Font size
WorksheetsCOMPLETE FOR SCHOOL - UNIT 6
Total questions: 41
Worksheet time: 23mins
What subject is this?
It's _______.
art
chemistry
English
Maths
Môn Địa Lý
Geography
Maths
Literature
Physic
Môn Văn học viết như thế nào?
(a)
MÔN SINH HỌC là?
(a)
Hóa học được viết là?
(a)
Môn "Sinh học" được viết là?
(a)
Môn Địa lý được viết là?
(a)
Giáo Dục Công Dân là?
Physical Education
Civic Education
Information Technology
Ethics
Môn Thể dục là?
Physical Education
Civic Education
Information Technology
Ethics
Môn Tin học là?
Physical Education
Civic Education
Information Technology
Ethics
Môn " ĐẠO ĐỨC" là?
Physical Education
Civic Education
Information Technology
Ethics
Môn hóa học
Chemistry
Maths
Physic
Information Technology
sportspeople
người chơi thể thao
nhân vật nổi tiếng
phản hồi, đáp lại
thiết bị, dụng cụ
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
mỹ thuật
art
biology
chemistry
hóa học
biology
art
chemistry
vật lý
chemistry
physics
biology
sinh học
chemistry
physics
biology
địa lý
biology
history
geography
sinh học
(a)
Do you know this sport
table tennis
tenis
I.T
tennis
What is this sport?
Games
Maths
Physic
Physical
What is this subject?
Master
Mats
Market
maths
DO YOU KNOW THIS?
(a)
WHAT IS THIS SPORT?
SWIM BALL
FOOTBALL WATER
WATER HANDBALL
SWIMMMING
What is this subject?
P.E
PHYSICAL EDUCATION
ALL SPORT
BOWLING
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I need it for my job.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I love it.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wake up early tomorrow. I want to watch the sunrise.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wake up early tomorrow. I have a meeting early in the morning
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wear a black dress because I want to look good.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wear a black dress because that is the requirement (yêu cầu) of my company.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) go home now because it’s too late.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) go home now because I have a lot to do.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) go to see my friend because I miss her.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) go to see my classmate because we work on the same project.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
You (a) wear a tie in the company. It‘s one of their rules.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I will (a) go abroad next week. My boss wants me to sign a contract with our foreign customers.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) work harder. I want to be successful.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
This room is mess, I (a) find time to clean it!
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
You really (a) stop driving so fast or you’ll have an accident!
