Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 06_ILP 2023

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ và sinh kỳ
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời và trả tiền định kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị
d)
D. Sản phẩm bảo hiểm hưu trí
2.
Các tài sản đầu tư trên thị trường vốn bao gồm:
a)
A. Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, hợp đồng thỏa thuận mua bán
b)
B. Cổ phiếu, trái phiếu, các khoản tín dụng cầm cố, các khoản tín dụng thương mại, chứng chỉ quỹ đầu tư
c)
C. Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư
d)
D. Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu
3.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, Doanh nghiệp bảo hiểm tính phí quản lý quỹ nhằm:
a)
A. Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hoạt động bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
B. Để chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Để chi trả cho các hoạt động đầu tư, hoạt động định giá thị trường, hoạt động giám sát và quản lý quỹ.
d)
D. Bù đắp chi phí liên quan tới việc khai thác hợp đồng bảo hiểm, chi phí, vốn của doanh nghiệp.
4.
Giả định giá mua = giá bán đơn vị quỹ, KH A tham gia sản phẩm BH liên kết đơn vị và lựa chọn đầu tư vào 2 quỹ với thông tin như sau: Tỷ lệ đầu tư 40% vào quỹ năng động, 60% vào quỹ cân bằng (Áp dụng cho cả tài khoản cân bằng và tài khoản đóng thêm). Số lượng đơn vị quỹ định giá trước ngày 5/8/2022 là 100 Đơn vị quỹ Năng động, 400 đơn vị quỹ Cân bằng. Khách hàng hiện đang có khoản phí đóng thêm chờ phân bổ (đã trừ phí ban đầu) vào quỹ liên kết đơn vị là 1.000.000 đ. Tại ngày định giá 5/8/2022 Quỹ năng động giá 20.000 đ, Quỹ cân bằng giá 10.000 đ. Hỏi số lượng mỗi quỹ của KH A sau ngày 5/8/2022 là bao nhiêu đơn vị quỹ.?
a)
A. 120 đơn vị quỹ năng động và 460 đơn vị quỹ cân bằng
b)
B. 140 đơn vị quỹ năng động và 430 đơn vị quỹ cân bằng
c)
C. 130 đơn vị quỹ năng động và 440 đơn vị quỹ cân bằng
d)
D. A, B, C sai
5.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A và B đúng
6.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được đảm bảo
c)
C. Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
d)
D.
7.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thị trường vốn cổ phần
a)
A. Các công cụ giao dịch trên thị trường vốn cổ phần đều có kỳ hạn nhất định
b)
B. Các công cụ giao dịch trên thị trường vốn cổ phần đều không có kỳ hạn
c)
C. Hoạt động trên thị trường vốn cổ phần phụ thuộc chủ yếu vào hiệu quả kinh doanh của công ty cổ phần
d)
D. B và C đúng
8.
Điểm giống nhau giữa bảo hiểm liên kết chung và bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
b)
B. Bên mua bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
c)
C. Chỉ có một quỹ đầu tư duy nhất
d)
D. Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm
9.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm
b)
B. Phí bảo hiểm
c)
C. Giá trị bảo hiểm
d)
D. Số tiền bồi thường
10.
Giải định giá mua bằng giá bán đơn vị quỹ, một khách hàng A tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. và lựa chọn đầu tư vào 2 quỹ với thông tin như sau: Tỷ lệ đầu tư 40% vào quỹ năng động và 60% vào quỹ cân bằng. Số lượng đơn vị quỹ định giá trước ngày 5/8/2022 là 100 Đơn vị quỹ Năng động, 400 đơn vị quỹ Cân bằng. Tại ngày định giá 5/8/2022 Quỹ năng động giá đơn vị quỹ 20.000 đ, Quỹ cân bằng giá đơn vị quỹ 10.000 đ. Xác định giá trị tài khoản của khách hàng sau ngày định giá nêu trên.
a)
A. 06 triệu đồng
b)
B. 02 triệu đồng
c)
C. 04 triệu đồng
d)
D. 3,2 triệu đồng
11.
Chọn câu trả lời đúng nhất về chức năng của thị trường tài chính
a)
A. Dẫn vốn từ những nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn
b)
B. Hình thành giá của các tài sản tài chính, tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
c)
C. Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ, đảm bảo phát triển lành mạnh cho nền kinh tế
d)
D. Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin cho các nhà đầu tư
e)
E. A, B, C và D đúng
12.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm:
a)
A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm kéo dài thời hạn bảo hiểm
d)
D. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm rút ngắn thời hạn bảo hiểm
13.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thương, trả tiển bảo hiểm là:
a)
A. 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B. 02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C. 01 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó
d)
D. 02 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó
14.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ BH liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ BH liên kết đầu tư có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
c)
C. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đâu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
d)
D. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp có quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa quyền lợi bảo hiểm rủi ro và quyền lợi đầu tư. Bên mua bảo hiểm được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đâu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro
15.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng về nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm
a)
A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Cung cấp thông tin về sản phẩm bảo hiểm một cách đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Tự kê khai thông tin của bên mua bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm
d)
D. A và B đúng
16.
Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:
a)
A. Giữ lại rủi ro
b)
B. Né tránh rủi ro
c)
C. Kiểm soát rủi ro
d)
D. Chuyển giao rủi ro
17.
Nguyên tắc khoán được áp dụng cho:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm tai nạn
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm
d)
D. A, B và C đúng
18.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động đại lý bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:
a)
A. Tư vấn sản phẩm bảo hiểm, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm, chào bán sản phẩm bảo hiểm, thu xếp việc gia kết hợp đồng bảo hiểm, thu phí bảo hiểm, thu thập hồ sơ để phục vụ cho việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm
b)
B. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giám định bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
c)
C. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm, giải quyết bồi thường bảo hiểm
d)
D. A, B và C đúng
19.
Chọn pương án đúng về nguyên tắc “miễn truy xét” trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Sau một khoảng thời gian nhất định kế từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không còn quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Sau một khoảng thời gian nhất định kế từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
20.
Vai trò xã hội của bảo hiểm là:
a)
A. Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội
b)
B. Tạo thêm việc làm cho xã hội
c)
C. Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội
d)
D. A, B, C đúng