wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 5 TV5

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

2.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

3.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

4.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

5.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

6.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

7.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

8.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

9.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

10.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

11.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

12.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

13.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

14.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

15.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

16.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

17.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

18.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

19.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

20.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

21.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

22.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

23.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

24.

Từ nào sau đây không phải từ đồng âm?

a)

Chén

b)

Răng

c)

Ba

d)

Tranh

25.

Từ nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Sức

b)

Xuân

c)

Đẹp

d)

Nhè

26.

Từ nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Kho

b)

Ăn

c)

Nấu

d)

Cấy

27.

Từ đánh là từ đồng âm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Từ ăn là từ đồng âm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong các từ sau: ăn, uống, than. Từ nào sau đây là từ đồng âm.

(a)  

30.

Từ cầu là từ đồng âm. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Từ nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Đo

b)

Vả

c)

Tát

32.

Từ đường là từ đồng âm. Đúng hay sai?

(a)  

33.

Từ năm là từ đồng âm. Đúng hay sai?

(a)  

34.

Từ giá có phải là từ đồng âm không?

a)

b)

Không

35.

Từ hoa không phải là từ đồng âm. Đúng hay sai?

(a)  

36.

Từ đồng âm là gì?

a)

Là những từ khác nhau về âm nhưng giống nhau về nghĩa

b)

Là những từ giống nhau về âm nhưng giống nhau về nghĩa

c)

Là những từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa

d)

Không biết

37.

Tại sao lại gọi là: "Đồng âm" ?

a)

"Đồng" là cùng ; "âm" là phát âm, viết

b)

"Đồng" là chung ; "âm" là âm

c)

"Đồng" là khác ; "âm" là phát âm, viết

d)

Không biết

38.

Đọc và trả lời, có thể nhấn vào ảnh để xem chi tiết

a)

Nam bị nhầm từ "đang" thành từ "đan" nên Nam bị nhầm ở đó

b)

Nam không nhầm từ nào

c)

Không biết

d)

Bạn Nam đang nhầm lẫn từ "tiêu" trong cụm từ "tiền tiêu" (tiền để tiêu xài, mua bán hàng ngày) với tiếng "tiêu" trong từ đồng âm "tiền tiêu" (chỉ một vị trí quan trọng, nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về quân địch). Vì vậy Nam đã nhầm tưởng bố mình chuyển sang làm ngân hàng.

39.

Đố Vui:

a)

Con chó thui

b)

Con chó sáng

c)

Không biết

d)

Lợn Đen

40.

Đố Vui (b)

4 lines
41.

Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau:

Cánh đồng – tượng đồng – một nghìn đồng

a)

Cánh đồng: chỉ một khu địa bàn có thể cấy lúa, thu hoạch để bán hàng.

b)

Tượng đồng: Chỉ loại tượng làm bằng đồng

c)

Một nghìn đồng: đơn vị tiền để trao đổi, bán hàng.

d)

Không biết

42.

Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau:

Hòn đá – đá bóng

a)

Hòn đá: chỉ một vật cứng trong thiên nhiên, có thể xây nhà, trang trí,…

b)

Không Biết

c)

Đá bóng: Hoạt động của chân, tác động vào quả bóng.

43.

Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau:

Ba và má – ba tuổi

4 lines
44.

Từ gạch chân là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa.

Vạt nương - vạt áo

a)

từ nhiều nghĩa

b)

từ đồng âm

45.

Từ nhiều nghĩa là những từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

a)

Đúng

b)

sai

46.

lúa chín vàng - chín học sinh

Từ chín là từ (a)  

47.

Từ gạch chân là từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa.

Con cua - cua qua đường

a)

từ đồng âm

b)

từ nhiều nghĩa

48.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

49.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

50.

Chọn nhiều đáp án:

Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?

a)

đọc nhiều sách bằng tiếng Việt

b)

hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...

c)

nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều

d)

ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...

51.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

52.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

53.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

54.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

55.

Bình yên có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.

b)

Trạng thái yên và không có tiếng động

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

56.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "Thái bình" ?

a)

Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái.

b)

Trạng thái hiền lành và ôn hoà

c)

Trạng thái yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc

57.

Từ "công" trong câu: "Của một đồng công một nén." có nghĩa là gì?

a)

công việc 

b)

sức lao động 

c)

thiên vị

d)

công cộng

58.

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh được gọi là gì?

a)

an toàn  

b)

an ninh 

c)

hòa bình  

d)

trật tự

59.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

an khang   

b)

an nhàn

c)

an phận

d)

an hang

60.

Câu 5: Chọn cặp từ phù họp để điền vào chồ trống trong câu: “....trồng

na, ... .trồng chuối”.

                       

a)

A. bé - bà      

b)

  B.trẻ - già    

c)

C. lớn - bé

d)

D. già - trẻ

61.

Câu 6: Chọn cặp từ phù họp để điền vào chồ trống trong câu: “...chất chiu

hơn .. .phung phí”.

                                

                           

a)

A.nhiều - ít  

b)

    B.hiểm - nhiều

c)

c.ít - nhiều       

d)

  D.chút - nhiều

62.

Câu 7: Chọn từ phù hợp đế điền vào chỗ trống trong câu:

“Công thành... toại.”                                 

a)

A.lợi

b)

c.danh   

c)

  D.lộc

d)

  B.đức

63.

Câu 9: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Dục tốc bất ...”                                     

a)

A.được                                           

b)

B.động

c)

C. thành             

d)

D.đạt

64.

Hùng tâm (a)   khí

65.

Bọ dừa dừng nấu cơm

Cào cào ngưng ......... ............

(a)  

66.

theo / gió,/ cây/rung/đường/ bay/lá/xuống

(a)  

67.

đóng / che / kín / ấm / mền / dưới / bông / áp / gió, / cửa /

(a)  

68.

đẹp / tươi / khăn / tung / đỏ / bay / đời /

(a)  

69.

Đồng tiền đi (a)   khúc ruột

70.

Cầm kỳ thi (a)  

71.

Chính nhân (a)   tử

72.

Nghiêm sư (a)   cao đồ

73.

Tiếng “chí” trong thành ngữ “chí công vô tư" cùng nghĩa với tiếng chí trong trường hợp nào?

a)

Có chí thì nên 

b)

Bạn chí cốt

c)

Mưu cao chẳng bằng chí dày

d)

Quyết chí

74.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Những mầm cây // còn đang ở màu nâu hồng chưa có đủ chất diệp lục để chuyển sang màu xanh.

b)

Anh ta đi đi lại lại trong nhà, thỉnh thoảng ngó đăm đăm vào tờ lịch cũ // rồi thở dài ngao ngán.

c)

Mùa đông năm 1637, thám hoa Giang Văn Minh được vua Lê Thần Tông // cử đi sứTrung Quốc.

d)

Sầu riêng thơm mùi của mít chín // quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.

75.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Chiếc áo choàng đục trắng mà bầu trời // đang khoác dầm dề cả tháng nay đã bị cuốn phăng đi.

b)

Con suối // lớn ồn ào, quanh co đã thu mình lại, phô những dải sỏicuội nhẵn nhụi và sạch sẽ.

c)

Vầng trăng // vàng thắm đang từ từ nhô lên từ sau luỳ tre xanh thẳm.

d)

Đồng ruộng, xóm làng, dòng sông và những đỉnh núi // ướt sũng nước, ngập trong nắng, xả hơi ngùn ngụt.

76.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân // đua nhau toả mùi thơm.

b)

Hoa cúc không chỉ đẹp // mà nó còn là một vị thuốc đông y rất quý.

c)

Công việc // chỉ huy đào kênh được giao cho Thoại Ngọc Hầu, tức Nguyễn văn Thoại, quan trấn thủ Vĩnh Thanh.

d)

Đám sẻ non tíu tít nhảy nhót // nhặt những hạt thóc còn vương lại trên mảnh sân vuông

77.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Những lá cời // non mới thoáng một chút xanh vừa ra khỏi màu nâu vàng.

b)

Ngày nay, khu lăng mộ // Thoại Ngọc Hầu và phu nhân nằm không xa dòng kênh VĩnhTế.

c)

Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa // chao nghiêng trong gió, đậu xuống tóc các cô gái, lấm tấm khắp cả mặt đường.

d)

Từng đàn hải âu sà xuống rập rờn // trên những cái bờm trắng của sóng, trên mũi tàu nhấp nhô.

78.

Từ "ai" trong câu nào dưới đây là từ đế hỏi?

a)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

b)

Đài Nghiên, Tháp Bút chưa mòn/ Hỏi ai gây dựng nên non nước này?

c)

Nhà Bè nước chảy chia hai/ Ai về Gia Định, Đồng Nai thì về.

d)

  Nực cười châu chấu đá xe/ Tưởng rằng chấu ngã ai dè xe nghiêng.

79.

Từ "ai" trong câu nào dưới đây là từ để hỏi?

a)

Non cao ai đắp mà cao/ Sông sâu ai bới, ai đào mà sâu?

b)

Kim vàng ai nỡ uốn câu/ Người khôn ai nờ nói nhau nặng lời.

c)

Ai ơi đã quết thì hành/ Đã đan thì lận tròn vành mới thôi.

d)

Đố ai lặn xuống vực sâu/ Mà đo miệng cá, uốn câu cho vừa

80.

Từ "sao" trong câu nào dưới đây là từ để hỏi?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao/ Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ.

b)

Nửa đêm sao sáng, mây cao/ Điềm trời nắng gắt, nắng gào chẳng sai.

c)

Dòng sông mới điệu làm sao/ Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha.

d)

Trăng khoe trăng tò hơn đèn/ Sao trăng lại phải chịu luồn đám mây?

81.

Danh chính, (a)   thuận

82.

Danh bất hư (a)  

83.

Cửu ngũ chí (a)  

84.

Công (a)   danh toại

85.

Cao nhân tất (a)   cao nhân trị

86.

Cải tử hoàn (a)  

87.

Bách (a)   giai lão

88.

Bất nhập hộ (a)   , bất đắc hồ tử

89.

Cải tử hoàn (a)  

90.

Bách thiện (a)   vi tiên

91.

Bất khả (a)   bại

92.

Bách (a)   bách thắng

93.

Bất di bất (a)  

94.

Án (a)   bất động

95.

Ấu bất (a)   , lão hà vi

96.

Nhất (a)   vi sư, bán tự vi sư

97.

Nhất nhật vi sư, chung thân (a)   phụ

98.

Nhất (a)   ký xuất, tứ mã nan truy

99.

Nhất (a)   tinh, nhất thân vinh

100.

Nhân bất (a)   bất tri lý, ngọc bất trác bất thành khí.

101.

Nhàn (a)   vi bất tiện

102.

Hổ tử (a)   bì, nhân tử lưu danh

103.

Hữu (a)   cát thành

104.

Dục (a)   bất đạt

105.

Tích (a)   phùng thiện

106.

Nhất (a)   thiên kim

107.

Nhất (a)   tinh nhất thân vinh

108.

Tích tiểu thành (a)  

109.

Công (a)   danh toại

110.

Khéo ăn thì no khéo co thì (a)  

111.

Một mặt (a)   bằng mười mặt của

112.

Y phục xứng kì (a)  

113.

Linh Từ (a)   Mẫu

114.

Bão táp mưa (a)  

115.

Mưa tháng (a)   cóc nhảy lên bờ

116.

Tháng (a)   nước nhảy khỏi bờ

117.

Ở bầu thì tròn, ở (a)   thì dài

118.

Trống đánh.......kèn thổi .......

(a)  

119.

Heo ăn (a)   , cá ăn đầu

Similar Resources on Wayground