wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh|Bài 1. Thời gian

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:

저는 오전 (a)   에 학교에 가요.

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

저는 __ 3시에 친구와 약속이 있어요.

a)
오후
b)
정오
c)
d)
저녁
3.

Nhìn tranh và viết thời gian thích hợp bằng chữ

(a)  

4.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

우리 언니는 ___에 잠을 자요.

a)
밤 열한 시
b)
저녁 열한시
c)
밤열한시
d)
저녁열한시
5.

Nối thời gian với cách diễn đạt thích hợp

a)

5.30 a.m

1.

새벽 다섯 시 반

b)

10.50 p.m

2.

밤 열 시 오십 분

c)

3.35 p.m

3.

오후 세 시 삼십오 분

d)

8.40 a.m

4.

오전 여덟 시 사십 분

6.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

저는 __에 일아나고 세수해요.

a)
아침
b)
c)
자정
d)
저녁
7.

Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:

오전 (a)   에 수업이 끝나요.

8.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

오후 ___에 수업이 시작해요.

a)
한 시
b)
일 시
c)
열 시
d)
십 시
9.

Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:

저는 오후 (a)   에 한국어 수업이 있어요.

10.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền câu trả lời thích hợp vào chỗ trống:

가: 몇 시에 집에 가요?

나: (a)   .

11.

Chọn cách diễn đạt KHÔNG HỢP LÍ trong các đáp án dưới đây

a)
오전 아홉 시
b)

저녁 아홉 시

c)
낮 아홉 시
d)
새벽 아홉 시
12.
Chọn cách diễn đạt KHÔNG phù hợp trong các đáp án dưới đây
a)
정오 일곱 시
b)
저녁 일곱 시
c)
오전 일곱 시
d)
아침 일곱 시
13.
Chọn từ đồng nghĩa với từ: 아침
a)
오전
b)
오후
c)
d)
자정
14.
Chọn từ đồng nghĩa với từ: 정오
a)
새벽
b)
오후
c)
점심
d)
저녁
15.
Chọn từ trái nghĩa với từ: 낮
a)
b)
정오
c)
새벽
d)
아침
16.
Chọn từ trái nghĩa với từ: 오후
a)
오전
b)
자정
c)
저녁
d)
17.

Sắp xếp các từ theo thứ tự trong ngày

a)

새벽

b)

아침

c)

정오

d)

저녁

e)

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Nối tranh với từ thích hợp

a)

1.

b)

2.

자정

c)

3.

새벽

19.

Nhìn tranh và ghi âm trả lời câu hỏi:
지금 몇 시예요?

4 lines
20.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống