wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BOH - S2 - VSATTP/ SOUP/ THỚT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Vết thương hở của nhân viên được để như thế nào?
a)
Vết thương hở lớn không được tiếp xúc trực tiếp với khách hàng, với vết thương hở nhỏ cần băng gạc lại và đeo găng tay nilon bên ngoài, băng gạc sạch sẽ không dính bẩn hoặc sờn rách.
b)
Vết thương hở lớn băng bó cẩn thận mới được tiếp xúc trực tiếp với khách hàng, với vết thương hở nhỏ cần băng gạc lại và đeo găng tay nilon bên ngoài, băng gạc sạch sẽ không dính bẩn hoặc sờn rách.
c)
Vết thương hở lớn phải nghỉ làm cho đến khi vết thương lành, với vết thương hở nhỏ cần băng gạc lại và đeo găng tay nilon bên ngoài, băng gạc sạch sẽ không dính bẩn hoặc sờn rách.
d)
Vết thương hở lớn không được tiếp xúc trực tiếp với khách hàng, với vết thương hở nhỏ cần băng gạc lại
2.
“An toàn thực phẩm” là? “ Lựa chọn câu trả lời đúng nhất”.
a)
A. Là thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người.
b)
B. Là thực phẩm mà con người ăn, uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, bảo quản.
c)
C. Là thực phẩm đẹp về mẫu mã.
d)
A & B: Đúng
3.
“Thực phẩm an toàn là thực phẩm không chứa” ?
a)
Tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất, kháng sinh cấm
b)
Tạp chất kim loại, thủy tinh cứng, tác nhân sinh học.
c)
Đảm bảo đủ điều kiện nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, được kiểm tra , đánh giá chứng nhận ATTP
d)
Tất cả đều đúng
4.
Có bao nhiêu mối nguy gây mất VSATTP?
a)
2 mối nguy: Sinh học, Vật lý
b)
3 mối nguy: Sinh học, Hóa học, Toán học
c)
3 mối nguy: Sinh học, Hóa học, Vật lý
d)
2 mối nguy: Sinh học, Hóa học
5.
“VI KHUẨN” là tác nhân sinh học gây ô nhiễm thực phẩm chiếm bao nhiêu % các vụ ngộ độc thực phẩm?
a)
40% - 50%
b)
50%-60%
c)
55%-65%
d)
60% - 70%
6.
Hầu hết ký sinh trùng sẽ chết hoặc mất khả năng gây bệnh ở nhiệt độ ?
a)
>8ºC
b)
10ºC
c)
15ºC
d)
20ºC
7.
Các thời điểm nào cần rửa tay để đảm bảo VSATTP ?
a)
Rửa tay ngay khi bẩn
b)
Chỉ cần rửa tay trước khi vào ca làm việc.
c)
Chỉ cần rửa tay trước khi chạm vào thực phẩm ăn ngày.
d)
Trước khi vào ca, chế biến thực phẩm, sau khi đi wc, chạm tay vào thùng rác...
8.
Trường hợp nào sau đây được tính là “ LÂY NGHIỄM CHÉO” ? chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
CCDC chưa được vệ sinh sạch “ Thời điểm kiểm tra: Đang sơ chế NVL ăn ngay”
b)
CCDC chưa được vệ sinh sạch “ Thời điểm kiểm tra: Đang sơ chế NVL”
c)
CCDC chưa được vệ sinh sạch “ Thời điểm kiểm tra cuối ca”
d)
CCDC chưa được vệ sinh sạch “ Thời điểm kiểm tra trong ca”
9.
Sắp xếp hàng hóa trong kho/ kệ theo thứ tự như thế nào?
a)
Phân riêng từng loại hàng hóa
b)
Tập trung hàng hóa cùng loại và cùng một khu vực
c)
Bảo quản hàng hóa đúng điều kiện, đúng cách, CCDC phù hợp vệ sinh ATTP
d)
Khô- lỏng, nặng- nhẹ, khối lượng sử dụng
10.
Khi phát hiện nguyên liệu hết hạn, nhân viên sẽ làm gì?
a)
Cắt phần hỏng và sử dụng tiếp
b)
Thay tem HSD
c)
Tiến hành hủy theo quy trình đã ban hành
d)
Vứt ngay lập tức
11.
Những mối nguy có thể có từ ?
a)
Môi trường, không khí.
b)
Con người, bảo quản
c)
Có tự nhiên trong thực phẩm, do môi trường, tạo ra bởi lỗi trong quá trình chế biến.
d)
Thổ nhưỡng, nhiệt độ.
12.
Lây nhiễm chéo là ?
a)
Là hiện tượng CCDDC, trang thiết bị chưa được vệ sinh sạch sẽ
b)
Là các bao bì đừng NVL chưa được sắp xếp gọn gàng.
c)
Là hiệ tượng hàng hóa chưa được sắp xếp đúng vị trí.
d)
Là hiện tượng lây nhiễm của các tác nhân gây ô nhiễm môi trường, mất VSATTP từ môi trường bị nhiễm đến mỗi trường chưa bị nhiễm.
13.
“HỆ QUẢ” của việc không thực hiện các nguyên tắc sắp xếp kho là ?
a)
Mất thời gian để tìm kiếm
b)
Sử dụng không hiệu quả diện tích kho kệ
c)
Phát sinh nhiều việc, một công việc phải làm đi làm lại nhiều lần
d)
Khó kiểm soát được chất lượng & số lượng hàng hóa
e)
Tất cả đều đúng
14.
Nhiệt độ đảm bảo an toàn tủ mát ?
a)
3ºC -> 8ºc
b)
0ºC -> 7ºc
c)
3ºC -> 5ºc
d)
1ºC -> 5ºC
15.
Có bao nhiêu lỗi “RISK & CCP” trong bản chấm Q/C của bếp ?
a)
7 lỗi RISK & 4 lỗi CCP
b)
6 lỗi RISK & 4 lỗi CCP
c)
4 lỗi RISK & 3 lỗi CCP
d)
3 lỗi RISK & 5 lỗi CCP
16.
Cách ghi tem nhãn HSD thì chữ “D” được hiểu là?
a)
HSD khi khui
b)
Tên NVL
c)
HSD trên bao bì
d)
Ngày giờ hết HSD
17.
“Có hàng hóa hết hạn sử dụng so với tem nhãn theo dõi, hàng hóa hư hỏng chưa được phân riêng và nhận diện”. Đây được coi là lỗi gì trong bản chấm Q/C?
a)
RISK
b)
CCP
18.
Thực phẩm sống đông lạnh, rau củ chưa sơ chế không được chạm vào thực phẩm ăn ngày, cách nhau tối thiểu?
a)
20cm
b)
30cm
c)
40cm
d)
50cm
19.
“Hàng hóa hết hạn sử dụng chưa được phát hiện, nhận diện và phân riêng”. Lỗi này nằm ở hạng mục nào trong bản chấm Q/C?
a)
Khu vực pha chế, chế biến
b)
Bảo quản và ngăn ngừa lây nhiễm chéo
c)
Khu vực kho bảo quản hàng hóa
d)
Đánh giá thao tác pha chế, chế biến món
20.
Trong các màu khăn đang được sử dụng tại nhà hàng, Bộ phận bếp sẽ dùng những màu khăn nào?
a)
Đỏ, trắng, nâu
b)
Đỏ, trắng, xanh
c)
Trắng, xanh, nâu
d)
Đỏ, nâu, xanh
21.
Điền nguyên liệu còn thiếu cho món "Soup hải sản tomyum"
a)
Giềng thái lát - Nấm rơm bổ đôi - cá lăng miếng
b)
Giềng đập dập - Nấm rơm thái lát - Cá quả miếng
c)
Giềng xay - Nấm hương tươi - Cá lăng miếng
d)
Giềng cắt khúc - Nấm hương thái lát - Cá quả miếng
22.
Điền nội dung còn thiếu vào chỗ chấm cho món ăn sau:
a)
Nước lẩu cốt dừa 300ml - Nấm rơm bổ đôi 4 miếng - thịt gà 100gr
b)
Nước lẩu cốt dừa 300ml - Nấm hương tươi bổ đôi 4 miếng - thịt gà 100gr
c)
Nước lẩu cốt dừa 350ml - Nấm rơm bổ đôi 4 miếng - thịt gà 100gr
d)
Nước lẩu cốt dừa 300ml - Nấm rơm bổ đôi 4 miếng - thịt gà 150gr
23.
Điền định lượng còn thiếu trong bảng thành phần
a)
Hành khô 100gr - Cốt dừa coco 650gr - Sốt lẩu không cay 900gr
b)
Hành khô 150gr - Cốt dừa coco 650gr - Sốt lẩu không cay 900gr
c)
Hành khô 100gr - Cốt dừa coco 600gr - Sốt lẩu không cay 900gr
d)
Hành khô 100gr - Cốt dừa coco 600gr - Sốt lẩu không cay 950gr
24.
Điền nội dung còn thiếu về quy trình Áp chảo bò Fuji
a)
(1) 30ml - (2) 100 đến 120 độ C - (3) 3 đến 5 phút
b)
(1) 50ml - (2) 80 đến 120 độ C - (3) 3 đến 5 phút
c)
(1) 30ml - (2) 100 đến 120 độ C - (3) 6 đến 10 phút
d)
(1) 50ml - (2) 100 đến 120 độ C - (3) 3 đến 5 phút
25.
Điền nguyên liệu/ định lượng còn thiếu của "Chảo hải sản sốt chanh"
a)
(1) 200gr - (2) cá lăng - (3) Dứa miếng
b)
(1) 150gr - (2) Ngao - (3) Dứa miếng
c)
(1) 150gr - (2) Ngao - (3) Sả
d)
(1) 250gr - (2) cá lăng - (3) sả
26.
Điền nguyên liệu/ định lượng còn thiếu của "Khay hải sản nướng"
a)
(1) 130gr - (2) Sốt nướng BBQ
b)
(1) 120gr - (2) Sốt nướngBBQ
c)
(1) 120gr - (2) Sốt nướng hải sản
d)
(1) 130gr - (2) Sốt nướng hải sản
27.
Điền nội dung còn thiếu cho các bước chế biến "Khay hải sản nướng:
a)
(1) Nướng sơ - (2) Ướp
b)
(1) Hấp sơ - (2) Trộn
c)
(1) Nướng sơ - (2) Trộn
d)
(1) Chiên sơ - (2) Ướp
28.
Điền nội dung còn thiếu vàio Quy trình thực hiện món "Mực mai nướng sate"
a)
(1) 4 đến 6 phút - (2) Từ 2 đến 3 phút - (3) 1cm
b)
(1) 2 đến 3 phút - (2) Từ 2 đến 3 phút - (3) 1cm
c)
(1) 4 đến 6 phút - (2) Từ 2 đến 3 phút - (3) 1.5cm
d)
(1) 2 đến 3 phút - (2) Từ 2 đến 3 phút - (3) 0.5cm
29.
Điền định lượng còn thiếu của món "Tôm bỏ lò nướng sốt phomai"
a)
(1) 200gr - (2) 220gr - (3) 60gr
b)
(1) 200gr - (2) 200gr - (3) 50gr
c)
(1) 220gr - (2) 220gr - (3) 60gr
d)
(1) 220gr - (2) 200gr - (3) 50gr
30.
Món tôm phomai bỏ lò có cảm quan như thế nào là đạt?
a)
Món đựng trong 1/2 quả dứa với phần miệng quả dứa và phomai được khò lửa hơi xém tạo mùi thơm đặc trưng của món ăn. Các con tôm nằm hoàn toàn dưới lớp sốt
b)
Món đựng trong 1/2 quả dứa với phần miệng quả dứa và phomai được khò lửa hơi xém tạo mùi thơm đặc trưng của món ăn. Các con tôm được bày ngập 2/3 trong sốt.
c)
Món đựng trong 1/2 quả dứa với phần miệng quả dứa và phomai được khò lửa hơi xém tạo mùi thơm đặc trưng của món ăn. Các con tôm được đặt trên bề mặt sốt, nguyên vỏ và đầu tôm
d)
Món đựng trong 3/2 quả dứa với phần miệng quả dứa và phomai được khò lửa hơi xém tạo mùi thơm đặc trưng của món ăn. Các con tôm được đặt trên bề mặt sốt, nguyên vỏ và đầu tôm
31.
Điền HSD
a)
(1) 15 ngày - (2) 7 ngày - (3) 24 giờ
b)
(1) 1 tháng - (2) 3 ngày - (3) 24 giờ
c)
(1) 1 tháng - (2) 7 ngày - (3) 48 giờ
d)
(1) 1 tháng - (2) 5 ngày - (3) 48 giờ
32.
Điền HSD
a)
(1) 1 tháng - (2) 5 ngày - (3) 1 - 5 °C
b)
(1) 1 tháng - (2) 3 ngày - (3) 24 giờ
c)
(1) 1 tháng - (2) 5 ngày - (3) 48 giờ
d)
(1) 1 tháng - (2) 7 ngày - (3) 1 - 5 °C
33.
Điền HSD
a)
(1) 48 giờ - (2) 48 giờ - (3) 25°C
b)
(1) 48 giờ - (2) 24 giờ - (3) 1 - 5 °C
c)
(1) 1 tuần - (2) 48 giờ - (3) 25°C
d)
(1) 1 tháng - (2) 5 ngày - (3) 1 - 5 °C
34.
Điền HSD
a)
(1) Trong ngày - (2) Trong ngày - (3) Hủy cuối ngày
b)
(1) 3 ngày - (2) Trong ngày - (3) Hủy cuối ngày
c)
(1) 7 Ngày - (2) 3 ngày - (3) 48 giờ
d)
(1) 3 ngày - (2) Trong ngày - (3) 1 - 5 °C
35.
Chảo hải sản sốt chanh phải rưới bao nhiêu gr "Sốt cá hồi" trước khi mang ra phục vụ khách?
a)
10 đến 15gr sốt
b)
5 đến 10 gr sốt
c)
25gr sốt
d)
15 đến 20gr sốt
36.
Định lượng cho 1 suất cánh gà sốt chanh là bao nhiêu gr?
a)
300gr
b)
400gr
c)
500gr
d)
600gr
37.
Cọng rau muống muối có độ dài khoảng bao nhiêu cm ?
a)
6cm
b)
7cm
c)
8cm
d)
9cm
38.
Củ quả muối ( dưa chuột- củ đậu-cà rốt) cắt với kích thước bao nhiêu cm ?
a)
1x1cm
b)
1x1.5cm
c)
1.5x1.5cm
d)
Tất cả đều sai
39.
Định lượng của nguyên liệu trong nồi nước dùng Tomyum?
a)
Nước dùng cốt tôm 2000ml - Củ sả 300gr - Cốt lẩu thái 1300gr
b)
Nước dùng cốt tôm 2500ml - Củ sả 350gr - Cốt lẩu thái 1300gr
c)
Nước dùng cốt tôm 2500ml - Củ sả 300gr - Cốt lẩu thái 1300gr
d)
Nước dùng cốt tôm 2500ml - Củ sả 300gr - Cốt lẩu thái 1500gr
40.
Món Pad Thái hải sản dưới đây còn thiếu nguyên liệu gì?
a)
Tôm he - giá đỗ - mỳ trắng
b)
Tôm sú - giá đỗ xào - hủ tíu
c)
Tôm sú - Giá đỗ luộc - hủ tíu
d)
Tôm he - Giá đỗ xào - mỳ trằng
41.
Định lượng của nguyên liệu món Cơm rang dứa hải sản?
a)
Cơm trắng 250gr - Mực ống 60gr - Dứa hạt lựu 50gr
b)
Cơm trắng 200gr - Mực ống 60gr - Dứa hạt lựu 50gr
c)
Cơm trắng 250gr - Mực ống 70gr - Dứa hạt lựu 50gr
d)
Cơm trắng 250gr - Mực ống 65gr - Dứa hạt lựu 50gr
42.
Hạn sử dụng của nước lẩu tomyum là?
a)
24h - Nhiệt độ phòng
b)
24h - Nhiệt độ tủ mát
c)
48h - Nhiệt độ tủ mát
d)
48h - Nhiệt độ phòng
43.
Hạn sử dụng của bắp bò ta luộc chín khi đã mở gói là bao nhiêu ngày?
a)
1 tháng - Tủ đông
b)
1 tháng - Tủ mát
c)
7 ngày - Tủ đông
d)
7 ngày - Tủ mát
44.
Hạn sử dụng của thịt vai heo xay trong điều kiện đã mở gói là bao nhiêu ngày?
a)
48h- Tủ mát
b)
1 tháng - Tủ đông
c)
48h - Tủ đông
d)
1 tháng - Tủ mát
45.
Tiêu chuẩn sơ chế thịt heo 1 nắng như thế nào?
a)
Thịt nạc vai heo cắt miếng vừa ăn - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
b)
Thịt nạc vai heo cắt con trì dài 7cm - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
c)
Thịt thăn heo cắt con trì dài 7cm - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
d)
Thịt thăn heo cắt miếng vừa ăn - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
46.
Tiêu chuẩn sơ chế thịt kho cơm mắm thái như thế nào?
a)
Thịt nạc vai heo rửa sạch bằng muối dấm, cắt con trì dài 7cm xào thơm với các loại gia vị
b)
Thịt nạc vai heo rửa sạch bằng muối dấm, cắt miếng vừa ăn xào thơm với các loại gia vị
c)
Thịt sườn heo rửa sạch bằng muối dấm, cắt miếng vừa ăn xào thơm với các loại gia vị
d)
Thịt thăn heo rửa sạch bằng muối dấm, cắt con trì dài 7cm xào thơm với các loại gia vị
47.
Bột chiên nấm được pha từ những nguyên liệu nào?
a)
Bột năng - Bột chiên xù
b)
Bột mỳ - bột năng
c)
Bột sư tử - Bột mỳ
d)
Bột nắng - Bột sư tử
48.
Định lượng nguyên liệu của món Củ quả chấm kho quẹt là?
a)
Susu 100gr - cà rốt 50gr- đậu que 70gr - bắp cải tím 60gr - bầu 70gr
b)
Susu 100gr - cà rốt 70gr- đậu que 50gr - bắp cải tím 60gr - bầu 70gr
c)
Susu 70gr - cà rốt 50gr- đậu que 70gr - bắp cải tím 60gr - bầu 70gr
d)
Susu 100gr - cà rốt 50gr- đậu que 70gr - bắp cải tím 60gr - bầu 50gr
49.
Khi hết ca nhân viên cần phải làm gì?
a)
Check out rồi ra về
b)
Vệ sinh tay sạch sẽ đúng tiêu chuẩn 6 bước
c)
Vệ sinh khu vực, CCDC và bảo quản nguyên liệu còn HSD
d)
Vệ sinh máy móc, trang thiết bị
50.
Đậu que xào ruốc một phần bao nhiêu gram?
a)
170gram đậu que
b)
200gram đậu que
c)
270gram đậu que
d)
250gram đậu que