Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

汉语综合课一(第一课到第五课)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ "bưu điện, bưu cục" trong tiếng Trung là:

a)

学校

b)

邮局

c)

银行

d)

商店

2.

Kéo thả chữ hán tương ứng vào nhân vật trong ảnh gia đình sau:

3.

Khi người khác nói “对不起”, Mình phải trả lời là:

a)

不客气

b)

天安门

c)

没关系

d)

不用谢

4.

Ghép các chữ Hán sau thành câu hoàn chỉnh:

a)

回

b)

你

c)

吗?

d)

星期五

e)

家

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Khi người khác nói “谢谢”, Mình phải trả lời là:

a)

没关系

b)

请喝茶

c)

明天见

d)

不客气

6.

明天,我去​ (a)   取​ (b)   ,你​ (c)   ​ (d)   ​ ?

Choose from the below words
银行
钱
邮局
信
学校
汉语
去
不去
回
不回
7.

Từ "ngân hàng" trong tiếng Trung là:

a)

学校

b)

邮局

c)

银行

d)

商店

8.

请问,今天 (a)   ?

今天​ ​ (b)   。

昨天​ (c)   ?

昨天​ (d)   。

明天呢?

明天​ (e)   。

Choose from the below words
星期几
星期三
星期天
星期一
星期六
星期五
星期日
星期二
星期四
9.

Khi hỏi người khác về tình hình sức khỏe, chúng ta sẽ hỏi là: ​​ (a)   ​ (b)   (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
你
身体
好
吗
?
工作
忙
去
哪儿
北京
10.

Ghép chữ Hán với nghĩa tiếng việt tương ứng:

a)

英语

1.

Tiếng Anh

b)

俄语

2.

Tiếng Nga

c)

日语

3.

Tiếng Nhật

d)

德语

4.

Tiếng Đức

e)

法语

5.

Tiếng Pháp

11.

Ghép chữ Hán với nghĩa tiếng việt tương ứng:

a)

学校

1.

trường học

b)

宿舍

2.

kí túc xá

c)

银行

3.

ngân hàng

d)

邮局

4.

bưu điện

e)

商店

5.

cửa hàng

12.

Khi hỏi người khác về tình hình công việc có bận không, chúng ta sẽ hỏi là: ​​ (a)   ​ ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)   ​

Choose from the below words
你
忙
去
哪儿
北京
吗
?
工作
身体
好
13.

Sắp xếp các câu sau thành hội thoại hoàn chỉnh:

14.

Chọn chữ Hán đúng cho từ sau: "Bắc Kinh"

a)

北京

b)

河内

c)

东京

d)

韩国

15.

Chọn chữ Hán đúng cho từ sau: "Hà Nội"

a)

北京

b)

河内

c)

东京

d)

韩国

16.

Chọn chữ Hán đúng cho từ sau: "học sinh"

a)

老师

b)

经理

c)

宿舍

d)

学生

17.

Chọn chữ Hán đúng cho từ sau: "ngựa trắng"

a)

大马

b)

白马

c)

好吗

d)

小马

18.

Chọn chữ Hán đúng cho câu sau: "Hôm qua bạn về trường học không?"

a)

昨天你回宿舍吗?

b)

今天你回学校吗?

c)

昨天你回学校吗?

d)

今天你回宿舍吗?

19.

Sắp xếp các câu sau thành hội thoại hoàn chỉnh:

20.

Từ nào sau đây có nghĩa là: "xin lỗi"

a)

对不起

b)

没关系

c)

明天见

d)

不客气