wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN VÀ ĐVĐ DIỆN TÍCH L4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

2.

1 năm (thường) = ? ngày

a)

7

b)

12

c)

365

d)

366

3.

1 năm nhuận = ? ngày

a)

356

b)

366

c)

365

d)

360

4.

1 giờ = ? phút

a)

10

b)

60

c)

24

d)

100

5.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

6.

2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút

a)

2 giờ 27 phút

b)

3 giờ 27 phút

c)

3 giờ 17 phút

d)

2 giờ 17 phút

7.

2 ngày 30 giờ = ... ngày ... giờ

a)

2 ngày 6 giờ

b)

3 ngày 6 giờ

c)

4 ngày

d)

3 ngày

8.

4 ngày 40 giờ = ... ngày ... giờ

a)

4 ngày 16 giờ

b)

6 ngày

c)

5 ngày 6 giờ

d)

5 ngày 16 giờ

e)

6 ngày 6 giờ

9.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

10.

3 năm 16 tháng = ... năm ... tháng

a)

3 năm 6 tháng

b)

4 năm 6 tháng

c)

4 năm 2 tháng

d)

3 năm 2 tháng

e)

4 năm 4 tháng

11.

10 giờ 72 phút = .... giờ ... phút

a)

11 giờ 12 phút

b)

12 giờ 12 phút

c)

12 giờ 2 phút

d)

11 giờ 2 phút

12.

18 giờ 130 phút = ... giờ ... phút

a)

19 giờ 10 phút

b)

19 giờ 30 phút

c)

19 giờ 70 phút

d)

20 giờ 10 phút

e)

20 giờ 30 phút

13.

12 giờ 150 phút = ... giờ ... phút

a)

15 giờ

b)

14 giờ 20 phút

c)

14 giờ 30 phút

d)

13 giờ 30 phút

e)

13 giờ 20 phút

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ 20 phút = … phút

a)

180

b)

190

c)

200

d)

210

15.

Điền vào chỗ chấm: 162 phút = … giờ.... phút

a)

2giờ 40 phút

b)

2 giờ 41 phút

c)

2 giờ 50 phút

d)

2 giờ 42 phút

16.

3 giờ 23 phút x 5 = ......................

a)

16 giờ 55 phút

b)

15 giờ 55 phút

c)

15 giờ 25 phút

d)

15 giờ 15 phút

17.

18 giờ 45 phút 36 giây : 9

a)

1 giờ 5 phút 36 giây

b)

2 giờ 5 phút 4 giây

c)

2 giờ 4 phút 5 giây

d)

2 giờ 5 phút 36 giây

18.

256 giờ = .......ngày ...... giờ

a)

5 ngày 16 giờ

b)

10 ngày 16 giờ

c)

4 ngày 16 giờ

d)

3 ngày 16 giờ

19.

270 phút =........ giờ..... phút

a)

4 giờ 30 phút

b)

4 giờ 40 phút

c)

5 giờ 40 phút

d)

3 giờ 30 phút

20.

28 ngày = ..... tuần

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

21.

3 ngày có (a)   giờ

22.

Nửa ngày = .... giờ

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

12 giờ

23.

Thứ tư tuần này là ngày 23. Hỏi thứ tư tuần sau là ngày bao nhiêu ?

(a)  

24.

Một tháng có khoảng mấy tuần ?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

25.

3 năm rưỡi = ... tháng?

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

42 tháng

d)

40 tháng

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Nửa tháng sáu = ... ngày

(a)  

28.

2 thế kỉ = ... năm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

29.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

30.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

31.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

32.

1 thế kỉ = ........ năm

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

500

33.

Tháng nào dưới đây có 31 ngày?

a)

Tháng tư

b)

Tháng sáu

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

34.

5 phút 10 giây = ................ giây

a)

300 giây

b)

310 giây

c)

470 giây

d)

510 giây

35.

4000 năm = ........... thế kỉ

a)

4

b)

40

c)

400

d)

1/4

36.

2 năm 3 tháng = ............ tháng

a)

23

b)

24

c)

25

d)

27

37.

1/4 ngày có bao giờ?

a)

5 giờ

b)

7 giờ

c)

6 giờ

d)

4 giờ

38.

Điền vào chỗ chấm: 145 phút = ...... giờ ...... phút

a)

2 giờ 25 phút

b)

2 giờ 20 phút

c)

1 giờ 85 phút

d)

1 giờ 45 phút

39.

10 giờ 72 phút = .... giờ ... phút

a)

11 giờ 12 phút

b)

12 giờ 12 phút

c)

12 giờ 2 phút

d)

11 giờ 2 phút

40.

18 giờ 130 phút = ... giờ ... phút

a)

19 giờ 10 phút

b)

19 giờ 30 phút

c)

19 giờ 70 phút

d)

20 giờ 10 phút

e)

20 giờ 30 phút

41.

7m27m^2 = ... cm2cm^2

(a)  

42.

590 dm 2 = ......... m 2 ......... dm 2

a)

5 m 2 9 dm 2

b)

50 m 2 9 dm 2

c)

50 m 2 90 dm 2

d)

5 m 2 90 dm 2

43.

Viết hợp tác số vào chỗ:

5 cm 2 = ... mm 2

a)

500

b)

50

c)

5000

d)

5

44.

Viết số cần điền vào chỗ:

650 000 mm 2 = ......... dm 2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

45.

408 cm 2 = ......... dm 2 ......... cm 2

a)

40 dm 2 8 cm 2

b)

4 dm 2 80 cm 2

c)

4 dm 2 8 cm 2

d)

4 dm 2 800 cm 2

46.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

47.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

48.

Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

49.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

50.

1500 dm2 = ................... m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

51.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

52.

12hm2 = ... m212hm^2\ =\ ...\ m^2  

(a)  

53.

7m27m^2  = ... cm2cm^2  

(a)  

54.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

55.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

37dam2 24m2 = ... m2

a)

3724

b)

37240

c)

372400