Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U3-G6

Total questions: 75

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

curly

a)

thẳng

b)

xoăn

c)

xoăn gợn sóng

d)

hói

2.

Your father__________ your motorbike at the moment.           

a)

is repairing

b)

are repairing

c)

don’t repair

d)

doesn’t repair

3.

Look! The man__________ the children to the cinema.

a)

is takeing

b)

are taking

c)

is taking

d)

are takeing

4.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

5.

I (watch) (a)   TV with my parents in the living room now.

6.

I ________ to my teacher now.

a)

talk

b)

talks

c)

am talking

d)

are talking

7.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

- Could you call back? - She (a)   her dog out for a walk. (take)

8.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

– Where’s Lisa?

– She (help) (a)   Mum in the kitchen.

9.

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

a)

A. writing

b)

B. is writing

c)

C. are writing

d)

D. am writing

10.

Chọn đáp án đúng:

– Who is he (talk) ____________ about?

– His best friend.

a)

A. talk

b)

B. is talking

c)

C. talking

d)

D. are talking

11.

Cho hình thức đúng của đọng từ:

– _______ they (read) _______ books in the library?

– Yes, they are.

(a)  

12.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! They (a)   badminton now. (play)

13.

Put the words in order:

I / playing / right now / chess / am

a)

I am playing chess right now

b)

I am chess right now playing

c)

I play right now chess am

d)

I chess am right now playing

14.
What are you ....... (do)  right now ?
a)
do
b)
does
c)
dooing
d)
doing
15.

Thì Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

16.

The present coutinuous for the future positive - thể khẳng định

a)

S + am/is/are + V-ing

b)

S + am/is/are not + V-ing

c)

am/is/are+ S + V-ing?

17.

The present coutinuous for the future negatice - thể phủ định

a)

S + am/is/are + V-ing

b)

S + am/is/are not + V-ing

c)

am/is/are+ S + V-ing?

18.

The present coutinuous for the future questions- thể nghi vấn

a)

S + am/is/are + V-ing

b)

S + am/is/are not + V-ing

c)

am/is/are+ S + V-ing?

19.

I........ to New York tomorrow night

a)

are flying

b)

is flyting

c)

am flying

d)

fly

20.

He....... his business next week.

a)

is starting

b)

am starting

c)

are starting

d)

starts

21.

John and Mary .......... here this weekend

a)

am coming

b)

come

c)

are coming

d)

is coming

22.

friendly

a)

Thân thiện

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Nhanh

23.

Funny

a)

Thân thiện

b)

Sáng tạo

c)

Hài hước

d)

Chăm chỉ

24.

Kind

a)

Tự tin

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Tốt bụng/ tử tế

25.

We/ have/ picnic/ the park/ Sunday morning/.

a)

We having a picnic in the park on Sunday morning.

b)

We are having a picnic in the park on Sunday morning.

c)

We are have a picnic in the park on Sunday morning.

26.

I / playing / right now / chess / am

a)

A.I am playing chess right now

b)

B.I am chess right now playing

c)

C.I play right now chess am

d)

D.I chess am right now playing

27.

Our English teacher is _______________ She tells great jokes and makes us laugh.

a)

A. lazy

b)

B. mean

c)

C. funny

d)

D. kind

28.

Simon is very _______________ when his friends have problems with their homework.

a)

A. helpful

b)

B. selfish

c)

C. lazy

d)

D. slim

29.

ngại ngùng

(a)  

30.
What are you ....... (do)  right now ?
a)
do
b)
does
c)
dooing
d)
doing
31.

Điền vào chỗ trống (nhiều lựa chọn)

Lan is studying English.....

a)

now

b)

right now

c)

at present

d)

every day

32.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

33.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

34.

Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ sau:

ACTIVE

a)

diễn xuất

b)

nhút nhát

c)

hào phóng

d)

năng động

35.

Chọn nghĩa Tiếng Anh của từ sau:

NHÚT NHÁT

a)

sporty

b)

pessimistic

c)

confident

d)

shy

36.

Kind

a)

Tự tin

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Tốt bụng/ tử tế

37.

shy     

/ʃɑɪ/

a)

nghiêm túc

b)

bẽn lẽn, hay xấu hổ

c)

cuộc đua

d)

 đáng tin cậy

38.

active 

 /ˈæk tɪv/

a)

dáng vẻ, ngoại hình

b)

to

c)

hăng hái, năng động

d)

 nhỏ

39.

confident       

  /ˈkɒn fɪ dənt/ 

a)

lính cứu hỏa

b)

tự tin, tin tưởng

c)

làm vườn

d)

tò mò, thích tìm hiểu

40.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

41.

Friendly

a)

tự tin

b)

thân thiện

c)

hài hước

42.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

43.

caring

a)

tự tin

b)

chăm chỉ

c)

quan tâm

44.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

45.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

– Where’s Lisa?

– She (help) (a)   Mum in the kitchen.

46.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Listen ! Someone (knock) (a)   at the door.

47.

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

a)

A. writing

b)

B. is writing

c)

C. are writing

d)

D. am writing

48.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! They (a)   badminton now. (play)

49.

Chọn đáp án đúng:

– Who is he (talk) ____________ about?

– His best friend.

a)

A. talk

b)

B. is talking

c)

C. talking

d)

D. are talking

50.
hard-working
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
buồn cười
c)
tốt bụng
d)
nói nhiều, nhiều chuyện
51.

They are more ________ than I thought.

Họ tự tin hơn tôi tưởng.

a)

curious

b)

confident

c)

friendly

d)

funny

e)

freedom-loving

52.

appearance (n)

a)

bề ngoài, ngoại hình

b)

sáng tạo

c)

má

d)

cẩn thận

53.

careful (adj)

a)

tự tin

b)

hăng hái, năng động

c)

cẩn thận

d)

thân thiện

54.

caring (adj)

a)

chu đáo, biết quan tâm

b)

lanh lợi, thông minh

c)

bề ngoài, ngoại hình

d)

hăng hái, năng động

55.

cheek (n)

a)

mũi

b)

má

c)

mồm

d)

miệng

56.

clever (adj)

a)

cẩn thận

b)

thân thiện

c)

hăng hái, năng động

d)

lanh lợi, thông minh

57.

confident (adj)

a)

sáng tạo

b)

hăng hái, năng động

c)

tự tin

d)

thân thiện

58.

funny (adj)

a)

ngộ nghĩnh, khôi hài

b)

thân thiện

c)

tốt bụng

d)

chu đáo

59.

hard-working (adj)

a)

năng động

b)

sáng tạo

c)

chăm chỉ

d)

chu đáo

60.

kind (adj)

a)

chu đáo

b)

tốt bụng

c)

thân thiện

d)

thông minh

61.

loving (adj)

a)

thân thiện

b)

ân cần

c)

chu đáo

d)

giàu tình yêu thương

62.

shoulder (n)

a)

má

b)

vai

c)

chân

d)

tay

63.

eye

a)

mắt

b)

mũi

c)

mồm

d)

vai

64.

arm

a)

cánh tay

b)

chân

c)

mũi

d)

tóc

65.

finger

a)

bàn chân

b)

ngón tay

c)

ngón chân

d)

chân

66.

foot

a)

chân

b)

bàn chân

c)

bàn tay

d)

tay

67.

Mina is very . (a)   She likes drawing pictures. She always has lots of new ideas.

(careful, shy, creative, clever)

68.

Nam is (a)   He likes helping his friends.

(careful, shy, creative, clever, kind)

69.

Minh Duc is (a)   He likes meeting new people.

(careful, shy, creative, friendly)

70.

Kim is very ... She pays attention to what she's doing.

(careful, shy, creative, clever)

(a)  

71.

Mai is (a)   She learns things quickly and easily.

(careful, shy, creative, clever)

72.

ham mê thể thao

a)

sporty

b)

sport

c)

serious

d)

talkative

73.

sáng tạo

a)

confident

b)

creative

c)

reliable

d)

talkative

74.

nói nhiều

a)

confident

b)

creative

c)

sensitive

d)

talkative

75.

tự lập, không phụ thuộc

a)

confident

b)

dependent

c)

independent

d)

sensitive