wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COMPLETE FOR SCHOOL - UNIT 6

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

2.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

3.

Môn Văn học viết như thế nào?

(a)  

4.

MÔN SINH HỌC là?

(a)  

5.

Hóa học được viết là?

(a)  

6.

Môn "Sinh học" được viết là?

(a)  

7.

Môn Địa lý được viết là?

(a)  

8.

Giáo Dục Công Dân là?

a)

Physical Education

b)

Civic Education

c)

Information Technology

d)

Ethics

9.

Môn Thể dục là?

a)

Physical Education

b)

Civic Education

c)

Information Technology

d)

Ethics

10.

Môn Tin học là?

a)

Physical Education

b)

Civic Education

c)

Information Technology

d)

Ethics

11.

Môn " ĐẠO ĐỨC" là?

a)

Physical Education

b)

Civic Education

c)

Information Technology

d)

Ethics

12.

Môn hóa học

a)

Chemistry

b)

Maths

c)

Physic

d)

Information Technology

13.

sportspeople

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

14.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

15.

mỹ thuật

a)

art

b)

biology

c)

chemistry

16.

hóa học

a)

biology

b)

art

c)

chemistry

17.

vật lý

a)

chemistry

b)

physics

c)

biology

18.

sinh học

a)

chemistry

b)

physics

c)

biology

19.

địa lý

a)

biology

b)

history

c)

geography

20.

sinh học

(a)  

21.

Do you know this sport

a)

table tennis

b)

tenis

c)

I.T

d)

tennis

22.

What is this sport?

a)

Games

b)

Maths

c)

Physic

d)

Physical

23.

What is this subject?

a)

Master

b)

Mats

c)

Market

d)

maths

24.

DO YOU KNOW THIS?

(a)  

25.

WHAT IS THIS SPORT?

a)

SWIM BALL

b)

FOOTBALL WATER

c)

WATER HANDBALL

d)

SWIMMMING

26.

What is this subject?

a)

P.E

b)

PHYSICAL EDUCATION

c)

ALL SPORT

d)

BOWLING

27.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   learn Japanese. I need it for my job.

28.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   learn Japanese. I love it.

29.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   wake up early tomorrow. I want to watch the sunrise.

30.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   wake up early tomorrow. I have a meeting early in the morning

31.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   wear a black dress because I want to look good.

32.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   wear a black dress because that is the requirement (yêu cầu) of my company.

33.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   go home now because it’s too late.

34.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   go home now because I have a lot to do.

35.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   go to see my friend because I miss her.

36.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   go to see my classmate because we work on the same project.

37.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

You (a)   wear a tie in the company. It‘s one of their rules.

38.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I will (a)   go abroad next week. My boss wants me to sign a contract with our foreign customers.

39.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   work harder. I want to be successful.

40.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

This room is mess, I (a)   find time to clean it!

41.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

You really (a)   stop driving so fast or you’ll have an accident!