Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIẾN THỨC TUẦN 5

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

2.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

3.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

4.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

bò

c)

đĩa

d)

thịt

5.

Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

6.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

7.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

8.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

9.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

10.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

11.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió” và “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

12.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

13.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt” và “giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

14.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

15.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

16.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

17.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

18.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

19.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyền thống, truyền bá, truyền tin, truyền nghề

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

20.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

21.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

22.

Câu văn nào có các từ gạch chân không phải là từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy lồng lên như phát điên.

c)

Cô gái vàng của chúng ta đã giành huy chương vàng.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

23.

Trong câu “Ăn xôi đỗ để thi đỗ.” các từ đỗ là:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

24.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực.

b)

Hoa xuân, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều.

25.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

học liệu, học viên, học thức.

26.

Dòng nào dưới đây không phải là hiện tượng đồng âm?

a)

Gian lều cỏ tranh/ Ăn gian nói dối

b)

Cánh rừng gỗ quý/ Cánh cửa mở

c)

Hạt đỗ đen/ Xe đỗ dọc đường

27.

Từ "ca" trong câu "Em mua một ca nhựa to" và từ "ca" trong các câu nào sau đây là hiện tượng đồng âm?

a)

Em uống cả một ca nước to.

b)

Bạn em rất thích ca hát.

c)

Đó là ca bệnh khó chữa bệnh nhất.

d)

Mẹ em phải đi làm tăng ca.

28.

Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Chân của em bé ngắn ngủn.

b)

Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.

c)

Cô ấy là một người chân thật.

29.

Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mắt đen láy, mắt bồ câu.

b)

Vui – buồn

c)

Sang đường, giàu sang

d)

Mẹ - má

30.

Hai quả rưỡi

Hai người bạn lâu ngày gặp nhau.

- Tí: Sao, dạo này cậu học toán khá chứ?

- Tèo: Cũng không đến nỗi tồi.

- Tí: Thế tớ có 2 con gà mái đẻ ra năm quả trứng, vậy một con đẻ bao nhiêu trứng?

- Tèo: Dễ ợt, một con đẻ hai quả rưỡi!

- Tí: !?

Từ "sao" được gạch chân trong câu chuyện trên không đồng âm với "sao" trong câu nào dưới đây?

a)

Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

b)

Hàng ngàn ngôi sao tỏa sáng lấp lánh trên bầu trời đêm .

c)

Sao cậu lại không đi nữa?

31.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

32.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

33.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

34.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

35.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

bò

c)

đĩa

d)

thịt

36.

Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

37.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

38.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

39.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

40.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

41.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

42.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

43.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "gan dạ"?

a)

Dũng cảm

b)

Nhút nhát

c)

Khỏe mạnh

44.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "thi sĩ"?

a)

nhà thơ

b)

nhà văn

c)

kiến trúc sư

d)

cô Trà

45.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "heo"?

a)

lợn

b)

gia súc

c)

động vật

46.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "mổ xẻ"?

a)

Phẫu thuật

b)

Chặt chém

c)

Lo lắng

47.

Từ "tô" và "bát" là cặp từ đồng nghĩa ...

a)

hoàn toàn

b)

không hoàn toàn

48.

Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ "nhìn"?

a)

Ngắm

b)

Liếc

c)

Trông

d)

Rọi

49.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

51.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

52.

Trình tự miêu tả trong văn tả cảnh có thể là:

a)

Trình tự thời gian

b)

Trình tự không gian

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

53.

Phần mở bài của bài văn miêu tả cảnh sẽ thực hiện điều gì?

a)

Miêu tả chi tiết cảnh vật

b)

Giới thiệu cảnh vật được tả

c)

Nhận xét hoặc nêu cảm nghĩ của người viết về cảnh vật

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Bố cục (cấu tạo) của một bài văn miêu tả gồm:

a)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

b)

Không chia các phần

c)

Tùy từng đề bài cụ thể

55.

Em cần vận dụng những biện pháp nào khi viết văn miêu tả?

a)

Tưởng tượng

b)

So sánh

c)

Quan sát

d)

Nhận xét

56.

Để làm tốt bài văn tả cảnh, chúng ta cần làm gì?

a)

Quan sát, lựa chọn những hình ảnh tiêu biểu

b)

Xác định chính xác đối tượng cần miêu tả

c)

Sắp xếp các ý theo trình tự hợp lý

d)

Lựa chọn hình ảnh

57.

Các bước viết bài văn miêu tả là?

a)

Tìm hiểu đề, tìm ý, viết bài

b)

Tìm ý, lập dàn ý, viết vài, đọc và sửa chữa

c)

Tìm hiểu đề (phân tích đề), tìm ý, lập dàn ý, viết bài, đọc và sửa chữa

d)

Tìm ý, tìm hiểu đề, lập dàn ý, viết vài, đọc và sửa chữa

58.

Muốn viết được bài văn tả cảnh, đầu tiên người viết cần làm gì?

a)

Lựa chọn chi tiết, hình ảnh tiêu biểu

b)

Xác định đối tượng cần tả

c)

Sắp xếp các chi tiết, hình ảnh theo một trình tự phù hợp

d)

Nêu cảm nghĩ về đối tượng cần tả

59.

Để viết được bài văn miêu tả hay, ta cần sử dụng các giác quan nào?

a)

thị giác

b)

thính giác

c)

xúc giác

d)

khứu giác

60.

Nhiệm vụ của phần thân bài trong phương pháp tả cảnh là gì?

a)

Tập trung tả cảnh vật chi tiết theo một thứ tự

b)

Thường phát biểu cảm tưởng về cảnh đó

c)

Giới thiệu cảnh được tả

d)

Tất cả đều sai

61.

Chi tiết nào không sử dụng để tả cảnh mặt trời mọc?

a)

Mặt trời tròn trĩnh như lòng đỏ trứng gà.

b)

Phía đông, chân trời đã ửng hồng.

c)

Bầu trời quang đãng, loáng thoáng vài gợn mây phớt hồng.

d)

Ánh sáng mặt trời chói chang như ngàn ánh kim lấp lánh.

62.

Bảng thống kê có ý nghĩa như thế nào trong đời sống?

a)

Bảng thống kê giúp ta biết được những số liệu chính xác, tìm số liệu nhanh chóng và dễ dàng so sánh các số liệu.

b)

Giúp ta biết tình hình và nhận xét về vấn đề được thống kê.

c)

Cả 2 đáp án trên

63.

Biển bao bọc những phía nào của nước ta?

a)

phía đông, phía nam và tây bắc phần đất liền của nước ta

b)

phía đông, phía nam và tây nam phần đất liền của nước ta

c)

phía đông và tây nam phần đất liền của nước ta

d)

phía đông bắc, phía tây nam phần đất liền của nước ta

64.

Dòng nào nêu đúng những đặc điểm của vùng biển nước ta?

a)

Nước biển nóng ấm dễ bắt cá, miền Bắc và miền Trung hay có bão, hằng ngày có thuỷ triều

b)

Nước biển không bao giờ đóng băng, miền Bắc và miền Trung hiếm có bão, hằng ngày không có thuỷ triều

c)

Nước biển có hiện tượng đóng băng, miền Bắc và miền Trung hay có bão, hằng ngày không có thuỷ triều

d)

Nước biển không bao giờ đóng băng, miền Bắc và miền Trung hay có bão, hằng ngày có thuỷ triều

65.

Nhân dân lấy nước biển vào làm muối là nhờ đặc điểm nào của biển?

a)

Hiện tượng nước biển nóng

b)

Hiện tượng nước biển đóng băng

c)

Hiện tượng thủy triều

d)

Hiện tượng nước rút xa bờ

66.

Theo bạn, hình ảnh trên là:

a)

Cánh đồng lúa

b)

Cánh đồng đay

c)

Cánh đồng muối

d)

Cánh đồng đường

67.

Biển tác động như thế nào đến khí hậu của nước ta ?

a)

Biển giúp cho khí hậu nước ta trở nên điều hòa hơn.

b)

Biển giúp cho khí hậu nước ta mát mẻ hơn nhờ gió.

c)

Biển làm cho khí hậu nước ta trở nên nóng hơn.

d)

Biển làm cho khí hậu nước ta trở nên khó dự đoán.

68.

Bức ảnh này cho thấy nước ta đang đẩy mạnh khai thác:

a)

Khai thác thủy sản

b)

Khai thác du lịch

c)

Khai thác khí tự nhiên

d)

Khai thác dầu mỏ

69.

Bức ảnh này muốn nói với bạn điều gì?

a)

Biển của nước ta rất rộng

b)

Biển nước ta có nhiều bãi tắm và phong cảnh đẹp

c)

Màu sắc của nước biển ở nước ta rất đẹp

d)

Sóng biển của nước ta khá mạnh

70.

Bạn có suy nghĩ gì khi nhìn bức ảnh này?

a)

Biển cho ta nhiều tài nguyên

b)

Biển là chỗ mọi người xả rác

c)

Khắc phục ô nhiễm ở biển

d)

Biển nước rất đẹp

71.

Đây là loại hình giao thông nào?

a)

đường bộ

b)

đường thủy

c)

đường hàng không

d)

đường xe lửa

72.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là Di sản thế giới năm nào?

a)

1998

b)

1999

c)

2000

d)

2001

73.

Phong trào Đông du do ai khởi động?

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Phan Bội Châu

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Phan Chu Trinh

74.

Cuộc sống của Phan Bội Châu và những người thanh niên khi ở Nhật như thế nào?

a)

Sống kham khổ

b)

Thiếu thốn đủ thứ

c)

Đầy đủ tiện nghi

75.

Vì sao chính phủ Nhật trục xuất Phan Bội Châu và những người du học?

a)

Người Nhật lo sợ người Việt

b)

Thực dân Pháp lo ngại phong trào Đông du phát triển

c)

Thực dân Pháp đã cấu kết với Nhật

76.

Phong trào Đông du tuy thất bại nhưng giúp ta hiểu được điều gì?

a)

thể hiện lòng yêu nước của nhân dân ta

b)

không thể dựa vào nước ngoài mà phải tự cứu lấy mình

c)

cả 2 đều đúng

77.

Quê hương của cụ Phan Bội Châu ở đâu?

a)

Huế

b)

Nghệ An

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Nam

78.

Phan Bội Châu sinh ra và lớn lên khi đất nước ta bị đế quốc nào đô hộ?

a)

Pháp

b)

Nhật

c)

Mỹ

d)

Anh

79.

Hội Duy tân được thành lập vào năm nào?

a)

1907

b)

1906

c)

1905

d)

1904

80.

Phan Bội Châu xuất thân từ:

a)

Một gia đình quan lại

b)

Một gia đình địa chủ

c)

Một gia đình nhà nho nghèo

d)

Một gia đình nông dân

81.

Để tìm con đường cứu nước, năm 1905, Phan Bội Châu đã nhờ đến nước nào?

a)

NướcTrung Hoa

b)

Nước Anh

c)

Nước Nga

d)

Nước Nhật

82.

Người Nhật hứa với Phan Bội Châu đào tạo thanh niên Việt nam yêu nước về:

a)

kĩ thuật

b)

quân sự

c)

mọi mặt

d)

kinh tế

e)

kĩ thuật và quân sự

83.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

" Cùng với những người ....................., Phan Bội Châu đã lập ra ......................."

Các từ điền vào chỗ trống lần lượt là:

a)

chung chí hướng, Hội Duy tân

b)

đồng hương, Hội Duy tân

c)

đồng hương, Hội Đông du

d)

chung chí hướng, Hội Đông du

84.

Mục đích của phong trào Đông du là gì?

a)

Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học

b)

Đào tạo nhân tài

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Đào tạo nhân tài cứu nước

85.

Phong trào Đông du thất bại vào năm nào?

a)

Đầu năm 1909

b)

1904

c)

1905

d)

1908

86.

Nền kinh tế ở Việt Nam xuất hiện những ngành nghề mới nào?

A. Thủ công B. Buôn bán C. Nông nghiệp D. Khai thác mỏ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Sau khi dập tắt phong trào đấu tranh của nhân dân ta, thực dân Pháp đã :

a)

Bắt tay vào đẩy mạnh khai hoang, khôi phục nền sản xuất nông nghiệp.

b)

Đề ra các biện pháp để cải thiện đời sống cho nhân dân.

c)

Đặt ách thống trị và vơ vét tài nguyên khoáng sản của đất nước ta.

d)

Tăng cường buôn bán với người nước ngoài.

88.

Từ cuối thế kỉ XIX, trong xã hội Việt Nam đã xuất hiện thêm những giai cấp mới là :

a)

Tư sản mại bản

b)

Quý tộc

c)

Công nhân, chủ xưởng, nhà buôn, viên chức, trí thức

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

89.

Phong trào Đông du do ai khởi động?

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Phan Bội Châu

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Phan Chu Trinh

90.

Cuộc sống của Phan Bội Châu và những người thanh niên khi ở Nhật như thế nào?

a)

Sống kham khổ

b)

Thiếu thốn đủ thứ

c)

Đầy đủ tiện nghi

91.

Vì sao chính phủ Nhật trục xuất Phan Bội Châu và những người du học?

a)

Người Nhật lo sợ người Việt

b)

Thực dân Pháp lo ngại phong trào Đông du phát triển

c)

Thực dân Pháp đã cấu kết với Nhật

92.

Phong trào Đông du tuy thất bại nhưng giúp ta hiểu được điều gì?

a)

thể hiện lòng yêu nước của nhân dân ta

b)

không thể dựa vào nước ngoài mà phải tự cứu lấy mình

c)

cả 2 đều đúng

93.

Quê hương của cụ Phan Bội Châu ở đâu?

a)

Huế

b)

Nghệ An

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Nam

94.

Phan Bội Châu sinh ra và lớn lên khi đất nước ta bị đế quốc nào đô hộ?

a)

Pháp

b)

Nhật

c)

Mỹ

d)

Anh

95.

Phan Bội Châu xuất thân từ:

a)

Một gia đình quan lại

b)

Một gia đình địa chủ

c)

Một gia đình nhà nho nghèo

d)

Một gia đình nông dân

96.

Để tìm con đường cứu nước, năm 1905, Phan Bội Châu đã nhờ đến nước nào?

a)

NướcTrung Hoa

b)

Nước Anh

c)

Nước Nga

d)

Nước Nhật

97.

Người Nhật hứa với Phan Bội Châu đào tạo thanh niên Việt nam yêu nước về:

a)

kĩ thuật

b)

quân sự

c)

mọi mặt

d)

kinh tế

e)

kĩ thuật và quân sự

98.

Mục đích của phong trào Đông du là gì?

a)

Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học

b)

Đào tạo nhân tài

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Đào tạo nhân tài cứu nước

99.

Vì sao chính phủ Nhật trục xuất Phan Bội Châu và những người du học?

a)

Người Nhật lo sợ người Việt

b)

Thực dân Pháp lo ngại phong trào Đông du phát triển

c)

Thực dân Pháp đã cấu kết với Nhật

100.

Phong trào Đông du tan rã vào:

a)

Đầu năm 1909.

b)

Năm 1909.

c)

Năm 1908.

d)

Đầu năm 1908.

101.

Rượu, bia là những chất:

a)

kích thích

b)

gây nghiện

c)

cả chất kích thích và gây nghiện

d)

chất bổ, chất dinh dưỡng

102.

Ma tuý là tên chung để gọi những chất:

a)

Kích thích

b)

Gây nghiện

c)

Kích thích và gây nghiện đã bị nhà nước cấm sử dụng buôn bán, vận chuyển và sử dụng.

d)

Bị nhà nước cấm buôn bán và sử dụng

103.

Nếu có người rủ bạn dùng thử ma tuý bạn sẽ:

a)

Nhận lời ngay

b)

Thử luôn vì sợ bạn bè chê là kém cỏi

c)

Thử một lần cho biết vì thử một lần sẽ không gây nghiện

d)

Từ chối một cách khéo léo, cương quyết và tìm cách khuyên người bạn đó không nên sử dụng ma tuý.

104.

Khi có bạn thân rủ rê xử dụng một loại chất kích thích hay bày bán ở khu vực cổng trường thì bạn sẽ làm gi?

a)

Thử sử dụng cùng một lần cho biết.

b)

Không đồng ý, nhưng vẫn đứng xem bạn sử dụng.

c)

Báo phụ huynh, thầy cô giáo hoặc lực lượng chức năng biết.

105.

Ngày thế giới không thuốc lá?

a)

1/5

b)

19/5

c)

30/5

d)

31/5

106.

Chúng ta sẽ làm gì để làm bảo vệ bản thân và những người xung quanh trước tái hại thuốc lá?

a)
b)
c)
d)
107.

Chúng ta không nên làm gì để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì?

a)

Xem điện thoại, tivi giải trí hạn chế và xem các chương trình có ích cho việc học tập

b)

Đọc sách hay giáo dục tốt, giải trí lành mạnh, hạn chế tivi và điện thoại

c)

Không sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách giáo dục hay thật nhiều

d)

Sử dụng chất gây nghiện, xem phim, đọc sách không lành mạnh

108.

Khi một người lạ mời con uống một cốc trà sữa hoặc ăn một miếng bánh ngọt, con sẽ làm gì?

a)

Nhận lấy cốc trà sữa và miếng bánh và ăn uống luôn

b)

Hét lên thật to và chạy đi mách người lớn

c)

Từ chối lịch sự và đi chỗ khác, kể cho người lớn biết

d)

Vẫn nhận nhưng mang đi vứt

109.

Những chất nào sau đây là chất gây nghiện?

a)

thuốc lá

b)

rượu, bia

c)

ma túy

d)

cơm

110.

Khói thuốc là nguyên nhân gây ra bệnh nào?

a)

Bệnh về tim mạch

b)

Huyết áp cao

c)

Ung thư phổi

d)

Viêm phế quản

e)

Bệnh về tim mạch, huyết áp, ung thư phổi, viêm phế quản

111.

12hm2 = ... m212hm^2\ =\ ...\ m^2  

(a)  

112.

20km2 = ... ha20km^2\ =\ ...\ ha  

(a)  

113.

5mm2 = ... dm25mm^2\ =\ ...\ dm^2  

a)

510\frac{5}{10}  

b)

5100\frac{5}{100}  

c)

510000\frac{5}{10000}  

114.

15ha = ... m215ha\ =\ ...\ m^2  

(a)  

115.

7m27m^2  = ... cm2cm^2  

(a)  

116.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

117.

590 dm2 = ......... m2 ......... dm2

a)

5 m2 9 dm2

b)

50 m2 9 dm2

c)

50 m2 90 dm2

d)

5 m2 90 dm2

118.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

119.

36m2 = ... hm236m^2\ =\ ...\ hm^2  

a)

360 000

b)

36100\frac{36}{100}  

c)

3610000\frac{36}{10000}  

120.

900 000m2=... ha900\ 000m^2=...\ ha  

(a)  

121.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5cm2 = ... mm2

(a)  

122.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

37dam2 24m2 = ... m2

a)

3724

b)

37240

c)

372400

123.

1 km2 = (a)   ha. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

124.

1 ha = (a)   m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

125.

1 m2 = (a)   cm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

126.

1 m2 = (a)   dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

127.

1 dm2 = (a)   cm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là

128.

1 ha = ...... km2. Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

11000\frac{1}{1000}  

d)

110000\frac{1}{10000}  

129.

1 m2= ...... ha. Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

11000\frac{1}{1000}  

d)

110000\frac{1}{10000}  

130.

1 cm2= ...... dm2. Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

11000\frac{1}{1000}  

d)

110000\frac{1}{10000}  

131.

1 cm2= ...... m2. Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

11000\frac{1}{1000}  

d)

110000\frac{1}{10000}  

132.

1 cm2= ...... dm2. Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1100\frac{1}{100}  

c)

11000\frac{1}{1000}  

d)

110000\frac{1}{10000}