wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm Từ Thông Dụng 43-55

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Có khả năng thiên bẩm để làm gì

(a)  

2.

Có một ý nghĩ bất chợt

(a)  

3.

Có hậu quả/ tác động/ ảnh hưởng tới ai/
cái gì

(a)  

4.

Có điểm gì chung

(a)  

5.

Việc nặng nhọc

(a)  

6.

Khởi đầu khiêm tốn

(a)  

7.

Lợi ích trước mắt

(a)  

8.

Nói ngắn gọn

(a)  

9.

Nói cách khác

(a)  

10.

Nói đúng như vậy, nói toạc ra

(a)  

11.

Bằng lời nói; truyền khẩu

(a)  

12.

Phù hợp, theo đúng (cái gì)

(a)  

13.

Bị phá hủy hoàn toàn >< còn nguyên vẹn

(a)  

14.

Đồng hành cùng ai

(a)  

15.

Vô ích

(a)  

16.

Đánh giá ai qua vẻ bề ngoài của họ

(a)