wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 8

Total questions: 122

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Truyện lịch sử là gì?

a)
  1. Là tác phẩm truyện tái hiện những sự kiện, nhân vật ở một thời kì, một giai đoạn cụ thể.

b)
  1. Là những gì xảy ra trong quá khứ.

c)
  1. Là một chuỗi các sự kiện xảy ra trong hiện tại và tương lai.

d)
  1. Là tình hình chính trị của quốc gia, dân tộc.

2.

Truyện lịch sử có phương thức biểu đạt chính là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

3.

Tác giả của “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” là ai?

a)
  1. Nguyễn Huy Tưởng

b)

Nguyễn Quang Thiều

c)

Nguyễn Du

d)

Tố Hữu

4.

Phong cách sáng tác đặc trưng của Nguyễn Huy Tưởng là gì?

a)
  1. Nguyễn Huy Tưởng có thiên hướng khai thác đề tài lịch sử.

b)
  1. Nguyễn Huy Tưởng luôn hướng về những người nghèo, những người bất hạnh.

c)
  1. Nguyễn Huy Tưởng đề cao giá trị con người.

d)
  1. Nguyễn Huy Tưởng là nhà tư tưởng lớn, thấm sâu tư tưởng đạo lý Nho gia.

5.

Xuất xứ của văn bản “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” là gì?

a)
  1. Trích phần 3 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

b)
  1. Trích phần 5 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

c)
  1. Trích phần 7 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

d)
  1. Trích phần 12 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

6.

Nhân vật chính trong tác phẩm “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” là ai?

a)
  1. Trần Quốc Tuấn

b)
  1. Trần Quốc Toản

c)

Trần Nhân Tông

d)

Trần Quang Khải

7.

Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?

a)
  1. Cấu kết với nước ta xâm chiếm nước khác.

b)
  1. Thông thương với nước ta.

c)
  1. Giúp đỡ nước ta.

d)
  1. Xâm chiếm nước ta.

8.

Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?

a)
  1. Để xin vua ra lệnh hòa hoãn.

b)
  1. Để xin vua ra lệnh đầu hàng.

c)
  1. Để xin vua ra lệnh đánh giặc.

d)
  1. Để xin vua ra lệnh rút lui.

9.

Gặp được vua, Trần Quốc Toản đã nói gì với vua?

a)
  1. Xin quan gia cho đánh! Cho giặc mượn đường là mất nước.

b)
  1. Xin quan gia suy xét! Cho giặc mượn đường là mất nước.

c)
  1. Xin quan gia cảnh giác! Cho giặc mượn đường là mất nước.

d)
  1. Xin quan gia cân nhắc! Cho giặc mượn đường là mất nước.

10.

Câu chuyện dựa trên bối cảnh lịch sử nào?

a)
  1. Cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)
  1. Cuộc kháng chiến chống Mỹ.

c)
  1. Cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên xâm lược lần thứ hai.

d)
  1. Cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên xâm lược lần thứ nhất.

11.

Hoài Văn Hầu Trần Quốc Toản có tâm trạng như thế nào khi phải đứng trên bờ nhìn quang cảnh một sự kiện đặc biệt đang diễn ra ở bến Bình Than?

a)
  1. Vô cùng ấm ức, vừa hờn vừa tủi.

b)
  1. Vui mừng, hạnh phúc.

c)
  1. Buồn bã, do dự.

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

12.

Quang cảnh, không khí ở bến Bình Than – nơi diễn ra hội nghị quan trọng như thế nào?

a)
  1. Đầy những thuyền lớn của các vương hầu về hội sư, các vị vương chức quyền cao nhất của triều đình, thuyền ngự, không khí trang nghiêm, tĩnh mịch.

b)
  1. Đầy những thuyền lớn nhỏ, cờ, hoa và biểu ngữ, không khí vui tươi, hân hoan.

c)
  1. Tấp nập người qua lại, nhộn nhịp, không khí mới lạ đầy thú vị.

d)
  1. Đầy những thuyền lớn của vua quan, không khí vui vẻ.

13.

Hoài Văn có hành động gì khi không chịu được cảnh chờ đợi?

a)
  1. Mặt đỏ bừng bừng, quát binh lính.

b)
  1. Liều mạng xô mấy người lính Thánh Dực ngã chúi, xăm xăm xuống bến.

c)
  1. Mắt trừng lên một cách điên dại: “Không buông ra, ta chém!”.

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

14.

Hoài Văn giải thích như thế nào về hành động liều mạng của mình?

a)
  1. Khi có quốc biến, đến đứa trẻ cũng phải lo.

b)
  1. Vua lo thì thần tử cũng phải lo.

c)
  1. Tuy Hoài Văn chưa đến tuổi dự bàn việc nước nhưng chàng không phải giống cỏ cây nên không thể ngồi yên được.

d)

Mong muốn được lập công vang danh thiên hạ.

15.

Vì sao vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản cam quý?

a)
  1. Vì Quốc Toản là em trai vua nên có thể tha thứ được.

b)
  1. Vì vua cho rằng quốc toản còn nhỏ tuổi nên nông nổi.

c)
  1. Vì vua thấy Quốc Toản còn nhỏ mà có chí lớn.

d)
  1. Vì Quốc Toản thuộc tôn thất.

16.

Trong “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” có chi tiết vua Thiệu Bảo cầm lấy một quả cam sành chin mọng rồi ban cho Hoài Văn. Việc Hoài Văn vô tình bóp nát quả cam thể hiện điều gì?

a)
  1. Thể hiện chàng là người yêu nước, căm thù giặc.

b)
  1. Thể hiện chàng là một người có sức mạnh vô cùng to lớn.

c)
  1. Phản xạ tự nhiên của Hoài Văn.

d)
  1. Chàng không sợ vua.

17.

“Lá cờ thêu sáu chữ vàng” mang lại cho em những cảm xúc gì?

a)
  1. Sống lại không khí hào hùng trong công cuộc chống giặc ngoại xâm của cha ông ta thuở trước.

b)
  1. Biết ơn, tự hào về truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm của nhân dân ta.

c)
  1. Có tinh thần trách nhiệm đối với đất nước.

18.

1.     Từ “thẫn thờ” được tác giả dùng để miêu tả Hoài Văn ở dòng thứ bao nhiêu tính từ đầu của văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Dòng nào sắp xếp đúng tình tự kể tên những vị “Vương” nào ở đoạn đầu tiên?

a)

Chiêu Minh Vương, Hưng Đạo Vương, Chiêu Ích Vương, Chiêu Thành Vương

b)

Chiêu Minh Vương, Chiêu Thành Vương, Hưng Đạo Vương, Chiêu Văn Vương

c)

hiêu Minh Vương, Chiêu Quốc Vương, Hưng Đạo Vương, Chiêu Thành Vương,Chiêu Văn Vương

d)

Chiêu Minh Vương, Chiêu Quốc Vương, Chiêu Văn Vương, Hưng Đạo Vương, Chiêu Thành Vương

20.

   Điền từ còn thiếu vào câu: “Mắt Hoài văn giương to...(1), nhìn những đoàn thuyền đẹp như gấm như hoa”.

(a)  

21.

  Hoài văn muốn xô mấy người lính Thánh Dực để chạy xuống bến nhưng lại sợ tội....

a)

tru di tam tộc

b)

đi đày

c)

tống vào ngục tối

d)

chém đầu

22.

Trong văn bản, tác giả còn dùng từ nào để chỉ "nhà vua"?

a)

Hoàng đế

b)

Quả nhân

c)

Thiên tử

d)

Quan gia

23.

Nhà vua triệu tập những ai ở điện Diên Hồng?

a)

Các bô lão

b)

Các nhà thơ

c)

Các vương hầu

d)

Các chiến sĩ

24.

Khi bị viên tướng "níu áo" ngăn lại, Quốc Toản “tuốt gươm” và “mắt trừng lên một cách (a)  

25.

  Hiệu của nhà vua là gì?

(a)  

26.

  Hàng ngày, Chiêu Thành Vương thường dạy cháu những điều gì?

(a)  

27.

1.     Người gật đầu với vua Trần Nhân Tông khi nghe Quốc Toản nói là?

(a)  

28.

Ai sa sầm mặt và đề nghị chém đầu Trần Quốc Toản? (a)  

29.

Nhà vua cho rằng, đế vương lấy gì trị thiên hạ?

a)

Lấy quân đội

b)

Lấy nhân nghĩa

c)

Lấy mềm mỏng

d)

Lấy hiếu

30.

Quốc Toản bóp nát quả cam vua ban vì?

a)

Uất hận vua không nghe lời mình

b)

Tức giận vì không được bàn việc nước

c)

Chê bai món quà tầm thường không xứng đáng với chàng

d)

Tức giận, hờn tủi, uất hận, quyết tâm nên quên mất mình đang cầm cam.

31.

Dòng nào ghi đúng bối cảnh của truyện?

a)

Truyện viết về thời nhà Trần

b)

Truyện tái hiện sự kiện lịch sử: kháng chiến chống Nguyên Mông lần thứ hai của nhà Trần

c)

Truyện viết về cuộc khởi nghĩa của Trần Quốc Toản

d)

Truyện viết về khởi nghĩa Tây Sơn

32.

Dòng nào ghi đúng các nhân vật chính trong đoạn trích?

a)

Trần Quốc Toản, Vua Thiệu Bảo, Chiêu Văn Vương

b)

Trần Quốc Toản, Vua Thiệu Bảo,

c)

Trần Quốc Toản, Quân Thánh Dực, vua Thiệu Bảo, Chiêu Văn Vương, Trần Ích Tắc

d)

Trần Quốc Toản, Hoài Văn Hầu, Chiêu Thành Vương

33.

    “Hội sư” nghĩa là gì?

a)

Tổ chức hội cho các nhà sư

b)

Tổ chức hội cho nhân dân

c)

Hội họp để bàn việc quân sự

d)

Duyệt binh để đánh giặc

34.

Theo văn bản, Chiêu Thành Vương có mối quan hệ thế nào với Hoài Văn?

a)

Bố- con

b)

Chú- cháu

c)

Ông- cháu

d)

Anh- em

35.

  Hoài văn muốn xô mấy người lính Thánh Dực để chạy xuống bến nhưng lại sợ tội....

a)

tru di tam tộc

b)

đi đày

c)

tống vào ngục tối

d)

chém đầu

36.

Trong văn bản, tác giả còn dùng từ nào để chỉ "nhà vua"?

a)

Hoàng đế

b)

Quả nhân

c)

Thiên tử

d)

Quan gia

37.

Nhà vua triệu tập những ai ở điện Diên Hồng?

a)

Các bô lão

b)

Các nhà thơ

c)

Các vương hầu

d)

Các chiến sĩ

38.

Nhà vua cho rằng, đế vương lấy gì trị thiên hạ?

a)

Lấy quân đội

b)

Lấy nhân nghĩa

c)

Lấy mềm mỏng

d)

Lấy hiếu

39.

Quốc Toản bóp nát quả cam vua ban vì?

a)

Uất hận vua không nghe lời mình

b)

Tức giận vì không được bàn việc nước

c)

Chê bai món quà tầm thường không xứng đáng với chàng

d)

Tức giận, hờn tủi, uất hận, quyết tâm nên quên mất mình đang cầm cam.

40.

Dòng nào ghi đúng bối cảnh của truyện?

a)

Truyện viết về thời nhà Trần

b)

Truyện tái hiện sự kiện lịch sử: kháng chiến chống Nguyên Mông lần thứ hai của nhà Trần

c)

Truyện viết về cuộc khởi nghĩa của Trần Quốc Toản

d)

Truyện viết về khởi nghĩa Tây Sơn

41.

Truyện lịch sử là gì?

a)
  1. Là tác phẩm truyện tái hiện những sự kiện, nhân vật ở một thời kì, một giai đoạn cụ thể.

b)
  1. Là những gì xảy ra trong quá khứ.

c)
  1. Là một chuỗi các sự kiện xảy ra trong hiện tại và tương lai.

d)
  1. Là tình hình chính trị của quốc gia, dân tộc.

42.

Truyện lịch sử có phương thức biểu đạt chính là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

43.

Tác giả của “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” là ai?

a)
  1. Nguyễn Huy Tưởng

b)

Nguyễn Quang Thiều

c)

Nguyễn Du

d)

Tố Hữu

44.

Phong cách sáng tác đặc trưng của Nguyễn Huy Tưởng là gì?

a)
  1. Nguyễn Huy Tưởng có thiên hướng khai thác đề tài lịch sử.

b)
  1. Nguyễn Huy Tưởng luôn hướng về những người nghèo, những người bất hạnh.

c)
  1. Nguyễn Huy Tưởng đề cao giá trị con người.

d)
  1. Nguyễn Huy Tưởng là nhà tư tưởng lớn, thấm sâu tư tưởng đạo lý Nho gia.

45.

Xuất xứ của văn bản “Lá cờ thêu sáu chữ vàng” là gì?

a)
  1. Trích phần 3 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

b)
  1. Trích phần 5 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

c)
  1. Trích phần 7 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

d)
  1. Trích phần 12 của tác phẩm "Lá cờ thêu sáu chữ vàng".

46.

Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?

a)
  1. Cấu kết với nước ta xâm chiếm nước khác.

b)
  1. Thông thương với nước ta.

c)
  1. Giúp đỡ nước ta.

d)
  1. Xâm chiếm nước ta.

47.

Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì?

a)
  1. Để xin vua ra lệnh hòa hoãn.

b)
  1. Để xin vua ra lệnh đầu hàng.

c)
  1. Để xin vua ra lệnh đánh giặc.

d)
  1. Để xin vua ra lệnh rút lui.

48.

“Tam Nguyên Yên Đổ” là biệt danh mà người ta dùng để nói đến nhà khoa bảng nào sau đây trong lịch sử khoa cử phong kiến Việt Nam thời Trung đại?

a)

A. Nguyễn Hiền

b)

B. Nguyễn Thượng Hiền

c)

C. Nguyễn Khuyến

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

49.

Nguyễn Khuyến xuất thân trong một gia đình như thế nào?

a)

A. Gia đình quan lại

b)

B. Gia đình nhà nho nghèo

c)

C. Gia đình sĩ phu yêu nước

d)

D. Gia đình quan chức công giáo

50.

Tích vào đáp án không đúng khi nói về tiểu sử nhà thơ Nguyễn Khuyến:

a)

1. Nguyễn Khuyến chỉ làm quan hơn 10 năm

b)

2. Nguyễn Khuyến xuất thân trong 1 gia đình quan lại suy tàn

c)

3. Phần lớn cuộc đời Nguyễn Khuyến dành cho việc dạy học và sống thanh bạch ở quê nhà

d)

4. Nguyễn Khuyến sống chủ yếu ở quê ngoại tại huyện Nam Định

e)

5. Tuy học rộng tài cao nhưng Nguyễn Khuyến thi nhiều lần đều không đỗ kì thi Hương

51.

Đóng góp nổi bật của Nguyễn Khuyến cho nền văn học dân tộc là:

a)

A. Thơ chữ Hán, câu đối

b)

B. Văn xuôi chữ Nôm

c)

C. Thơ trào phúng

d)

D. Thơ Nôm, thơ viết về làng quê, thơ trào phúng

52.

Dòng nào sau đây là nhận định không chính xác về thơ văn của Nguyễn Khuyến?

a)

A. Thơ ông châm biếm, đả kích thực dân xâm lược, tầng lớp thống trị.

b)

B. Ông sáng tác bằng chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.

c)

C. Thơ Nguyễn Khuyến nói lên tình yêu quê hương đất nước, gia đình, bạn bè.

d)

D. Thơ Nguyễn Khuyến phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực, thuần hậu, chất phác.

53.

Bài thơ Thu điếu được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

a)

A. Khi tác giả đang làm quan.

b)

B. Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà.

c)

C. Khi tác giả đi câu cá.

d)

D. Khi tác giả đi thắng cảnh.

54.

Bài thơ Thu điếu được viết bằng chữ gì?

a)

A. Chữ Hán

b)

B. Chữ Nôm

c)

C. Chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ viết khác

55.

Đáp án không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

a)

A. Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

b)

B. Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

C. Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

d)

D. Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

56.

Nhà thơ đã bao quát cảnh thu như thế nào?

a)

A. Cảnh thu được đón nhận từ cao, xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa.

b)

B. Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa rồi lại từ cao, xa trở lại gần

c)

C. Cảnh thu được đón nhận theo trình tự thời gian

d)

D. Cảnh thu được đón nhận từ không gian rộng đến không gian hẹp.

57.

Điểm nhìn cảnh thu là:

a)

A. Chiếc thuyền câu

b)

B. Ngõ trúc

c)

C. Trên bờ ao

d)

D. Trên cầu ao

58.

"Vắng teo" trong câu thơ "Ngõ trúc quanh co khách vắng teo" (Câu cá mùa thu - Nguyễn Khuyến) nghĩa là:

a)

A. Rất vắng, không có hoạt động của con người.

b)

B. Không có mặt ở nơi lẽ ra phải có mặt.

c)

C. Vắng vẻ và thưa thớt.

d)

D. Vắng vẻ và lặng lẽ.

59.

Nét nghĩa nào sau đây phù hợp với từ "lơ lửng" trong bài Câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến?

a)

A. Cách đánh thức hoặc mức độ hoạt động không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.

b)

B. Ở trạng thái di động nhẹ ở khoảng giữa, lưng chừng, không dính vào đâu, không bám vào đâu.

c)

C. Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp.

d)

D. Nổi lên thành những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng qua thấy qua trên bề mặt phẳng.

60.

Tác dụng của cách gieo vần “eo”:

a)

A. Góp phần diễn tả không gian bao la, rộng lớn

b)

B. Góp phần diễn tả không gian gần gũi

c)

C. Góp phần diễn tả không gian vắng lặng, thu nhỏ dần, khép kín, phù hợp với tâm trạng uẩn khúc của thi nhân

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

61.

Thủ pháp nghệ thuật đặc sắc trong hai câu cuối bài thơ Thu điếu?

a)

A. Tả cảnh ngụ tình

b)

B. Lấy động tả tĩnh

c)

C. Tăng tiến

d)

D. Hình ảnh ước lệ, tượng trưng

62.

Tâm trạng tác giả được thể hiện như thế nào qua hai câu thơ cuối?

a)

A. Tác giả thấy buồn vì ngồi lâu mà không câu được cá

b)

B. Không gian tĩnh lặng khiến ta cảm nhận nỗi cô đơn man mác buồn, uẩn khúc trong cõi lòng thi nhân.

c)

C. Đất nước đang bị thực dân xâm lược, lòng ông không thể ung dung đi câu cá như một ẩn sĩ thực thụ.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

63.

2. Ý nào nói sai về Nguyễn Khuyến?

a)

Tài năng

b)

Có lòng yêu nước và thương dân

c)

Kiên quyết hợp tác với thực dân Pháp

d)

Yêu cảnh sắc đồng quê

e)

Yêu quê hương đất nước

64.

6. Địa danh nào sau đây là quê của Nguyễn Khuyến?

a)

Làng Hoàng Xá, huyện Gia Lâm, Hà Nội

b)

Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam

c)

Làng Yên Đổ, huyện Lục Bình, Hà Nam

d)

Làng Yên Đổ, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh.

65.

1. Nguyễn Khuyến đã thi đổ những kì thi nào?

a)

thi quan

b)

thi hương

c)

thi đình

d)

thi hội

e)

thi lễ

66.

3. Số lượng tác phẩm của chữ Nôm và chữ hán gồm bao nhiêu bài?

a)

dưới 800 bài gồm thơ, câu, đối, thơ, văn

b)

tầm 800 bài gồm thơ, câu, đối, thơ, văn

c)

800 bài gồm thơ, câu, đối, thơ, văn

d)

trên 800 bài gồm thơ, câu, đối, thơ, văn

67.

7. Thơ Nguyễn Khuyến nói những ý nào sau đây là sai?

a)

tình yêu quê hương đất nước, gia đình, bạn bè

b)

phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực, thuần hậu, chất phác

c)

ủng hộ tầng lớp quý tộc thống trị và thực dân xâm lược

d)

bộc lộ tấm lòng ưu ái đối với nhân dân đối với nước

68.

Nguyễn Khuyến sinh ra và mất đi vào năm bao nhiêu?

a)

1864-1871

b)

1835 -1999

c)

one thousand eight hundred thirty-four -one thousand nine hundred thirty-six

d)

1835-1909

69.

"Nguyễn Khuyến nổi tiếng nhất trong văn học Việt Nam là về thơ Nôm. Mà trong thơ Nôm của Nguyễn Khuyến nức danh nhất là ba bài thơ mùa thu : Thu điếu, Thu ẩm, Thu vịnh" là câu nói của ai nói về Nguyễn Khuyến

a)

Xuân Quỳnh " Sóng bắt đầu từ gió?"

b)

Đậu Thị Hương" Mấy đứa nhớ chép bài nghe!!"

c)

Nguyễn Du" Trăm năm trong cõi người ta"

d)

Xuân Diệu "Yêu, là chết ở trong lòng một ít."

70.

Ai là Nguyễn Khuyến :)?

a)
b)
c)
d)
71.

ý nghĩa nhan đề" Thu Điếu"

a)

Mùa thu câu cá

b)

Mùa thu làm một điếu

c)

Mùa thu ngâm thơ

d)

Mùa thu bình yên

72.

Tên thật của Nguyễn Khuyến là gì?

a)

Nguyễn Du

b)

Trần Công Trạc

c)

Phạm Văn Nghị

d)

Nguyễn Thắng

73.

Khi thi đổ 3 kì thi, thì ông được gọi là gì?

a)

Tam Nguyên Trạng Nguyên

b)

Tam Nguyên Nam Định

c)

Tam Nguyên Yên Đổ

d)

Tam Nguyên Hà Nam

74.

Tác giả của bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" là ai?

a)

Trần Nhân Tông

b)

Lý Anh Tông

c)

Lê Thần Tông

d)

Trần Thánh Tông

75.

Chọn tất cả các câu thơ có trong bài thơ "Thiên Trường vãn vọng".

a)

Thôn hậu thôn tiền đạm tự yên

b)

Thiên thượng tình vân trục vũ vân

c)

Bạch lộ song song phi hạ điền

d)

Bạch thiên “song mã” bất đình đề

76.

Hãy lựa chọn bản dịch thơ chính xác của bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" của nhà văn - dịch giả Ngô Tất Tố.

a)

Trước xóm sau thôn như khói lồng

Cảnh chiều man mác có dường không

Mục đồng sáo vẳng trâu về hết

Cò trắng từng đôi liệng xuống đồng.

b)

Trước xóm sau thôn tựa khói lồng

Bóng chiều man mác có dường không

Mục đồng sáo vẳng trâu về hết

Cò trắng từng đôi liệng xuống đồng.

c)

Trước xóm sau thôn tựa khói lồng

Bóng chiều man mác có dường không

Mục đồng sáo vẳng trâu về hết

Cò trắng từng đôi bay xuống đồng.

d)

Trước xóm sau thôn tựa khói lồng

Bóng chiều man mác có dường không

Mục đồng thổi sáo trâu về hết

Cò trắng từng đôi liệng xuống đồng.

77.

Ngày nay, phủ Thiên Trường nằm ở tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Nam Định

78.

Những hình ảnh nào sau đây xuất hiện trong bài thơ ?

a)

Cò trắng

b)

Thôn xóm

c)

Mục đồng

d)

79.

Bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" thuộc thể thơ nào?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thơ tự do

80.

Trần Nhân Tông sáng tác bài thơ trong hoàn cảnh nào?

a)

Một lần về thăm quê cũ

b)

Ở kinh thành Thăng Long, khi ông nhớ quê hương.

c)

Ở vùng Yên Tử, khi đang tu hành

d)

Khi nhìn thấy cảnh vật mờ sương ở hành cung Vũ Lâm

81.

Đâu không phải là việc Trần Nhân Tông đã từng làm?

a)

Thiền sư

b)

Vua

c)

Đạo chích

d)

Nhà quân sự

82.

Bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" vẽ ra bức tranh chủ yếu về gì?

a)

Làng quê

b)

Cung điện

c)

Kinh thành Thăng Long

d)

Con người ở Phủ Thiên Trường

83.

Bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" có bao nhiêu chữ? (Viết bằng số)

(a)  

84.

Có hình ảnh con người xuất hiện trong bài thơ "Thiên Trường vãn vọng" không?

a)

b)

Không

85.

Câu 1: Dòng nào không phải nói lên đặc điểm của văn bản nhật dụng ?

a)

A. Là những văn bản có nội dung gần gũi, bức thiết đối với cuôch sống của con người và cộng đồng trong xã hội hiện đại.

b)

B. Là những văn bản có tính thời sự, đồng thời cũng chứa đựng trong đó những vấn đề xã hội có ý nghĩa lâu dài.

c)

C. Là loại văn bản có nội dung thời sự xã hội nhưng về hình thức thể hiện vẫn có những giá trị nghệ thuật nhất định, sử dụng nhiều phương thức biểu đạt khác nhau.

d)

D. Là những văn bản nghị luận đặc biệt ngắn gon.

86.

Câu 2: Văn bản Ca Huế trên sông Hương được viết theo hình thức nào ?

a)

A. Truyện ngắn

b)

B. Văn tả cảnh

c)

C. Bút kí

d)

D. Tuỳ bút

87.

Câu 3: Dòng nào nói đúng nhất những nội dung mà văn bản Ca Huế trên sông Hương muốn đề cập đến ?

a)

A. Vẻ đẹp của cảnh ca Huế trong đêm trăng thơ mộng trên dòng sông Hương.

b)

B. Nguồn gốc của một số làn điệu ca Huế.

c)

C. Sự phong phú và đa dạng của các làn điệu ca Huế.

d)

D. Cả 3 nội dung trên.

88.

Câu 4: Đêm ca Huế diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Từ lúc thành phố lên đèn đến lúc trăng lên.

b)

B. Từ lúc thành phố lên đèn đến đêm khuya.

c)

C. Từ lúc thành phố lên đèn đến lúc gà gáy sáng.

d)

D. Từ lúc trăng lên đến sáng.

89.

Câu 5: Phương tiện nà được dùng để tổ chức đêm ca Huế trên sông Hương?

a)

A. Tàu thuỷ

b)

B. Thuyền rồng

c)

C. Xuồng máy

d)

D. thuyền gỗ

90.

Câu 6: Điền từ vào chỗ trống sao cho đúng :

« …….. là quê hương của những điệu hò nổ tiếng ».

a)

A. Hà Nội

b)

B. Bắc Ninh

c)

C. Huế

d)

D. Hội An

e)

E. Sài Gòn

91.

Câu 7: Cho biết đoạn văn sau miêu tả điều gì ?

Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanhcủa dàn hoà tấu, bởi bốn khúc nhạc lưu thuỷ, kim tiền, xuân phong, long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu đêm ca Huế. Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt như ngón nhấn, mổ, vỗ vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi. Tiếng đàn lúc khoan lúc nhặt làm nên tiết tấu xao động tận đáy hồn người.

a)

A. Miêu tả các loại loại nhạc cụ.

b)

B. Miêu tả người chơi đàn.

c)

C. Miêu tả tài nghệ của các ca công và âm thanh phong phú của nhạc cụ.

d)

D. Miêu tả tâm trạng của người nghe đàn.

92.

Câu 8: Dòng nào nói đúng nhất những nguyên nhân tạo nên nét độc đáo của đêm ca Huế trên sông Hương ?

a)

A. Du khách được ngồi trên thuyền rồng, được nghe và ngắm nhìn các ca công từ trang phục đến cách chơi đàn đến những ngón đàn trau chuốt và điêu luyện.

b)

B. Quang cảnh sông nước đẹp, huyền ảo, thơ mộng.

c)

C. Những làn điệu dân ca Huế phong phú và đa dạng, giàu cung bậc tình cảm, cảm xúc.

d)

D. Kết hợp cả 3 nội dung trên.

93.

Câu 9: Khi biểu diễn, các ca công vận trang phục gì?

a)

A. Nam nữ mặc võ phục.

b)

B. Nam nữ mặc áo bà ba nâu.

c)

C. Nam áo dài the, quần thụng, đầu đội khăn xếp, nữ áo dài, khăn đóng.

d)

D. Nam nữ mặc áo quần bình thường.

94.

Câu 10: Đêm ca Huế được mở đầu bằng mấy nhạc khúc?

a)

A. Một

b)

B. Hai

c)

C. Ba

d)

D. Bốn

95.

Câu 1: Văn bản Ca Huế trên sông Hương được viết theo hình thức nào ?

a)

Truyện ngắn

b)

Văn tả cảnh

c)

Bút kí

d)

Tùy bút

96.

Câu 2: Điền từ vào chỗ trống sao cho đúng :

"…….. là quê hương của những điệu hò nổ tiếng".

a)

Hà Nội

b)

Bắc Ninh

c)

Huế

d)

Hội An

97.

Câu 3: Phương thức biểu đạt nào sau đây không có trong văn bản?

a)

Miêu tả

b)

Thuyết minh

c)

Biểu cảm

d)

Hành chính - công vụ

98.

Câu 4: Đêm ca Huế diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ lúc thành phố lên đèn đến lúc trăng lên.

b)

Từ lúc thành phố lên đèn đến đêm khuya

c)

Từ lúc thành phố lên đèn đến lúc gà gáy sáng.

d)

Từ lúc trăng lên đến sáng.

99.

Câu 5: Trong câu văn sau, tác giả đã sử dụng phép tu từ nào?

"... bởi bốn nhạc khúc lưu thủy, kim tiền, xuân phong, long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu đêm ca Huế."

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Liệt kê

d)

Từ láy

100.

Câu 6: Khi biểu diễn, các ca công vận trang phục gì?

a)

Nam nữ mặc võ phục.

b)

Nam nữ mặc áo bà ba nâu.

c)

Nam áo dài the, quần thụng, đầu đội khăn xếp, nữ áo dài, khăn đóng.

d)

Nam nữ mặc áo quần bình thường.

101.

Câu 7: Giải thích từ "Hoài vọng"

a)

Tâm trạng mong chờ tha thiết một điều gì đó.

b)

Tâm trạng mong chờ tha thiết một điều gì đó cao xa, khó đạt được.

c)

Tâm trạng nhớ nhung tha thiết một điều gì đó cao xa.

d)

Tâm trạng hy vọng một điều gì đó cao xa, khó đạt được.

102.

Câu 8. Phương tiện nào được dùng để tổ chức ca Huế trên sông Hương?

a)

Tàu thủy

b)

Thuyền rồng

c)

Thuyền máy

d)

Thuyền gỗ

103.

Câu 9: Trong khổ thơ dưới đây, tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào?

“Đêm thành phố lên đèn như sao sa. Màn sương dày dần lên, cảnh vật mờ đi trong một màu trắng đục. Tôi như một lữ khách thích giang hồ với hồn thơ lai láng, tình người nồng hầu bước xuống một con thuyền rồng, có lẽ con thuyền này xưa kia chỉ dành cho vua chúa.

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Liệt kê

d)

Điệo ngữ

104.

Câu 10: Cho biết đoạn văn sau miêu tả điều gì ?

"Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanh của dàn hoà tấu, bởi bốn khúc nhạc lưu thuỷ, kim tiền, xuân phong, long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu đêm ca Huế. Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt như ngón nhấn, mổ, vỗ vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi. Tiếng đàn lúc khoan lúc nhặt làm nên tiết tấu xao động tận đáy hồn người."

a)

Miêu tả các loại loại nhạc cụ.

b)

Miêu tả người choi đàn.

c)

Miêu tả tài nghệ của các ca công và âm thanh phong phú của nhạc cụ.

d)

Miêu tả tâm trạng của người nghe đàn.

105.

Tác giả của bài"Ca Huế trên Sông Hương"là ai ?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Hà Ánh Minh

c)

Kim Đồng

d)

Phạm Duy Tốn

106.

Văn bản Ca Huế trên sông Hương thuộc kiểu văn bản nào?

a)

Nhật dụng

b)

Tùy bút

c)

Tiểu thuyết

d)

Truyện ngắn

107.

Văn bản Ca Huế trên sông Hương thuộc thể loại nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Văn tả cảnh

c)

Bút kí

d)

Tự sự

108.

Sau khi đọc bài văn Ca Huế trên sông Hương, ta biết thêm về một sinh hoạt văn hóa, đó là ca Huế trên sông Hương với các nội dung:

a)

Vẻ đẹp phong phú, đa dạng của các làn điệu dân ca Huế (điệu ca, nhạc cụ, cách đàn, ca).

b)

Vẻ đẹp của cảnh ca Huế trong đêm trăng thơ mộng trên dòng sông Hương mờ ảo...

c)

Nguồn gốc của một số làn điệu ca Huế.

d)

Tất cả đều đúng

109.

Ca Huế có nguồn gốc từ đâu?

a)

Nhạc dân gian và nhạc cung đình

b)

Nhạc dân gian và nhạc dân ca

c)

Nhạc cung đình và nhạc trẻ

d)

Nhạc cung đình và nhạc thính phòng

110.

Tên các nhạc cụ dân tộc thường được dùng trong ca Huế

a)

Đàn tranh, đàn nguyệt, tì bà, đàn nhị, đàn tang, gi-ta

b)

Đàn tranh, đàn nguyệt, tì bà, đàn nhị, đàn tang, đàn bầu

c)

Đàn tranh, đàn nguyệt, tì bà, đàn nhị, đàn tang, pi-an-o

d)

Đàn tranh, đàn nguyệt, tì bà, đàn nhị, đàn tang, violon

111.

Dòng nào nói đúng những nội dung mà văn bản "Ca Huế trên sông Hương" muốn đề cập đến ?

a)

Vẻ đẹp của cảnh ca Huế trong đêm trăng thơ mộng trên dòng sông Hương.

b)

Nguồn gốc của một số làn điệu ca Huế.

c)

Sự phong phú và đa dạng của các làn điệu ca Huế.

112.

Ca Huế diễn ra vào thời gian nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Chiều tối

d)

Ban đêm

113.

Cho biết đoạn văn sau miêu tả điều gì ?

"Không gian yên tĩnh bỗng bừng lên những âm thanhcủa dàn hoà tấu, bởi bốn khúc nhạc lưu thuỷ, kim tiền, xuân phong, long hổ du dương, trầm bổng, réo rắt mở đầu đêm ca Huế. Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt như ngón nhấn, mổ, vỗ vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi. Tiếng đàn lúc khoan lúc nhặt làm nên tiết tấu xao động tận đáy hồn người."

a)

Miêu tả các loại loại nhạc cụ.

b)

Miêu tả người chơi đàn.

c)

Miêu tả tài nghệ của các ca công và âm thanh phong phú của nhạc cụ.

d)

Miêu tả tâm trạng của người nghe đàn.

114.

Đâu là nguyên nhân tạo nên nét độc đáo của đêm ca Huế trên sông Hương ?

a)

Du khách được ngồi trên thuyền rồng, được nghe và ngắm nhìn các ca công từ trang phục đến cách chơi đàn đến những ngón đàn trau chuốt và điêu luyện.

b)

Quang cảnh sông nước đẹp, huyền ảo, thơ mộng.

c)

Những làn điệu dân ca Huế phong phú và đa dạng, giàu cung bậc tình cảm, cảm xúc.

115.

Câu 2: Điền từ vào chỗ trống sao cho đúng :

"…….. là quê hương của những điệu hò nổ tiếng".

a)

Hà Nội

b)

Bắc Ninh

c)

Huế

d)

Hội An

116.

Văn bản "Ca Huế trên sông Hương" được đăng lần đầu ở đâu?

a)

Báo "Người cùng khổ"

b)

Báo "Nam Phong"

c)

Báo "Người Hà Nội"

d)

Báo "Người Sài Gòn"

117.

VB "Ca Huế trên sông Hương" có thể được chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

118.

Nội dung phần 1 của vb "Ca Huế trên sông Hương" là gì?

a)

Đêm thưởng thức ca Huế trên sông Hương

b)

Giới thiệu về ca Huế

c)

Dư âm sau buổi thưởng thức

d)

Suy nghĩ của tác giả về ca Huế

119.

Phần 2 của vb "Ca Huế trên sông Hương" có nội dung chính là:

a)

Giới thiệu về ca Huế

b)

Đêm thưởng thức ca Huế trên sông Hương

c)

Dư âm sau buổi thưởng thức ca Huế

d)

Các làn điệu ca Huế

120.

Hoạt động thưởng thức ca Huế trên sông Hương là nội dung chính phần nào của văn bản?

a)

Phần 1

b)

Phần 2

c)

Phần 3

d)

Phần 4

121.

Dư âm sau buổi thưởng thức ca Huế là nội dung chính phần nào của văn bản?

a)

Phần 1

b)

Phần 2

c)

Phần 3

d)

Phần 4

122.

Phần 2 của vb "Ca Huế trên sông Hương" là từ đâu đến đâu?

a)

Từ "Xứ Huế vốn nổi tiếng" đến "lí hoài nam"

b)

Từ "Xứ Huế vốn nổi tiếng" đến "lời ca tiếng nhạc"

c)

Từ "Đêm. Thành phố" đến 'lời ca tiếng nhạc"

d)

Từ "Đêm. Thàhh phố" đến "lời ca tiếng nhạc"