wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tự nhiên châu Á

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á là một bộ phận của lục địa:

a)

Á - Phi

b)

Âu - Mĩ

c)

Á - Âu

d)

Phi - Mĩ

2.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

3.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nhận xét về địa hình của châu Á?

a)

Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ bậc nhất thế giới.

b)

Châu Á có nhiều đồng bằng rộng lớn gắn với các nền văn minh lớn của thế giới.

c)

Địa hình châu Á tương đối bằng phẳng chủ yếu là các đồng bằng rộng lớn .

d)

Địa hình bị chia cắt mạnh

4.

Các núi và sơn nguyên cao của châu Á tập trung chủ yếu ở:

a)

Phía bắc của châu Á.

b)

Phía tây của châu Á.

c)

Vùng trung tâm châu Á.

d)

Phía đông của châu Á.

5.

Nhận xét nào chính xác khi nói về đặc điểm khoáng sản châu Á?

a)

Nghèo nàn, phân bố không đều.

b)

Phong phú, trữ lượng lớn.

c)

Ít loại nhưng các loại có trữ lượng lớn.

d)

Phong phú nhưng trữ lượng không đáng kể.

6.

Diện tích đất liền cả đảo của Châu Á là

a)

41,5 nghìn km2.

b)

44,4 nghìn km2.

c)

41,5 triệu km2.

d)

44,4 triệu km2.

7.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất Châu Á?

a)

Himalaya.

b)

Côn Luân.

c)

Thiên Sơn.

d)

Cap-ca.

8.

Những dòng sông chảy trên lãnh thổ châu Á

a)

Ô bi

b)

Nin

c)

Hoàng Hà

d)

Mê kông

e)

Amadon

9.

Các dãy núi phân bố ở Châu Á

a)

Himalaya

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

An pơ

d)

Phú Sĩ

e)

Cooc đi e

10.

Châu Á kéo dài trên khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

560

b)

660

c)

760

d)

860

11.

Châu Á giáp các đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

12.

Phần đất liền Châu Á giáp các châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

13.

Châu Á có diện tích xếp thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

14.

Các đồng bằng lớn ở Châu Á:

a)

A-ma-dôn

b)

Lưỡng Hà

c)

Tây Xi-bia

d)

Hoa Bắc

e)

Ấn -Hằng

15.

Các sơn nguyên lớn ở Châu Á:

a)

Trung Xi-bia

b)

Tây Tạng

c)

A Rap

d)

Đê- can

e)

Bra-xin

16.

Tên các dãy núi lớn ở Châu Á:

a)

Côn luân

b)

Hy-ma-lay-a

c)

Nam Sơn

d)

Hin-đu-cuc

e)

An-đet

17.

Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ, khí đốt nhất ở Châu Á là?

a)

Đông và Bắc Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Tây Nam Á

e)

Trung Á

18.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khoáng sản của Châu Á?

a)

Rất phong phú và đa dạng

b)

Tương đối ít, tuy nhiên có trữ lượng lớn

c)

Quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, các kim loại màu

d)

Nhiều loại có trữ lượng lớn

19.

Châu Á là một bộ phận của lục địa

a)

Âu

b)

Phi

c)

Mỹ

d)

Á- Âu

20.

Chiều dài điểm cực Bắc đến điểm cực Nam dài

a)

8500 km

b)

9200 km

c)

9400 km

21.

Chiều rộng từ Tây sang Đông Châu Á rộng

a)

8500 km

b)

9200 km

c)

9500 km

22.

Nhận định nào sau đây chính xác khi nhận xét về lãnh thổ châu Á?

a)

Lãnh thổ kéo dài từ vùng cực Tây đến vùng cực Đông.

b)

Lãnh thổ kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.

c)

Lãnh thổ kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng cực Nam.

d)

Lãnh thổ kéo dài từ vùng Xích đạo đến vùng cực Nam.

23.

Đâu là tên của hệ thống núi cao nhất thế giới nằm ở châu Á?

a)

An – pơ.

b)

Cap – ca.

c)

An – đét.

d)

Hi – ma – lay –a.

24.

Đâu là tên của một trong các đồng bằng rộng lớn nhất thế giới nằm ở châu Á?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng Lưỡng Hà.

c)

Đồng bằng A – ma – dôn.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

25.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

26.

Châu Á giáp với châu Phi qua ...?

a)

Kênh đào Panama

b)

Biển Đỏ

c)

Dãy Uran

d)

Kênh đào Xuy-ê

27.

Phần đất liền của châu Á nằm hoàn toàn ở Bán Cầu Bắc, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG 

b)

SAI

28.

Sông Ô-bi thuộc đồng bằng nào?

a)

Hoa Bắc

b)

Tây - xi - bia

c)

Lưỡng Hà

d)

Ấn-Hằng

29.

Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và thường xuyên gây tranh chấp ở vùng vịnh

Pec-xich?

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

crôm

d)

đồng

30.

Châu Á phân hóa thành bao nhiêu đới khí hậu từ Bắc xuống Nam?

a)

3 đới

b)

4 đới

c)

5 đới

d)

6 đới

31.

Việt Nam thuộc kiểu khí hậu gì?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới

32.

Sơn nguyên Tây Tạng và dãy Hymalaya có kiểu khí hậu gì?

a)

Khí hậu núi cao

b)

Cận nhiệt lục địa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Ôn đới lục địa

33.

Kiểu khí hậu lục địa vào mùa hạ có đặc điểm gì?

a)

Nóng - ẩm

b)

Nóng - khô

c)

Lạnh - ẩm

d)

Lạnh - khô

34.

Con sông nào đóng băng vào mùa đông?

a)

I-ê-nit-xây

b)

Hoàng Hà

c)

Xư a- Đaria

d)

Ti - grơ

35.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khác nhau

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là kiểu khí hậu gió mùa và lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực.

36.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới?

a)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.

b)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

c)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

d)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

37.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

38.

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

a)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

b)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

c)

Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương.

39.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

40.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

e)

Trung Á

41.

Cảnh quan phổ biến ở vùng khí hậu lục địa của Châu Á là

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Rừng hỗn giao

d)

Rừng lá rộng

e)

Đài nguyên

42.

các khu vực có khí hậu gió mùa ở Châu Á

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Tây Nam Á

e)

Trung Á

43.

Đặc điểm sông ngòi Châu Á là

a)

Sông ngòi ở Châu Á khá phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn

b)

Các sông ở Chấu Á có chế độ nước điều hoà

c)

Sông ngòi Châu Á bị đóng băng kéo dài

d)

Các sông ở Châu Á thuộc khí hậu khô hạn

44.

Vùng có sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á

d)

Tây Nam Á và Trung Á

45.

Châu Á có bao nhiêu cảnh quan

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

46.

Rừng nhiệt đới ẩm ở Châu Á phân bố ở

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Nam Á và Đông Á

c)

Đông Á và Đông Nam Á

d)

Đông Nam Á, Đông Á và Nam Á

47.

Các thiên tai như động đất, núi lửa, bão lũ... thường xảy ra ở

a)

Đông Nam Á và Nam Á

b)

Bắc Á và Đông Á

c)

Tây Nam Á và Trung Á

d)

Đông Nam Á, Đông Á, Nam Á

48.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Nam Á

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Rừng nhiệt đới ẩm

49.

Khu vực Đông Nam Á có đới cảnh quan chủ yếu là

a)

Hoang mạc

b)

Xavan và cây bụi

c)

Thảo nguyên

d)

Rừng nhiệt đới

50.

Nguyên nhân nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng cảnh quan châu Á?

a)

Vị trí

b)

Địa hình

c)

Sông ngòi

d)

Khí hậu

51.

Đây là đới cảnh quan nào?

a)

Đài nguyên

b)

Núi cao

c)

Rừng hỗ hợp

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

52.

Đặc điểm sông ngòi châu Á là

a)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp

c)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

d)

Cả 3 đặc điểm trên

53.

Đâu không phải tên sông thuộc Trung Quốc?

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

A - mua

d)

Hắc Long Giang