Worksheets174 câu - Lớp lãnh đạo quản lý cấp phòng
Total questions: 184
Worksheet time: 2hrs 18mins
Name
Class
Date
1.
Đây là những biểu hiện của tính chủ thể của tâm lý, ngoại trừ:
a)
A. Cùng một hiện thực khách quan tác động vào nhiều chủ thể khác nhau sẽ cho ra những hình ảnh tâm lý khác nhau ở từng chủ thể.
b)
B. Cùng một hiện thực khách quan nhưng tác động lên nhiều chủ thể khách quan cùng một lúc sẽ cho ra những hình ảnh tâm lý mang sắc thái khác nhau so với việc tác động vào một chủ thể, kể cả trong cùng một thời điểm, điều kiện, hoàn cảnh.
c)
C. Cùng một hiện thực khách quan tác động vào một chủ thể trong những thời điểm khác nhau, hoàn cảnh khác nhau, điều kiện khác nhau, trạng thái khác nhau sẽ cho ra những hình ảnh tâm lý mang sắc thái khác nhau.
d)
D. Chủ thể là người đầu tiên trải nghiệm những hiện tượng tâm lý, từ đó có thái độ, hành động tương ứng khác nhau đối với hiện thực.
2.
………….. Sẽ quyết định mức độ khích lệ hoặc hỗ trợ tinh thần cần thiết
a)
A. Môi trường làm việc
b)
B. Trình độ kỹ năng và kiến thức của nhân viên
c)
C. Trình độ nhân lực
d)
D. Kết quả hoạt động của ngân hàng
3.
…………… là phong cách của người lãnh đạo thu hút tập thể tham gia thảo luận để giải quyết các vấn đề của đơn vị
a)
A. Phong cách độc đoán
b)
B. Phong cách dân chủ
c)
C. Phong cách tự do
d)
D. Cả 3 phong cách trên
4.
“ Kế hoạch được đặt ra có thể không sát với đặc điểm hoạt động của chi nhánh” là
a)
A. Nhược điểm của lập kế hoạch theo phương pháp “Zero based”
b)
B. Nhược điểm của lập kế hoạch theo phương pháp từ trên xuống
c)
C. Nhược điểm của lập kế hoạch theo phương pháp từ dưới lên
d)
D. Ưu điểm của lập kế hoạch tăng cường
5.
“ Kế hoạch được đặt ra sát với đặc điểm hoạt động của chi nhánh” là
a)
A. Ưu điểm của lập kế hoạch theo phương pháp “Zero based”
b)
B. Ưu điểm của lập kế hoạch theo phương pháp từ trên xuống
c)
C. Ưu điểm của lập kế hoạch theo phương pháp từ dưới lên
d)
D. Lập kế hoạch tăng cường
6.
“Chấp nhận thách đố và không ngần ngại lao vào cuộc thử thách” là biểu hiện của người có cá tính.
a)
A. Hiếu kỳ, tò mò
b)
B. Trách nhiệm
c)
C. Dám nghĩ, dám làm
d)
D. Hài hước
7.
“Kế hoạch được lập của năm trước được chuyển tiếp cho năm tiếp theo, được điều chỉnh các yếu tố như nguồn lực bổ sung, phát triển thêm dịch vụ, giá cả tăng hay lạm phát, và các yếu tố khác” là phương pháp.
a)
A. Lập kế hoạch gia tăng
b)
B. Lập kế hoạch từ trên xuống
c)
C. Lập kế hoạch kết hợp
d)
D. Lập kế hoạch sáng kiến
8.
“Kế hoạch được lập trên cơ sở giả định rằng không có số liệu lịch sử và giả định về hiệu suất trong tương lai”là phương pháp.
a)
A. Lập kế hoạch theo phương pháp “Zero based”
b)
B. Lập kế hoạch kịch bản
c)
C. Lập kế hoạch gia tăng
d)
D. Lập kế hoạch kết hợp
9.
“Khả năng diễn đạt tốt, kể cả trình bày miệng và viết, nắm vững và sử dụng linh hoạt các khái niệm” thuộc.
a)
A. Năng lực chung
b)
B. Năng lực chuyên biệt
c)
C. Năng lực giao tiếp
d)
D. Năng lực nhận thức
10.
“Mô hình lập kế hoạch dựa trên 3 kịch bản. một kịch bản khả quan, một kịch bản thông thường và dễ xảy ra nhất” là phương pháp:
a)
A. Lập kế hoạch kết hợp
b)
B. Lập kế hoạch kịch bản
c)
C. Lập kế hoạch tăng cường
d)
D. Lập kế hoạch gia tăng
11.
“Mô hình lập kế hoạch dựa trên ba kịch bản. một kịch bản khả quan, một kịch bản thông thường và dễ xảy ra nhất” là phương pháp.
a)
A. Lập kế hoạch gia tăng
b)
B. Lập kế hoạch kịch bản
c)
C. Lập kế hoạch kết hợp
d)
D. Lập kế hoạch tăng cường
12.
“Nồi nào vung ấy” là câu nói thể hiện quy luật … tâm lý.
a)
A. Phối hợp
b)
B. Kết hợp
c)
C. Hợp nhất
d)
D. Tương hợp
13.
“Tôn trọng làm việc nhóm, tôn trọng sự đoàn kết và bình đẳng vì họ hiểu sự đóng góp của người khác” là đặc điểm của người.
a)
A. Mang đặc tính trí tuệ, thông thái
b)
B. Mang đặc tính cá nhân, ích kỷ
c)
C. Mang đặc tính trật tự, lý trí, quan liêu
d)
D. Mang đặc tính gia trưởng, quyền lực
14.
“Tưởng tượng và trực giác” thuộc.
a)
A. Năng lực chung
b)
B. Năng lực chuyên biệt
c)
C. Năng lực giao tiếp
d)
D. Năng lực nhận thức
15.
Ba tầng của một vấn đề bao gồm:
a)
A. Biểu hiện bên ngoài, biểu hiện tiềm tàng, và biểu hiện bên trong
b)
B. Biểu hiện bên ngoài, biểu hiện bên trong, biểu hiện tiềm tàng
c)
C. Triệu chứng, nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân tận gốc
d)
D. Triệu chứng, nguyên nhân chủ quan và nguyên nhân khách quan
16.
Ba tầng của một vấn đề bao gồm.
a)
A. Triệu chứng, nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân tận gốc
b)
B. Biểu hiện bên ngoài, biểu hiện bên trong, biểu hiện tiềm tàng
c)
C. Triệu chứng, nguyên nhân chủ quan và nguyên nhân khách quan
d)
D. Biểu hiện bên ngoài, biểu hiện tiềm tàng, và biểu hiện bên trong
17.
Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:
a)
A. Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
B. Tìm kiếm các phuơng án
c)
C. Nhận diện vấn đề cần giải quyết
d)
D. Xác định mục tiêu
18.
Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:
a)
A. Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
B. Tìm kiếm các phương án
c)
C. Nhận diện vấn đề cần giải quyết
d)
D. Tìm kiếm thông tin
19.
Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là
a)
A. Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá
b)
B. Tìm kiếm các phương án
c)
C. Nhận diện vấn đề
d)
D. Tìm kiếm thông tin
20.
Cả 2 bên hoặc các bên cùng làm việc với nhau để có tìm ra các giải pháp liên kết và thỏa mãn tất cả các bên có liên quan là phong cách đàm phán
a)
A. Chấp nhận
b)
B. Hợp tác
c)
C. Lẩn tránh
d)
D. THỏa hiệp
21.
Cá tính thể hiện.
a)
A. Đặc điểm tính cách của một người cá biệt
b)
B. Phẩm chất cần thiết của một người để đưa đến thành công
c)
C. Đặc điểm tính cách duy nhất của một cá nhân so với đám đông
d)
D. Phẩm chất của một người mà tổ chức đòi hỏi để có thể thực hiện công việc
22.
Các nhà lãnh đao biểu tượng thường có phong cách lãnh đạo……………..
a)
A. Dân chủ
b)
B. Tự do
c)
C. Độc đoán
d)
D. Truyền cảm hứng
23.
Các nhà lãnh đạo theo cấu trúc thường tập trung vào:
a)
A. Chiến lược (Vì: Các nhà lãnh đạo theo cấu trúc thường tập trung vào cấu trúc, chiến lược, môi trường, sự thi hành, sự thử nghiệm và sự ứng dụng)
b)
B. Mối quan hệ với nhà cung cấp
c)
C. Đào tạo nguồn nhân lực
d)
D. Cá A,B,C đều đúng
24.
Cách ứng xử của hành vi của nhân viên bao gồm các yếu tố cơ bản sau, ngoại trừ:
a)
A. Tính ổn định hay thiếu ổn định
b)
B. Độc đoán, chuyên quyền trong giải quyết vấn đề
c)
C. Linh hoạt hay cứng nhắc
d)
D. Khả năng kiềm chế hay dễ bị kích động
25.
Câu nào là sai
a)
A. Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
b)
B. Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
c)
C. Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
d)
D. Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
26.
Câu nào là sai:
a)
A. Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm
b)
B. Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
c)
C. Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định
d)
D. Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật
27.
Câu nói của Albert Enstein. “Nếu có một giờ để cứu thế giới, thì sẽ phải dùng 55 phút để xác định vấn đề và chỉ dành 5 phút để tìm giải pháp” nhấn mạnh tầm quan trọng của.
a)
A. Giải quyết vấn đề
b)
B. Xác định nguyên nhân của vấn đề
c)
C. Nhận diện chính xác vấn đề trước khi đề ra giải pháp
d)
D. Tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề
28.
Câu nói. “Cách tốt nhất để có được một ý tưởng tốt là bạn phải có thật nhiều ý tưởng” là gợi ý của việc áp dụng phương pháp phân tích vấn đề nào sau đây?
a)
A. Công não
b)
B. Sơ đồ tư duy
c)
C. Biểu đồ xương cá
d)
D. 5 Whys
29.
Chấp nhận thách đố và không ngần ngại lao vào cuộc thử thách là biểu hiện của người có cá tính:
a)
A. Hiếu kỳ, tò mò
b)
B. Trách nhiệm
c)
C. Dám nghĩ, dám làm
d)
D. Hài hước
30.
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích
a)
A. Định hướng chung của doanh nghiệp
b)
B. Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm
c)
C. Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp
d)
D. Tất cả đều đúng
31.
Chọn phương án đúng. Quyết định quản lý:
a)
A. Chỉ bao gồm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ chức.
b)
B. Chỉ bao gồm các quyết định trung hạn.
c)
C. Chỉ bao gồm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyết các vấn đề mang tính tác nghiệp.
d)
D. Bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn.
32.
Chuyên gia thuộc nhóm giải quyết vấn đề trong một nhiệm vụ cụ thể có thể là:
a)
A. Người thuộc nội bộ doanh nghiệp
b)
B. Chuyên gia bên ngoài
c)
C. Người thuộc các bộ phận khác nhau trong doanh nghiệp
d)
D. Tất cả những lựa chọn trên đều đúng
33.
Có thể căn cứ vào các tiêu chí nào dưới đây để phân loại vấn đề trong doanh nghiệp?
a)
A. Mức độ ảnh hưởng của vấn đề
b)
B. Mức độ quan trọng và khẩn cấp của vấn đề
c)
C. Theo tần suất xuất hiện của vấn đề
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
34.
Công cụ nào không được sử dụng trong giai đoạn xác định các nhiệm vụ cần thực hiện của qui trình lập kế hoạch
a)
A. SWOT
b)
B. 5W1H
c)
C. Pareto (Vì đây là công cụ quản trị năng suất 80/20)
d)
D. Không có đáp án đúng
35.
Công cụ nào không được sử dụng trong giai xác định các nhiệm vụ cần thực hiện của quy trình lập kế hoạch
a)
A. SWOT
b)
B. 5W1H
c)
C. Pareto
d)
D. Không có đáp án đúng
36.
Công việc nào thuộc bước chuẩn bị đàm phán:
a)
A. Xác định mục tiêu đàm phán
b)
B. Thu thập thông tin
c)
C. Xác định các phương án thay thế tốt nhất
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
37.
Dựa vào biểu hiện để suy đoán nguyên nhân của vấn đề sẽ:
a)
A. Giúp ích trong hầu hết các trường hợp
b)
B. Giúp ích trong một số trường hợp
c)
C. Làm tăng chất lượng của việc giải quyết vấn đề
d)
D. Làm tăng tốc độ trong giải quyết vấn đề.
38.
Đàm phán kiểu mềm là:
a)
A. Người đàm phán cố gắng tránh xung đột, dễ dàng chịu nhựng bộ
b)
B. Người đàm phán đưa ra lập trường hết sức cứng rắn, rồi tìm mọi cách bảo vệ lập trường của mình
c)
C. Người đàm phán không né tránh xung đột
d)
D. Người đàm phán đư ra lập trường hết sức cứng rắn, lo sao đè bẹp cho được đối phương
39.
Đàm phán là:
a)
A. Quá trình 2 hay nhiều bên cố gắng giành phần thắng về mình
b)
B. Quá trình 2 bên hoặc nhiều bên làm việc với nhau để đạt được thỏa thuận
c)
C. Là quá trình mà ở đó có một bên chấp nhận thua cuộc
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
40.
Đàm phán thương mại là một hình thức:
a)
A. Căn cứ theo nội dung đàm phán
b)
B. Cắn cứ theo chu trình đàm phán
c)
C. Căn cứ theo tiến trình đàm phán
d)
D. Căn cứ theo số lượng đối tác tham gia đàm phán
41.
Đánh giá hệ thống thái độ của một nhân viên, cần tập trung vào các lĩnh vực sau:
a)
A. Thái độ đối với người khác
b)
B. Thái độ đối với công việc
c)
C. Thái độ đối với bản thân, gia đình, cách ứng xử
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
42.
Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
a)
A. Là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án.
b)
B. Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
c)
C. Là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.
d)
D. Được thực hiện sau khi tổ chức thực hiện quyết định.
43.
Đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nhân sự.
a)
A. Là một trong những biện pháp tích cực tăng khả năng thích ứng của doanh nghiệp trước sự thay đổi của môi trường.
b)
B. Nhằm cung cấp cho doanh nghiệp nguồn vốn nhân sự chất lượng cao góp phần nâng cao khả năng cạnh tranh trước các đối thủ.
c)
C. Gắn liền với khả năng sinh lợi lâu dài và bền vững cho tổ chức.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
44.
Đâu không phải là chiến lược cấp chức năng của ngân hàng:
a)
A. Chiến lược Marketing
b)
B. Chiến lược nghiên cứu và phát triển (R & D)
c)
C. Chiến lược tài chính
d)
D. Không có câu trả lời nào đúng
45.
Đâu không phải là lý do khiến đơn vị không đạt được kế hoạch
a)
A. Do các thông tin đầu vào lập kế hoạch không chuẩn xác
b)
B. Do các yếu tố khách quan có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện kế hoạch
c)
C. Do cán bộ không thực hiện đúng kế hoạch đặt ra
d)
D. Không có đáp án nào đúng
46.
Đâu không phải là lý do khiến đơn vị không đạt được kế hoạch?
a)
A. Do các thông tin đầu vào để lập kế hoạch không chuẩn xác
b)
B. Do các yếu tố khách quan có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện kế hoạch
c)
C. Do cán bộ không thực hiện đúng kế hoạch đặt ra hoặc thực hiện không hiệu quả
d)
D. Không có đáp án đúng
47.
Đâu không phải là một trong các bước giải quyết vấn đề.
a)
A. Loại bỏ nguyên nhân
b)
B. Lựa chọn giải pháp tối ưu
c)
C. Triển khai giải pháp
d)
D. Đánh giá giải pháp
48.
Đâu không phải là mục đích của giai đoạn giám sát, đánh giá hiệu quả của giải pháp:
a)
A. Quá trình thực thi giải pháp có thực hiện đúng kế hoạch, đáp ứng các tiêu chí và có đạt được mục tiêu không?
b)
B. Quá trình thực thi giải pháp có đáp ứng được yêu cầu và mang lại lợi ích cho tổ chức hay không?
c)
C. Quá trình thực thi giải pháp có giúp nâng cao lợi ích cho các cá nhân trong tổ chức hay không?
d)
D. Tất cả các lựa chọn trên đều đúng
49.
Đâu không phải là yếu tố chính tác động đến hiệu quả của việc giải quyết vấn đề.
a)
A. Người giải quyết vấn đề
b)
B. Công cụ giải quyết vấn đề
c)
C. Ngân sách cho giải quyết vấn đề
d)
D. Phương pháp giải quyết vấn đề
50.
Đâu không phải việc ngân hàng cần làm để đảm bảo việc tổ chức thực hiện kế hoạch được thành công?
a)
A. Phân công đúng người đúng việc
b)
B. Kèm cặp, giám sát, hỗ trợ cấp dưới
c)
C. Ưu tiên các việc khẩn cấp và ít quan trọng
d)
D. Không có câu trả lời đúng
51.
Đâu là yếu tố tác động đến tâm lý lãnh đạo liên quan đến bản thân người lãnh đạo, ngoại trừ:
a)
A. IQ
b)
B. Mối quan hệ với nhân viên
c)
C. Khí chất
d)
D. Tính cách
52.
Đây là một trong các bước của quy trình xác định nguyên nhân của vấn đề:
a)
A. Tập hợp các dữ liệu về chuyên gia
b)
B. Tập hợp các dữ liệu về phương pháp
c)
C. Tập hợp các dữ liệu về công cụ
d)
D. Tập hợp các dữ liệu về tình huống
53.
Đây là một trong những phẩm chất, tính cách lặp đi lặp lại trong nhiều công trình nghiên cứu về người lãnh đạo thành công được nhà Tâm lý học Stogdill (Mỹ) tổng kết, ngoại trừ.
a)
A. Tự tin
b)
B. Tiên lượng rủi ro
c)
C. Dám chịu trách nhiệm
d)
D. Nhiệt huyết
54.
Đây là một trong những phương pháp tư duy kinh điển được giới thiệu trong chương trình đào tạo, ngoại trừ.
a)
A. Kỹ thuật động não
b)
B. Kỹ thuật sáu chiếc mũ
c)
C. Kỹ thuật bản đồ tư duy
d)
D. Kỹ thuật sắp xếp danh mục ưu tiên
55.
Đây là nội dung quan trọng của giải pháp để giải quyết vấn đề.
a)
A. Giải pháp có được chấp nhận bởi hầu hết các chuyên gia hay không
b)
B. Giải pháp có đòi hỏi nhà lãnh đạo cần phải xây dựng các tiêu chí đánh giá rõ ràng hay không
c)
C. Giải pháp có giải quyết được trọng tâm của vấn đề hay không
d)
D. Giải pháp có giúp tổ chức loại bỏ được toàn bộ tất cả các nguyên nhân của vấn đề hay không
56.
Đây là phương pháp phân tích vấn đề thường được dùng để thể hiện điểm yếu cần cải tiến trong một qui trình liên tục của doanh nghiệp:
a)
A. Biểu đồ xương cá
b)
B. Nút thắt cổ chai
c)
C. Công não
d)
D. Sơ đồ tư duy
57.
Đây là phương pháp phân tích vấn đề thường được dùng để thể hiện điểm yếu cần cải tiến trong một quy trình liên tục của doanh nghiệp:
a)
A. Công não
b)
B. Sơ đồ tư duy
c)
C. Biểu đồ xương cá
d)
D. “Nút thắt cổ chai”
58.
Đây là phương pháp phân tích vấn đề trong đó tận dụng khả năng ghi nhận hình ảnh của não bộ, là cách để ghi nhớ chi tiết, để tổng hợp, phân tích một vấn đề thành một dạng của lược đồ phân nhánh.
a)
A. Công não
b)
B. Sơ đồ tư duy
c)
C. Biểu đồ xương cá
d)
D. 5 Whys
59.
Đây là phương pháp tư duy giúp chúng ta khắc phục sự phiến diện khi tìm hiểu, đánh giá, ra quyết định về một vấn đề nào đó.
a)
A. Kỹ thuật động não
b)
B. Kỹ thuật sáu chiếc mũ
c)
C. Kỹ thuật bản đồ tư duy
d)
D. Kỹ thuật sắp xếp danh mục ưu tiên
60.
Đây là yếu tố quyết định người có năng lực tư duy cao:
a)
A. SQ – Thông minh xã hội
b)
B. AQ – Chỉ số vượt khó
c)
C. EQ – Trí tuệ cảm xúc
d)
D. IQ – Trí thông minh
61.
Đây là yếu tố quyết định người có năng lực tư duy cao.
a)
A. EQ – trí tuệ cảm xúc
b)
B. IQ – trí thông minh
c)
C. AQ – chỉ số vượt khó
d)
D. SQ – thông minh xã hội
62.
Để đạt được kế hoạch hoạt động tín dụng, 1H bao gồm những câu hỏi nào?
a)
A. Nên tập trung vào những chương trình tín dụng nào?
b)
B. Nên tập trung vào những địa bàn nào?
c)
C. Ai là người thực hiện
d)
D. Thực hiện như thế nào?
63.
Để điều hành bám sát kế hoạch thì mệnh đề nào SAI:
a)
A. Đánh giá chính xác thực hiện nhiệm vụ để tạo động lực
b)
B. Chỉ kiểm tra tính cân đối nguồn lực trước khi triển khai (Tự trả lời)
c)
C. Soát xét lại nhiệm vụ kế hoạch
d)
D. Sử dụng công cụ định lượng
64.
Để điều hành bám sát kế hoạch thì mệnh đề nào sai.
a)
A. Soát xét lại nhiệm vụ kế hoạch
b)
B. Chỉ kiểm tra tính cân đối nguồn lực trước khi triển khai
c)
C. Sử dụng công cụ định lượng
d)
D. Đánh giá chính xác thực hiện nhiệm vụ để tạo động lực
65.
Để lựa chọn các phương án hành động, yếu tố nào sau đây là quan trọng?
a)
A. Phương án phải phù hợp với thực trạng của doanh nghiệp và khả thi
b)
B. Phương án phải có sự đồng thuận của các bên liên quan
c)
C. Phương án phải có khả năng kiểm soát được các rủi ro
d)
D. Tất cả các câu trả lời trên
66.
Để thu thập thông tin đàm phán, KHÔNG thể dùng cách nào
a)
A. Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng
b)
B. Thông qua bạn bè, đồng nghiệp
c)
C. Thông qua các nhà cung cấp hoặc các trug gian môi giới
d)
D. Tự suy luận
67.
Để xây dựng kế hoạch quí, tháng không cần dự báo các diễn biến nào:
a)
A. Tình hình kinh tế vĩ mô thế giới
b)
B. Tình hình kinh doanh trong nước theo tháng, quí
c)
C. Nhân tố chắc chắn vẫn ổn định
d)
D. Diễn biến thị trường tiền tệ theo tháng, quí
68.
Giai đoạn của quá trình giải quyết vấn đề bao gồm việc chủ thể phát hiện, xác định vấn đề và xác định được mục tiêu cần đạt được khi giải quyết vấn đề
a)
A. Quan sát vấn đề
b)
B. Nhận thức vấn đề
c)
C. Xác định nguyên nhân của vấn đề
d)
D. Phân tích vấn đề
69.
Giai đoạn này của quá trình giải quyết vấn đề bao gồm việc chủ thể phát hiện, xác định vấn đề và xác định được mục tiêu cần đạt được khi giải quyết vấn đề.
a)
A. Quan sát vấn đề
b)
B. Nhận thức vấn đề
c)
C. Phân tích vấn đề
d)
D. xác định nguyên nhân của vấn đề
70.
Hai giá trị nền tảng rất cần thiết để xây dựng một tổ chức có văn hóa giải quyết vấn đề, đó là.
a)
A. Không sợ thất bại và dám nghĩ dám làm
b)
B. Tôn trọng quá khứ và hướng tới tương lai
c)
C. Luôn biết đặt câu hỏi và không sợ thất bại
d)
D. Cải cách liên tục và chấp nhận thất bại
71.
Hành vi lãnh đạo bao gồm:
a)
A. Sự quan tâm đến xã hội và sự quan tâm đến những nhiệm vụ
b)
B. Sự quan tâm đến tâm lý và sự quan tâm đến những nhiệm vụ
c)
C. Sự quan tâm đến con người và sự quan tâm đến những nhiệm vụ
d)
D. Sự quan tâm đến môi trường và sự quan tâm đến những nhiệm vụ
72.
Hành vi nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của năng lực tư duy
a)
A. Hành động thuận chiều với lợi ích chung của tổ chức
b)
B. Thừa nhận mối quan hệ phụ thuộc giữa các chức năng khác nhau của tổ chức
c)
C. Làm việc với các ý tưởng
d)
D. Khả năng của nhà quản lý làm việc hiệu quả với tư cách thành viên của một nhóm
73.
Hệ thống đánh giá nhân viên đúng không tập trung vào:
a)
A. Kết quả và hiệu quả thực hiện công việc
b)
B. Quá trình thực hiện công việc
c)
C. Thái độ đối với bản thân người lao động
d)
D. Thái độ đối với thực hiện công việc
74.
Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào
a)
A. Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định
b)
B. Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định
c)
C. Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định
d)
D. Tất cả điều đúng
75.
Hình thức của quyết định quản lý:
a)
A. Luôn được thể hiện dưới dạng văn bản.
b)
B. Không được thể hiện dưới dạng văn bản.
c)
C. Được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản.
d)
D. Được thể hiện bằng lời nói.
76.
Huấn luyện là ……………….
a)
A. Giảm việc đưa ra chỉ đạo và tăng sự giúp đỡ
b)
B. Cung cấp cả chỉ dẫn và hỗ trợ như một nhu cầu căn bản
c)
C. Giảm ra lệnh nhiều hơn nữa
d)
D. Đưa ra rất nhiều định hướng
77.
Kết hợp người lớn tuổi và người trẻ tuổi khi lãnh đạo theo khả năng của các thế hệ sẽ giúp.
a)
A. Tiết kiệm được chi phí tuyển dụng
b)
B. Giữ chân nhân viên lớn tuổi có bằng cấp và kinh nghiệm
c)
C. Đảm bảo tính liên tục và kế thừa trong tổ chức
d)
D. Đảm bảo được yêu cầu và nhiệm vụ của các hoạt động trong tổ chức
78.
Khai thác trí tuệ tập thể để giải quyết các vấn đề phức tạp, thông thường được thực hiện qua các bước sau, ngoại trừ:
a)
A. Nhà quản lý định hướng trước phương án giải quyết
b)
B. Thu thập ý kiến
c)
C. Thu thập phương án giải quyết
d)
D. Lựa chọn phương án giải quyết hợp lý cho vấn đề phức tạp
79.
Khẳng định nào là đúng:
a)
A. Quyền lực gắn với mọi người
b)
B. Trách nhiệm mọi người phải như nhau
c)
C. Khi giao nhiệm vụ phải giao quyền hạn
d)
D. Quyền hạn mọi nơi làm việc giống nha
80.
Khẳng định nào về hệ thống quản trị trực tuyến – chức năng là chính xác?
a)
A. Ra quyết định nhanh và thống nhất
b)
B. Sử dụng được chuyên gia
c)
C. Sử dụng ít nhà quản trị
d)
D. Chi phí thấp và có hiệu quả
81.
Khi điều hành thực hiện kế hoạch, nên:
a)
A. Tập trung vào đảm bảo tiến độ
b)
B. Tập trung đảm bảo chất lượng
c)
C. Chú ý mọi khâu, mọi vấn đề
d)
D. Tập trung đảm bảo tiết kiệm chi phí phát sinh
82.
Khi kết quả trong hiện tại là chưa tốt thì việc giải quyết vấn đề sẽ …
a)
A. là việc thu hẹp khoảng cách giữa cái chuẩn hiện tại và chuẩn mới tốt hơn
b)
B. thường mang tính chủ động cao
c)
C. thường mang tính bị động nhằm khôi phục lại hiệu suất vốn có
d)
D. đòi hỏi sự chủ động trong việc tìm hướng giải quyết vấn đề
83.
Khi lập kế hoạch về phân bổ nguồn lực để giải quyết vấn đề, chúng ta cần trả lời các câu hỏi sau, ngoại trừ.
a)
A. Chúng ta có thể làm gì để thu hút được nguồn lực cho việc giải quyết vấn đề
b)
B. Chúng ta có gì để thực hiện mục tiêu này
c)
C. Chúng ta dùng nguồn lực vào những ưu tiên nào
d)
D. Nếu có biến cố làm hao hụt nguồn lực, mục tiêu nào cần được ưu tiên phân bổ
84.
Khi muốn so sánh tình hình hoạt động giữa các tổ chức khác nhau nhưng hoạt động trong lĩnh vực tương tự nhau hoặc giữa các bộ phận trong cùng một tổ chức, chúng ta có thể sử dụng phương pháp phân tích vấn đề nào sau đây:
a)
A. Nút thắt cổ chai
b)
B. Biểu đồ xương cá
c)
C. Bench marking
d)
D. FMEA
85.
Khi tìm hiểu xem vấn đề có đáng để giải quyết không, chúng ta cần dựa trên yếu tố nào sau đây.
a)
A. Rủi ro có thể gặp phải trong quá trình giải quyết vấn đề
b)
B. Rủi ro có thể gặp phải nếu không quyết vấn đề
c)
C. Lợi ích có thể bị mất đi khi giải quyết vấn đề
d)
D. Lợi ích đạt được sau khi giải quyết vấn đề
86.
Khi xây dựng thang điểm không cần phân tích.
a)
A. Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc
b)
B. Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả thực hiện công việc
c)
C. Mức độ tác động của từng nhân tố đến kết quả thực hiện công việc
d)
D. Quan điểm của Ngân hàng nhà nước
87.
Không có trong qui trình đánh giá thực hiện công việc:
a)
A. Xây dựng tiêu chuẩn thực hiện công việc
b)
B. Phân tích nhiệm vụ
c)
C. Thiết lập các chính sách đánh giá kết quả công việc
d)
D. Yêu cầu người đánh giá thu thập dữ liệu
88.
Không phải nguyên tắc tổ chức hoạt động kinh doanh và quản trị:
a)
A. Nguyên tắc thống nất
b)
B. Nguyên tắc phối hợp
c)
C. Nguyên tắc kiểm soát được
d)
D. Nguyên tắc hiệu quả
89.
Lãnh đạo theo tâm lý nhân viên là lãnh đạo theo:
a)
A. Năng lực, phẩm chất của nhân viên
b)
B. Khả năng của các thế hệ, lứa tuổi, thâm niên công tác chuyên môn khác nhau
c)
C. Qui luật tương hợp tâm lý (dung hợp nhóm)
d)
D. Tất cả phương án trên đều đúng
90.
Lãnh đạo theo tâm lý nhân viên là lãnh đạo theo.
a)
A. Năng lực, phẩm chấtcủa nhân viên
b)
B. Khả năng của các thế hệ, lứa tuổi, thâm niên công tác chuyên môn khác nhau
c)
C. Quy luật tương hợp tâm lý (dung hợp nhóm)
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
91.
Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào
a)
A. Tính cách nhà quản trị
b)
B. Ý muốn của đa số nhân viên
c)
C. Năng lực nhà quản trị
d)
D. Nhiều yếu tố khác nhau
92.
Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống dựa trên:
a)
A. Mức độ yêu cầu về sự giám sát và sự đàm phán
b)
B. Mức độ yêu cầu về sự giám sát và sự tin cậy
c)
C. Mức độ yêu cầu về sự giám sát và động lực
d)
D. Mức độ yêu cầu về sự giám sát và sự phán xét
93.
Mệnh đề nào chính xác:
a)
A. Dùng sơ đồ Pert để xây dựng và điều hành thực hiện kế hoạch
b)
B. Sơ đồ Pert dùng cho nhiệm vụ lặp lại
c)
C. Dùng sơ đồ Pert khi không có định mức lao động
d)
D. Không dùng Pert để kiểm tra tiến độ kế hoạch
94.
Mệnh đề nào không đúng cho điều hành thực hiện kế hoạch năm:
a)
A. Xây dựng các kế hoạch quí, tháng,…
b)
B. Sử dụng công cụ định lượng
c)
C. Kiểm tra sai lệch để điều chỉnh
d)
D. Chú ý chỉnh sửa sai lệch với chiến lược
95.
Mệnh đề nào nói về yêu cầu đối với cơ cấu tổ chức là thiếu chính xác:
a)
A. Chuyên môn hóa cao nhất
b)
B. Chuyên môn hóa cao nhất có thể
c)
C. Tiêu chuẩn hóa lao động
d)
D. Thống nhất quyền lực
96.
Mệnh đề nào về tổng hợp nhiệm vụ đúng:
a)
A. Ngược với phân tích nhiệm vụ
b)
B. Phải theo hướng chuyên môn hóa sâu
c)
C. Không chịu ảnh hưởng của khối lượng nhiệm vụ
d)
D. Giống nhau cho mọi cấp quản trị
97.
Mệnh đề sai khi nói về phương pháp đánh giá thực hiện công việc:
a)
A. Đánh giá bởi đồng nghiệp
b)
B. Đánh giá bởi cấp dưới
c)
C. Đánh giá theo tiêu chuẩn đã có
d)
D. Đánh giá bởi người có liên quan
98.
Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh không bao gồm yếu tố nào sau đây:
a)
A. Đối thủ cạnh tranh hiện tại, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
b)
B. Đối thủ cung cấp sản phẩm thay thế
c)
C. Cơ quan quản lý trong ngành
d)
D. Khách hàng của ngân hàng
99.
Mô hình 6 bước phát triển chương trình quản lý nhân tài không bao gồm.
a)
A. Lập kế hoạch
b)
B. Tuyển dụng
c)
C. Quản trị nhân hiệu
d)
D. Phát triển năng lực
100.
Mô hình vòng lặp OODA bao gồm các hành động sau, ngoại trừ.
a)
A. Quan sát
b)
B. Định hướng
c)
C. Sự nhạy bén của nhà quản lý
d)
D. Quyết định và hành động
101.
Mô hình vòng lặp OODA bao gồm các hành động:
a)
A. Quan sát và định hướng
b)
B. Thảo luận với nhân viên trước khi lựa chọn giải pháp
c)
C. Quyết định và hành động
d)
D. Phương án A và C
102.
Mô hình vòng lặp OODA thực chất là:
a)
A. Một tập hợp các vòng lặp tương tác lẫn nhau
b)
B. Được thực hiện một cách liên tục
c)
C. Giúp nhà quản lý ra quyết định đúng đắn
d)
D. Các phương án trên đều đúng.
103.
Một cuộc họp sẽ KHÔNG thành công nếu có điều này sau đây ?
a)
A. Kiểm soát về thời gian
b)
B. Bắt đầu đúng giờ
c)
C. Lôi kéo người khác cùng tham gia trong cuộc họp
d)
D. Nảy sinh mâu thuẫn
104.
Một muc tiêu hiệu quả cần:
a)
A. Chi tiết, cụ thể; đo lường được
b)
B. Có tính khả thi, thời hạn cụ thể
c)
C. Có tính thách thức
d)
D. Chi tiết, cụ thể; đo lường được, có tính khả thi, thời hạn cụ thể vàcCó tính thách thức
105.
Một nguồn lực sẽ tạo ra lợi thế cạnh tranh là bền vững khi:
a)
A. Đó là nguồn lực có giá trị
b)
B. Hiếm có và khó bắt chước trên thị trường
c)
C. Được khai thác một cách hiệu quả
d)
D. Tất cả các câu trả lời trên
106.
Một quyết định quản lý cần đáp ứng được các yêu cầu về:
a)
A. Kỹ năng quản lý.
b)
B. Tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu.
c)
C. Phong cách quản lý.
d)
D. Khả năng làm việc độc lập.
107.
Mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm:
a)
A. Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
b)
B. Mục tiêu tài chính và phi tài chính
c)
C. Mục tiêu định tính và định lượng
d)
D. Tất cả đều đúng
108.
Năng lực tư duy là…, ngoại trừ:
a)
A. Khả năng suy nghĩ, giải quyết vấn đề để đạt được kết quả tốt nhất
b)
B. Khả năng nhận thức để giải thích hiện tượng khách quan
c)
C. Sự tò mò khám phá, tưởng tượng và tư duy sáng tạo
d)
D. Sự kết hợp của các loại hình tư duy: tư duy tổng hợp, tư duy phân tích, tư duy logic
109.
Năng lực tư duy phát triển thông qua.
a)
A. Quá trình đào tạo
b)
B. Quá trình giáo dục
c)
C. Quá trình tự rèn luyện
d)
D. Quá trình tương tác với môi trường
110.
Nguồn lực của tổ chức:
a)
A. Không liên quan đến việc ra quyết định quản lý.
b)
B. Là một trong các căn cứ ra quyết định quản lý.
c)
C. Là mục tiêu của quyết định quản lý.
d)
D. Là quá trình tổ chức thực hiện quyết định.
111.
Nguyên tắc SMART được áp dụng cho giai đoạn công việc nào của lập kế hoạch?
a)
A. Phân tích, đánh giá
b)
B. Thiết lập mục tiêu
c)
C. Xác định các phương án
d)
D. Tất cả các câu trả lời trên
112.
Người tổ chức cuộc họp cần:
a)
A. Có óc sáng tạo, cẩn thận
b)
B. Có óc sáng tạo, linh cảm
c)
C. Tự tin, linh hoạt
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
113.
Nhà quản trị biết minh họa ý tưởng bằng chuyện kể sinh động nếu tránh:
a)
A. Sử dụng thuật ngữ và âm điệu hợp cảnh nhất, ngắn gọn, súc tích nhất
b)
B. Luôn giải thích đầy đủ chi tiết mọi vấn đề
c)
C. Biết liên hệ ngắn gọn và súc tích
d)
D. Biết cách truyền đạt được khối lượng thông tin đến người nghe nhiều nhất
114.
Nhà quản trị nên
a)
A. Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó
b)
B. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
c)
C. Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định
d)
D. Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất
115.
Nhận định nào không đúng về quan hệ giữa kế hoạch và chiến lược
a)
A. Chiến lược mang tính định hướng, kế hoạch bao gồm các công việc cụ thể
b)
B. Chiến lược thường là dài hạn, kế hoạch mang tính ngắn, trung hạn
c)
C. Kế hoạch là công cụ để thực hiện chiến lược
d)
D. Chiến lược chính là kế hoạch dài hạn
116.
Nhận định nào sau đây đúng nhất về ý nghĩa của việc phân tích môi trường kinh doanh
a)
A. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
b)
B. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
c)
C. Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
d)
D. Phân tích môi trường bên trong để biết được các cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
117.
Nhóm người nhìn nhận tổ chức là để phục vụ công việc của họ chứ không phải là họ phải phục vụ tổ chức là kiểu người.
a)
A. Mang đặc tính trí tuệ, thông thái
b)
B. Mang đặc tính cá nhân, ích kỷ
c)
C. Mang đặc tính trật tự, lý trí, quan liêu
d)
D. Mang đặc tính gia trưởng, quyền lực
118.
Những khẳng định nào dưới đây về hệ thống quản trị kiểu ma trận là đúng:
a)
A. Làm phức tạp hoạt động quản trị
b)
B. Cho phép ra quyết định nhanh hơn hệ thống trực tuyến – chức năng
c)
C. Chỉ thích hợp với môi trường ổn định
d)
D. Giống mô hình quản trị theo nhóm
119.
Những khẳng định nào dưới đây về hệ thống quản trị theo nhóm là đúng:
a)
A. Nhiều bộ phận chức năng
b)
B. Nhiều cấp quản trị
c)
C. Có thể sử dụng nguồn lực không hiệu quả
d)
D. Ưu việt hơn mô hình trực tuyến – chức năng
120.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG nằm trong giai đoạn chuẩn bị trước cuộc họp
a)
A. Quản lý thời gian khi điều hành cuộc họp
b)
B. Lựa chọn hình thức phù hợp, chuẩn bị tài liệu họp và phân công công việc
c)
C. Xác định đối tượng dự họp, thời gian, địa điểm tổ chức cuộc họp
d)
D. Xác định rõ mục đích, nội dung, tính chất cuộc họp
121.
Phạm vi tác động của quyết định quản lý:
a)
A. Chỉ bao gồm chủ thể quản lý.
b)
B. Là 1 cá nhân cụ thể.
c)
C. Là các cơ quan nhà nước.
d)
D. Có thể là các cá nhân, các tổ chức và toàn xã hội.
122.
Phân chia theo số người ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm:
a)
A. Các quyết định quản lý nhà nước và quyết định của các tổ chức.
b)
B. Quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật và quyết định tác nghiệp.
c)
C. Quyết định chuẩn tắc và quyết định không chuẩn tắc.
d)
D. Quyết định tập thể và quyết định cá nhân.
123.
Phân tích môi trường bên trong không bao gồm yếu tố nào sau đây:
a)
A. Phân tích chuỗi giá trị
b)
B. Phân tích lợi thế cạnh tranh
c)
C. Phân tích các nguồn lực vô hình
d)
D. Phân tích tiềm năng thị trường
124.
Phân tích vấn đề:
a)
A. Là bước quan trọng trong quy trình quyết định.
b)
B. Là không thực sự quan trọng vì quá trình thực hiện quyết định mới là yếu tố quan trọng.
c)
C. Là bước cuối cùng của quy trình quyết định.
d)
D. Được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyết định.
125.
Phong cách lãnh đạo được dùng chủ yếu là Lãnh đạo nhóm, nhưng trong một số tình huống sẽ dùng đến 3 cách còn lại, Những tình huống đó là gì ?
a)
A. Nhà lãnh đạo độc tài để tạo dựng ý thức kỷ luật cho nhân viên không có động lực
b)
B. Lãnh đạo Yếu để các thành viên trong nhóm của bạn có cơ hội học hỏi cách lãnh đạo
c)
C. Mục tiêu của bạn là để nhóm được tự chủ, thì hãy sử dụng phong cách lãnh đạo yếu
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
126.
Phương pháp chuyên gia:
a)
A. Là một trong các phương pháp lãnh đạo con người.
b)
B. Là một trong các phương pháp quản lý nhà nước.
c)
C. Là phương pháp dựa trên các ý kiến chuyên gia để thực hiện các bước của quá trình quyết định.
d)
D. Là không cần thiết trong quá trình quyết định bởi vì bản thân chủ thể ra quyết định là các chuyên gia.
127.
Phương pháp hợp tác khi giải quyết xung đột trong cuộc họp là gì:
a)
A. Phó mặc cho đối phương định đoạt, hoặc người thứ 3 quyết định
b)
B. Thỏa mãn tất cả các người có liên quan
c)
C. Sẵn sàng hy sinh quyền lợi của mình, mà không đòi hỏi hành động tương tự từ bên kia
d)
D. Mỗi bên chịu nhường 1 bước để đi đến giải pháp
128.
Phương pháp phân tích toán học:
a)
A. Không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà toán học.
b)
B. Thường ít được áp dụng trong quản lý vì nhà quản lý thường không biết phân tích toán học.
c)
C. Có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án trong quá trình quyết định.
d)
D. Chỉ được áp dụng trong tính toán doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp
129.
Phương pháp phân tích vấn đề 5S là.
a)
A. Phương pháp căn bản nhất cho mọi công ty muốn bắt đầu công cuộc cải tiến
b)
B. Phương pháp căn bản nhất cho mọi công ty muốn bắt đầu công cuộc giảm biên chế
c)
C. Phương pháp căn bản nhất cho mọi công ty muốn bắt đầu công cuộc tái cấu trúc
d)
D. Phương pháp căn bản nhất cho mọi công ty muốn bắt đầu công cuộc đào tạo
130.
Phương pháp phân tích vấn đề A3 là.
a)
A. Việc phân tích vấn đề dựa vào các tiêu chí Nguyên nhân (Araising), Chấp nhận (Acceptance) và Triển khai (Action)
b)
B. Việc trình bày ngắn gọn ngắn gọn bản báo cáo trong khổ giấy A3
c)
C. Sự kết hợp của các phương pháp 5 Why, Brain Storming, Biểu đồ tư duy một cách bắt buộc
d)
D. Tất cả các lựa chọn trên đều sai
131.
Phương pháp phỏng vấn:
a)
A. Là một trong các cách thức để lấy ý kiến chuyên gia trong quá trình quyết định quản lý
b)
B. Là công việc nhà quản lý thường làm khi kiểm tra nhân viên vi phạm kỷ luật.
c)
C. Thường tốn kém chi phí và không hiệu quả.
d)
D. Là không cần thiết trong quá trình quyết định quản lý bởi vì những người được phỏng vấn thường không nắm được thực tiễn quản lý.
132.
Phương pháp ra quyết định dựa vào trực giác:
a)
A. Không được áp dụng trong quản lý vì phương pháp này hoàn toàn mang tính chủ quan của nhà quản lý.
b)
B. Thường được áp dụng khi các phương pháp ra quyết định khác không đưa ra được quyết định đáng tin cậy.
c)
C. Thường được áp dụng rất rộng rãi vì đây là phương pháp ra quyết định khoa học và hiệu quả nhất.
d)
D. Không phải là một phương pháp ra quyết định.
133.
Phương pháp thông qua việc phân tích các yếu tố. con người, nguyên vật liệu đầu vào, máy móc thiết bị, quy trình và phương pháp làm việc là phương pháp:
a)
A. Bench marking
b)
B. FMEA
c)
C. Biểu đồ xương cá
d)
D. “Nút thắt cổ chai”
134.
Quá trình ra quyết định gồm
a)
A. 5 bước
b)
B. 4 bước
c)
C. 7 bước
d)
D. 6 bước
135.
Quản lý sự thay đổi là một nội dung cần thiết trong bước nào của việc lập kế hoạch?
a)
A. Phân tích môi trường kinh doanh
b)
B. Thiết lập mục tiêu
c)
C. Xây dựng và lựa chọn phương án thực hiện
d)
D. Tổ chức thực hiện kế hoạch
136.
Quan sát nhằm phát hiện người tài cần căn cứ vào các phương diện:
a)
A. Năng lực chung
b)
B. Năng lực chuyên biệt
c)
C. Năng lực nhận thức, cá tính
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
137.
Quản trị nhân lực ngày nay ở nước ta quan niệm:
a)
A. Nguồn nhân lực là nguồn tài nguyên vô giá
b)
B. Sử dụng nhân lực giá rẻ đem lại lợi thế cạnh tranh
c)
C. Chủ động đối phó với các thách thức
d)
D. Ưu tiên thoả mãn nhu cầu cá nhân của người lao động
138.
Qui trình ra quyết định gồm:
a)
A. Xác định vấn đề và ra quyết định
b)
B. Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định
c)
C. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
d)
D. Nhiều buớc khác nhau
139.
Quy trình lập kế hoạch bao gồm các bước:
a)
A. Thiết lập mục tiêu, phân tích đánh giá, xác định các nhiệm vụ, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh giá
b)
B. Phân tích đánh giá, thiết lập mục tiêu, xác định các nhiệm vụ, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh giá
c)
C. Xác định các nhiệm vụ, thiết lập mục tiêu, phân tích đánh giá, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh giá
d)
D. Phân tích đánh giá, xác định các nhiệm vụ, thiết lập mục tiêu, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh giá
140.
Quyết định quản lý
a)
A. Chỉ bao gồm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ chức.
b)
B. Chỉ bao gồm các quyết định trung hạn.
c)
C. Chỉ bao gồm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyết các vấn đề mang tính tác nghiệp.
d)
D. Bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn
141.
Ra quyết định là 1 công việc
a)
A. Của nhà quản trị
b)
B. Mang tính nghệ thuật
c)
C. Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật
d)
D. Tất cả đều sai
142.
Ra quyết định là 1 hoạt động:
a)
A. Nhờ vào trực giác
b)
B. Mang tính khoa học và nghệ thuật
c)
C. Nhờ vào kinh nghiệm
d)
D. Tất cả điều chưa chính xác
143.
Ra quyết định là một công việc ………….
a)
A. Của nhà quản trị
b)
B. Mang tính nghệ thuật
c)
C. Vừa mang tính khoa học, vừa mang tính nghệ thuật
d)
D. Tất cả đều sai
144.
Ra quyết định là:
a)
A. Công việc của các nhà quản trị cấp cao
b)
B. Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định
c)
C. Một công việc mang tính nghệ thuật
d)
D. Tất cả điều sai
145.
Ra quyết định nhóm
a)
A. Luôn luôn mang lại hiệu quả cao
b)
B. Ít khi mang lại hiệu quả cao
c)
C. Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định
d)
D. Tốn kém thời gian
146.
Ra quyết định quản trị nhằm:
a)
A. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
b)
B. Thảo luận với những người khác và ra quyết định
c)
C. Giải quyết 1 vấn đề
d)
D. Tìm phương án để giải quyết vấn đề
147.
Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ
a)
A. Không có lợi trong mọi trường hợp
b)
B. Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
c)
C. Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề
d)
D. Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
148.
Sai khi nói về công cụ điều hành thực hiện kế hoạch:
a)
A. Sơ đồ Grantt hiệu quả hơn sơ đồ Pert (tự trả lời)
b)
B. Sơ đồ Pert
c)
C. Luôn sử dụng sơ đồ Pert
d)
D. Sơ đồ Grantt
149.
Sau khi Dave Ulrich khảo sát, nghiên cứu trên hàng nghìn doanh nghiệp, trong đó có hơn một nửa số công ty trong danh sách Fortune 500 (được coi là những công ty tinh hoa nhất toàn cầu); phỏng vấn hơn 40.000 nhân sự được coi là “người tài” trên khắp thế giới, ông đã xây dựng:
a)
A. Hệ thống thái độ nhân viên
b)
B. Học thuyết lãnh đạo nhân tài
c)
C. Lý thuyết nhân tài 3C
d)
D. Phương pháp đào tạo và phát triển nhân viên theo năng lực, tính cách
150.
Sau khi Dave Ulrich khảo sát, nghiên cứu trên hàng nghìn doanh nghiệp, trong đó có hơn một nửa số công ty trong danh sách Fortune 500 (được coi là những công ty tinh hoa nhất toàn cầu); phỏng vấn hơn 40.000 nhân sự được coi là “người tài” trên khắp thế giới, ông đã xây dựng.
a)
A. Hệ thống thái độ nhân viên
b)
B. Phương pháp đào tạo và phát triển nhân viên theo năng lực, tính cách
c)
C. Học thuyết lãnh đạo nhân tài
d)
D. Lý thuyết Nhân tài 3C
151.
Sẽ không đúng khi áp dụng phương pháp phản hồi 3600:
a)
A. Là phản hồi từ cấp trên
b)
B. Luôn phản hồi từ ngang cấp
c)
C. Luôn phản hồi từ đồng nghiệp
d)
D. Luôn phản hồi từ khách mua hàng
152.
So sánh các phương án của quyết định:
a)
A. Là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện ngay sau khi xác định được vấn đề quyết định.
b)
B. Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
c)
C. Là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất.
d)
D. Là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng biết được phương án tốt nhất.
153.
Sự lôi cuốn từ bên ngoài của người tổ chức cuộc họp KHÔNG thể hiện qua:
a)
A. Nét mặt
b)
B. Sự tinh tế
c)
C. Nụ cười
d)
D. Ánh mắt
154.
Tâm lý học con người là sự phản ánh … vào não người thông qua hoạt động của chủ thể.
a)
A. Nhân sinh quan
b)
B. Thế giới quan chủ quan
c)
C. Hiện thực khách quan
d)
D. Thế giới quan khách quan
155.
Tâm lý học con người là sự phản ánh ……vào não người thông qua hoạt động của chủ thể:
a)
A. Thế giới chủ quan
b)
B. Nhân sinh quan
c)
C. Thế giới khách quan
d)
D. Hiện thực khách quan
156.
Theo Dave Ulrich, công thức nhân tài được thể hiện như sau.
a)
A. Nhân tài = Năng lực*Cam kết*Cống hiến
b)
B. Nhân tài = Năng lực + Cam kết + Cống hiến
c)
C. Nhân tài = (Năng lực + Cam kết + Cống hiến)/3
d)
D. Nhân tài = 3*Năng lực + 2*Cống hiến + 1*Cam kết
157.
Theo mô hình “5 thực tiễn” của Peter Drucker, nhà quản lý cần có ……….
a)
A. Kỹ năng chuyên môn
b)
B. Nền tảng giáo dục chuyên nghiệp
c)
C. Khả năng tạo lập mối quan hệ
d)
D. Thực tiễn và kinh nghiệm điều hành
158.
Theo NGUYÊN TẮC PARETO 80/20:
a)
A.20% công việc quan trọng nhất mang lại 80% hiệu quả.
b)
B. 80% khách hàng quan trọng nhất mang lại 20% doanh thu và lợi nhuận.
c)
C. 20% công việc quan trọng nhất mang lại 20% doanh thu
d)
D. 80% công việc quan trọng nhất mang lại 80% doanh thu
159.
Theo phương pháp tiếp cận dựa trên 4 nền tảng:
a)
A. Tùy vào từng tình huống cụ thể, một phong cách lãnh đạo sẽ có hiệu quả hoặc không hiệu quả
b)
B. Chỉ sử dụng duy nhất một trong những phương pháp tiếp cận
c)
C. Chỉ dựa vào một hoặc 2 phương pháp là đủ
d)
D. Chỉ cần cố gắng hiểu được bản chất của một phương pháp tiếp cận
160.
Theo V.I. Lenin. “Việc phán đoán về con người không căn cứ vào bộ áo hào nhoáng họ tự khoác cho họ - hoặc vào cái tên kêu họ tự đặt cho họ, mà căn cứ vào vào cách họ hành động, vào những tư tưởng mà họ truyền bá” là việc phán đoán con người dựa vào.
a)
A. Thái độ và hành vi ứng xử của cá nhân đó
b)
B. Giá trị của cá nhân đó
c)
C. Nhận thức của cá nhân đó
d)
D. Tất cả các lựa chọn trên đều sai
161.
Thế giới khách quan là nguồn gốc nội dung tâm lý con người nhưng không khô cứng như hình ảnh phản chiếu trong gương bởi mang những đặc điểm riêng biệt, đó là:
a)
A. Tính trung thực, tính tích cực, tính sáng tạo.
b)
B. Tính chủ quan, tính sáng tạo, tính chủ động.
c)
C. Tính trung thực, tính chủ động, tính sáng tạo.
d)
D. Tính chủ quan, tính tích cực, tính sáng tạo.
162.
Thuật ngữ “giải quyết vấn đề” …
a)
A. Có một ý nghĩa chung trong tất cả các lĩnh vực nghiên cứu trong mọi bối cảnh nghiên cứu
b)
B. Có một ý nghĩa chung trong tất cả các lĩnh vực nghiên cứu trong một số bối cảnh nghiên cứu
c)
C. Có một ý nghĩa khác nhau trong các bối cảnh nghiên cứu khác nhau
d)
D. Có một ý nghĩa khác nhau trong các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau
163.
Thuật ngữ “giải quyết vấn đề”……….
a)
A. Có một ý nghĩa chung trong tất cả các lĩnh vực nghiên cứu trong mọi bối cảnh nghiên cứu
b)
B. Có một ý nghĩa khác nhau trong các bối cảnh nghiên cứu khác nhau
c)
C. Có một ý nghĩa khác nhau trong các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau
d)
D. Có một ý nghĩa chung trong tất cả các lĩnh vực nghiên cứu trong một số bối cảnh nghiên cứu
164.
Tính “…” của tư duy là tính chất cơ bản và quan trọng nhất trong quá trình tư duy.
a)
A. hoàn cảnh
b)
B. điều kiện
c)
C. có vấn đề
d)
D. phức tạp
165.
Tính hợp pháp của quyết định quản lý được thể hiện:
a)
A. Nội dung của quyết định không trái với các quy định pháp luật
b)
B. Chủ thể ra quyết định phải đúng thẩm quyền, quyết định đúng thể thức văn bản
c)
C. Quyết định phù hợp với các thông lệ xã hội
d)
D. Cả A và B
166.
Tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước
a)
A. Tìm kiếm thông tin
b)
B. Xác định phương án tối ưu
c)
C. Nhận diện vấn đề cần giải quyết
d)
D. Tất cả đều chưa chính xác
167.
Tính khoa học của quyết định quản lý được thể hiện:
a)
A. Quyết định được đưa ra bởi các nhà quản lý cấp cao
b)
B. Quyết định được đưa ra bởi tập thể.
c)
C. Quyết định được đưa ra theo phương pháp chuyên gia
d)
D. Quyết định được đưa ra dựa trên các căn cứ khoa học.
168.
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc
a)
A. Xây dựng các tiêu chuẩn
b)
B. Tìm kiếm thông tin
c)
C. So sánh các phương án
d)
D. Tất cả đều chưa chính xác
169.
Tổ chức hội thảo:
a)
A. Không được áp dụng trong quản lý vì đây là công việc của các nhà khoa học.
b)
B. Là một trong các phương pháp để nhà quản lý lấy ý kiến chuyên gia trong quá trình ra quyết định hoặc tổ chức thực hiện quyết định quản lý.
c)
C. Thường tốn kém chi phí và không hiệu quả.
d)
D. Là không cần thiết trong quá trình quyết định quản lý bởi vì những người tham gia hội thảo thường không nắm được thực tiễn.
170.
Tổ chức thực hiện quyết định:
a)
A. Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
b)
B. Là không thực sự quan trọng vì ra quyết định chính xác mới là yếu tố quan trọng.
c)
C. Là bước quan trọng trong quy trình quyết định.
d)
D. Được thực hiện sau khi xây dựng các phương án của quyết định.
171.
Tổng kết rút kinh nghiệp về quyết định
a)
A. Là bước đầu tiên của qui trình quyết định quản lý
b)
B. Là nội dung cuối cùng của bước tổ chức thực hiện quyết định đúng
c)
C. Là một bước trong qui trình quyết định, được thực hiện ngay sau khi xây dựng các phương án
d)
D. Là không thực sự quan trọng vì quá trình quyết định đã kết thúc
172.
Tổng kết, rút kinh nghiệm về quyết định:
a)
A. Là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện ngay sau khi xây dựng các phương án.
b)
B. Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
c)
C. Là không thực sự quan trọng vì quá trình quyết định đã kết thúc.
d)
D. Là nội dung cuối cùng của bước tổ chức thực hiện quyết định đúng
173.
Trong bước lập kế hoạch của quy trình giải quyết vấn đề, chúng ta cần sử dụng công cụ:
a)
A. STARS
b)
B. SPEED
c)
C. SMART
d)
D. STOP
174.
Trong thực tế, việc nhìn thấy trước một người tài năng là …
a)
A. Điều rất khó
b)
B. Điều rất dễ
c)
C. Điều hoàn toàn có thể
d)
D. Điều hoàn toàn không thể
175.
Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên:
a)
A. Chọn mô hình “độc đoán”
b)
B. Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”
c)
C. Chọn cách thường dùng để ra quyết định
d)
D. Sử dụng hình thức “tham vấn”
176.
Ưu điểm của Kiểm soát việc thực hiện kế hoạch theo mục tiêu là:
a)
A. Kiểm soát được quá trình thực hiện công việc
b)
B. Kiểm soát được công việc một cách chi tiết
c)
C. Đảm bảo thực hiện được mục tiêu đề ra
d)
D. Không có đáp án đúng
177.
Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?
a)
A. Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp
b)
B. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh
c)
C. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
d)
D. A và B đều đúng
178.
Vấn đề là.
a)
A. Khoảng cách giữa trạng thái trong hiện tại và trạng thái trong tương lai
b)
B. Khoảng cách giữa trạng thái trong thực tế và trạng thái mong muốn
c)
C. Khoảng cách giữa trạng thái trong quá khứ và trạng thái trong hiện tại
d)
D. Khoảng cách giữa trạng thái bất kì trong tương lai và trạng thái mong muốn trong tương lai
179.
Vấn đề sai lệch là:
a)
A. Vấn đề có tính lặp đi lặp lại
b)
B. Hiện tượng, xẩy ra không theo thông lệ
c)
C. Các vấn đề có thể nảy sinh trong tương lai
d)
D. Vấn đề liên quan đến việc hướng tới năng suất cao hơn
180.
Vấn đề sai lệch là.
a)
A. Hiện tượng, sự việc xảy ra không theo thông lệ
b)
B. Vấn đề có thể nẩy sinh trong tương lai
c)
C. Vấn đề liên quan đến việc hướng tới năng suất cao hơn
d)
D. Vấn đề có tính lặp đi lặp lại
181.
Ví dụ về năng lực lãnh đạo theo cách tiếp cận nhận thức là gì ?
a)
A. Năng lực thông qua trải nghiệm
b)
B. Năng lực thông qua luyện tập
c)
C. Năng lực thông qua trí thông minh
d)
D. Năng lực thông qua giáo dục
182.
Việc thấu hiểu tâm lý con người sẽ giúp nhà lãnh đạo:
1. Không ngừng giúp nhân viên hoàn thiện nhân cách, củng cố và nâng cao uy tín
2. Khơi dậy cảm xúc và cam kết cùng hành động vì mục tiêu chung
3. Đánh giá chính xác năng lực và tính cách của nhân viên
4. Xây dựng một môi trường làm việc không có xung đột
a)
A. 1,2,3,4
b)
B. 1,2,4
c)
C. 2,3
d)
D. 1,4
183.
Xây dựng các phương án quyết định:
a)
A. Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
b)
B. Là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối ưu.
c)
C. Được thực hiện sau khi lựa chọn phương án tối ưu.
d)
D. Là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề.
184.
Xây dựng kế hoạch thực hiện quyết định:
a)
A. Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
b)
B. Là nội dung đầu tiên của bước tổ chức thực hiện quyết định.
c)
C. Là không thực sự quan trọng vì công việc khó khăn nhất của quy trình quyết định là ra được quyết định khoa học, hợp lý.
d)
D. Là một nội dung của bước phân tích vấn đề trong quy trình quyết định.
100 %
