WorksheetsTỪ VỰNG UNIT 2
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
(n) ĐỊNH NGHĨA
(a)
(v) ĐỊNH NGHĨA
(a)
(adj) KÍCH THÍCH TƯ DUY
(a)
(n) HÌNH ẢNH TRỰC QUAN
(a)
(v) ĐỀ XUẤT
(a)
(v) QUÁ TẢI
(a)
( cụm từ ) NGỪNG TẬP TRUNG, MẤT TẬP TRUNG
(a)
( n ) SÁNG KIẾN
(a)
( n ) SỰ CÔNG NGHIỆP HÓA
(a)
(adj) THUỘC VỀ NÔNG NGHIỆP
(a)
(adj) DÃI DẦU SƯƠNG GIÓ
(a)
(adj) LƯƠNG CAO
(a)
(adj) KÉO DÀI, LÂU DÀI
(a)
(adj) QUANH NĂM
(a)
TOÀN CẦU
(a)
BÌNH DÂN
(a)
(v) DIỄN RA, XẢY RA
(a)
(adj) CHÍNH, CHỦ YẾU
(a)
(v) DI CƯ
(a)
( cụm từ ) TRÊN PHẠM VI RỘNG
(a)
( cụm từ ) KIẾM SỐNG
(a)
(adj) ĐÔNG ĐÚC
(a)
(adj) ĐÔNG DÂN
(a)
(n) DÂN CƯ
(a)
(n) NÔNG NGHIỆP
(a)
(n) KHU Ổ CHUỘT
(a)
(n) CƠ SỞ HẠ TẦNG
(a)
( cụm từ ) THUẬN LỢI BẤT LỢI
(a)
(n) THỐNG KÊ
(a)
(n) ĐÔ THỊ HÓA
(a)
(V) ĐÔ THỊ
(a)
(v) HOÀN THÀNH
(a)
(n) TƯ DUY
(a)
(n) SỰ PHÂN BIỆT
(a)
(n) CHỖ Ở
(a)
(N) HỆ THỐNG VỆ SINH
(a)
(adj) TIẾN BỘ
(a)
thought - provoking
Kích thích tư duy
Kích thích trí tưởng tượng
Choáng ngợp
Tuyệt đẹp
Sanitation
Thống kê
Số liệu
Hệ thống thông tin
Hệ thống vệ sinh
Diễn ra, xảy ra
migrate
major
year-round
Occur
Bình dân
dweller
down market
worldwide
up market
Infrastructure
Thống kê
Cơ sở vật chất
Cơ sở hạ tầng
Cơ sở giảng dạy
Pros and .....
cods
conds
cords
cons
make ... living
off
a
an
of
Lương cao
better - paid
poor - paid
well - paid
good - paid
Khu ổ chuột
poor family
poor house
poor hotel
slum
Urbanisation (n) : CÔNG NGHIỆP HÓA
Đúng
Sai
Finalise (v) THẢO LUẬN CÁI GÌ ĐÓ
SAI
ĐÚNG
Rise sharply: TĂNG ĐỀU
ĐÚNG
SAI
FALL DECREASE STEADILY
tăng nhanh chóng
giảm từ từ
tăng từ từ
giảm mạnh
Level off: GIỮ NGUYÊN
ĐÚNG
SAI
Increase sharply: TĂNG NHANH
ĐÚNG
SAI
Fluctuate (v) GIỮ NGUYÊN
ĐÚNG
SAI
Initiative (n): GIỮ NGUYÊN
ĐÚNG
SAI
Remainstable: GIỮ NGUYÊN
SAI
ĐÚNG
