặc  13\frac{1}{3}  

9.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

10.

Số hạng tổng quát của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn 1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

11.

 Cho cấp số nhân   (un)\left(u_n\right)  có số hạng đầu  u1=5u_1=5    và công bội q = - 2 . Số hạng thứ sáu của  là: 

a)

160

b)

-320

c)

-160

d)

320

12.

Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

a)

un=(1)n.nu_n=\left(-1\right)^n.n

b)

un=n2u_n=n^2

c)

un=2nu_n=2^n

d)

un=3nnu_n=\frac{3^n}{n}

13.

Cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có công bội âm, biết  u3=12u_3=12  ,  u7=192u_7=192   . Tìm u10u_{10}  .

a)

1536

b)

-1536

c)

3072

d)

-3072

14.

(un)\left(u_n\right)  Cho cấp số nhân  có  u1=3u_1=-3   , công bội q = - 2 . Hỏi  -192 là số hạng thứ mấy của  (un)\left(u_n\right)  ?

a)

Số hạng thứ 5

b)

Số hạng thứ 6

c)

Số hạng thứ 7

d)

Số hạng thứ 8

15.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

16.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

17.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) u1=2u_1=-2 và công bội q=3q=3 . Số hạng u2u_2 bằng

a)

u2=6u_2=-6

b)

u2=6u_2=6

c)

u2=1u_2=1

d)

u2=18u_2=-18

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp số nhân là một dãy số hữu hạn

b)

Công bội q của cấp số nhân là một số nguyên dương

c)

Dãy số unu_n là cấp số nhân  un+1=un×q , n\leftrightarrow\ u_{n+1}=u_n\times q\ ,\ n\in N*

d)

Dãy số un=5n+3, nu_n=5n+3,\ n\in N* là cấp số nhân

19.

Cho dãy số  1; 1; 1; 1; 1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots  Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Dãy số này không phải là cấp số nhân

b)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=1  

c)

Dãy số này là cấp số nhân có số hạng tổng quát là  un=(1)nu_n=\left(-1\right)^n  

d)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=-1  

20.

Cho dãy số  12; 14;18;116;132;\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{16};\frac{1}{32};\ldots  Khẳng định nào sau đây sai? 

a)

Dãy số này là cấp số nhân

b)

Dãy số này là dãy số giảm

c)

Dãy số này là cấp số nhân, công bội  q=12q=-\frac{1}{2}  

d)

Dãy số này là cấp số nhân,  u1=12u_1=\frac{1}{2}  

21.

Dãy số (un)=3n+4\left(u_n\right)=3n+4  là một cấp số nhân.


Đúng hay Sai?



(a)  

22.

Công bội của cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  là một số thực khác 0.


Đúng hay Sai?



(a)  

23.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=2; u2=8u_1=2;\ u_2=-8 . Công bội  qq  của  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

8

24.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=4; q=4u_1=4;\ q=-4 . 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

16; 64; 256; (4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n  

b)

16; 64; 256; (4)n-16;\ -64;\ 256;\ \left(4\right)^n  

c)

16; 64;256; 4×(4)n1-16;\ 64;-256;\ 4\times\left(-4\right)^{n-1}  

d)

16; 64; 256; 4n-16;\ 64;\ 256;\ 4^n  

25.

Cho một cấp số nhân có  u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . Công bội  qq  là?

a)

13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

13 -\frac{1}{3}\  hoặc  13\frac{1}{3}  

26.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

27.

Số hạng tổng quát của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn 1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

28.

 Cho cấp số nhân   (un)\left(u_n\right)  có số hạng đầu  u1=5u_1=5    và công bội q = - 2 . Số hạng thứ sáu của  là: 

a)

160

b)

-320

c)

-160

d)

320

29.

Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

a)

un=(1)n.nu_n=\left(-1\right)^n.n

b)

un=n2u_n=n^2

c)

un=2nu_n=2^n

d)

un=3nnu_n=\frac{3^n}{n}

30.

Cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có công bội âm, biết  u3=12u_3=12  ,  u7=192u_7=192   . Tìm u10u_{10}  .

a)

1536

b)

-1536

c)

3072

d)

-3072

31.

(un)\left(u_n\right)  Cho cấp số nhân  có  u1=3u_1=-3   , công bội q = - 2 . Hỏi  -192 là số hạng thứ mấy của  (un)\left(u_n\right)  ?

a)

Số hạng thứ 5

b)

Số hạng thứ 6

c)

Số hạng thứ 7

d)

Số hạng thứ 8

32.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

33.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

34.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) u1=2u_1=-2 và công bội q=3q=3 . Số hạng u2u_2 bằng

a)

u2=6u_2=-6

b)

u2=6u_2=6

c)

u2=1u_2=1

d)

u2=18u_2=-18

35.

a)
b)
c)
d)
36.

a)

38

b)

19683

c)

2187

d)

729

37.

a)
b)
c)
d)
38.

a)
b)
c)
d)
39.

Cho dãy số (un ) có các số hạng đầu là 5, 10, 15, 20, 25, …

Số hạng tổng quát của dãy là

a)
b)
c)
d)
40.

Dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

1,2,3,4

b)

1,3,5,7

c)

2,4,6,8

d)

2,4,8,16

41.

a)

20

b)

210

c)

22

d)

2008

42.

a)
b)
c)
d)
43.

a)
b)
c)
d)
44.

a)
b)
c)
d)
45.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

46.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

47.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

48.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

49.

Cho các dãy số sau:

1, 3, 5, 7, 9, 11,.... (I)

0, -2, -4, -6, -8,.... (II)

-3, -3, -3, -3, -3 (III)

1, 2, 3, 5, 6 (IV)

Trong 4 dãy số trên, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

50.

Cho dãy số: -1, 2, -4, 8, -16, 32,....

Chọn các mệnh đề đúng trong những mệnh đề dưới đây

a)

Dãy trên là cấp số cộng với công sai bằng 3

b)

Số hạng tiếp theo là 64

c)

Dãy trên là cấp số nhân với công bội bằng -2

d)

Dãy trên không phải cấp số cộng cũng không phải cấp số nhân

e)

Số hạng tiếp theo là -64

51.

Cho cấp số cộng  unu_n có công sai dd . Công thức nào dưới đây là sai:

a)

un+1=un+d  n1u_{n+1}=u_n+d\ \ \forall n\ge1  

b)

un=u1+(n1)d  n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d\ \ \forall n\ge2  

c)

un+1=un+un12  n2u_{n+1}=\frac{u_n+u_{n-1}}{2}\ \ \forall n\ge2  

d)

Sn=u1+u2+...+un=(u1+un)n2S_n=u_1+u_2+...+u_n=\frac{\left(u_1+u_n\right)n}{2}  

52.

Cho cấp số cộng có u1=2, u2=1u_1=2,\ u_2=-1

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

un=3n+5 n1u_n=-3n+5\ \forall n\ge1  

b)

d=3d=3  

c)

u5=9u_5=-9  

d)

S10=125S_{10}=-125  

53.

Cho cấp số nhân unu_n  có  u1=2; u4=54u_1=2;\ u_4=54  

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

d=3d=3  

b)

un=2.3n1 n1u_n=2.3^{n-1}\ \forall n\ge1  

c)

(u8)2=u7.u9\left(u_8^{ }\right)^2=u_7.u_9  

d)

S10=31012S_{10}=\frac{3^{10}-1}{2}  

54.

Cho cấp số nhân unu_n  thỏa mãn:  u2=4u_2=-4  và  u5=32u_5=32  . Số hạng tổng quát của cấp số nhân là


a)

un=(2)nu_n=-\left(-2\right)^n  

b)

un=2.2n1u_n=-2.2^{n-1}  

c)

un=2n1u_n=-2^{n-1}  

d)

un=(2)nu_n=\left(-2\right)^n  

55.

Tính A=1+3+5+...+99A=1+3+5+...+99  

a)

2500

b)

5000

c)

1250

d)

10000

56.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

57.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

58.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

59.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

60.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

61.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

62.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

63.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=125S_{10}=-125  

b)

S10=250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=200S_{10}=-200  

64.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

65.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n1)d,   n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2  

b)

un+1=un+d,  n1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1  

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}  

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}  

66.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

67.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

68.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

69.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

70.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

71.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

72.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

73.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   biết  u1=2018, d=5u_1=2018,\ d=-5  . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

74.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

75.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ nn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

76.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

77.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

78.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

79.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

80.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

81.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

82.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

83.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

84.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

85.

 Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có công sai là d và số hạng đầu tiên là  u1u_1  .

Công thức tính số hạng tổng quát  unu_n  là:

a)

A.  un=u1.(n1)du_n=u_1.\left(n-1\right)d  

b)

B.  un=u1.(n+1)du_n=u_1.\left(n+1\right)d  

c)

C.  un=u1+(n+1)du_n=u_1+\left(n+1\right)d  

d)

D.  un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d  

86.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

87.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

88.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

89.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

90.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

91.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

92.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

93.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

94.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

95.

 Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có công sai là d và số hạng đầu tiên là  u1u_1  .

Công thức tính số hạng tổng quát  unu_n  là:

a)

A.  un=u1.(n1)du_n=u_1.\left(n-1\right)d  

b)

B.  un=u1.(n+1)du_n=u_1.\left(n+1\right)d  

c)

C.  un=u1+(n+1)du_n=u_1+\left(n+1\right)d  

d)

D.  un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d  

96.

Cho cấp số cộng có u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính u10u_{10}

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9

b)

u10=25u_{10}=25

c)

u10=28u_{10}=28

d)

u10=52u_{10}=52

97.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26 . Sai lầm tìm kiếm d

a)

d=113d=\frac{11}{3}

b)

d=103d=\frac{10}{3}

c)

d=310d=\frac{3}{10}

d)

d=311d=\frac{3}{11}

98.

Cho bốn số: 1; a ; 9; b theo thứ tự là cấp số cộng. ab Tính

a)

ab=65ab=65

b)

ab=9ab=9

c)

ab=48ab=48

d)

ab=22ab=22

99.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4 . Tính u1u_1

a)

u1=6u_1=6

b)

u1=1u_1=1

c)

u1=5u_1=5

d)

u1=1u_1=-1

100.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) có số hạng tổng quát un=3n2u_n=3n-2 . Sai lầm tìm kiếm d

a)

d=3d=3

b)

d=2d=2

c)

d=2d=-2

d)

d=3d=-3

101.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) u1=3,u_1=3, sai công d=4.d=4. biết Sn=253S_n=253 . Find n.

a)

n=9n=9

b)

n=10n=10

c)

n=11n=11

d)

n=12n=12

102.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26 . Công sai của cấp số cộng là.

a)

d=4

b)

d= 34\frac{3}{4}

c)

d=5d=5

d)

d=6d=6

103.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60. Tính S10S_{10}

a)

S10=125S_{10}=-125

b)

S10=250S_{10}=-250

c)

S10=200S_{10}=200

d)

S10=200S_{10}=-200

104.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) biết u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2 . Số 81 là số hạng thứ mấy?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

105.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) . Định nghĩa nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n1)d,   n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2

b)

un+1=un+d,  n1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}

106.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) đã biết số hạng đầu u1=3,u_1=3, công bội q=2q=2 . biết Sn=765.S_n=765. Find nn

a)

n=6n=6

b)

n=7n=7

c)

n=8n=8

d)

n=9n=9

107.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) u1=2u_1=-2 and multiple q=3q=3 . Số hạng u2u_2 bằng

a)

u2=6u_2=-6

b)

u2=6u_2=6

c)

u2=1u_2=1

d)

u2=18u_2=-18

108.

Các dãy số sau đây không được cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; số 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -số 8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

109.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết u1=5u_1=5 và có công bội q=2q=-2 . Tính toán hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160

b)

u6=320u_6=-320

c)

u6=160u_6=-160

d)

u6=320u_6=320

110.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) . Mệnh đề nào sai sau đây?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1

111.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết u1=1, q=2u_1=1,\ q=2 . Number 1024 is number thứ mấy?

a)

số 8

b)

9

c)

10

d)

11

112.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13. biết u2<0, u_2<0,\ Tìm S5S_5 .

a)

3516\frac{35}{16}

b)

18116\frac{181}{16}

c)

2

d)

121

113.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) biết u1=2018, d=5u_1=2018,\ d=-5 . Hỏi từ chỉ số thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

114.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64 .Tìm công bội q .

a)

q=4q=4

b)

q=4q=-4

c)

q=22q=2\sqrt{2}

d)

q=21q=21

115.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứnn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. The number of the row was used to the way on is bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101