WorksheetsHÓA HỮU CƠ II
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hiện tượng khi cho glycerol và ethanol phản ứng với đồng (II) hydroxyd là gì?
a)
A. Ethanol: không phản ứng, glycerol: kết tủa ban đầu tan, tạo dung dịch màu xanh dương đậm
b)
B. Ethanol: Kết tủa ban đầu tan, glycerol: màu sắc dung dịch không thay đổi
c)
C. Cả hai chất đều phản ứng tạo kết tủa màu vàng
d)
D. Không có hiện tượng gì
2.
Câu 2. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. 3,3-dibrom-6-ethyl-5-methyl-7-octanol
b)
B. 6,6-dibrom-3-ethyl-4-methyl-2-octanol
c)
C. 5,5-dibrom-2-ethyl-1,3-dimethyl-1-heptanol
d)
D. Đáp án khác
3.
Câu 3. Chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì
a)
A. 5-isopropyl-2-methylhex-5-en-3-ol
b)
B. 2-isopropyl-5-methylhex-1-en-4-ol
c)
C. 2,6-dimethyl-5-methylenheptan-3-ol
d)
D. 2,6-dimethyl-5-methylidenheptan-3-ol
4.
Câu 4. Sắp xếp các chất sau thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi
a)
A. IV
b)
B. IV
c)
C. IV
d)
D. Đáp án khác
5.
Câu 5. Lựa chọn tác nhân A phù hợp cho phản ứng sau:
a)
A. H2/Pd, t0
b)
B. 1.LiAlH4/Et2O; 2.H3O+
c)
C. 1.NaBH4/Et2O; 2. H3O+
d)
D. (2) hoặc (3)
6.
Câu 6. Khi cho phenol tác dụng với dung dịch nước brom sẽ có hiện tượng gì?
a)
A. Tạo kết tủa vàng
b)
B. Ban đầu có kết tủa trắng, sau đó chuyển sang vàng
c)
C. Tạo kết tủa trắng
d)
D. Không có hiện tượng
7.
Câu 7. Lựa chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Câu 8. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. 2-cloro-5-(5-cloro-3-hydroxy-2-methyl-hexen-4-yl)phenol
b)
B. 2-cloro-5-(2-cloro-4-hydroxy-5-methylhexen-2-yl)phenol
c)
C. 5-cloro-1-(4-cloro-3-hydroxyphenyl)-2-methyl-4-hexen-3-ol
d)
D. 1-cloro-4-(5-cloro-3-hydroxy-2-methylhexen-4-yl)-2-phenol
9.
Câu 9. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. 2-(bromomethyl)-6-(hydroxymethyl)-7-methyl-5-naphthol
b)
B. 6-(bromomethyl)-2-(hydroxymethyl)-3-methyl-1-naphthol
c)
C. 2-(bromomethyl)-6-(hydroxymethyl)-7-methyl-5-naphthalenol
d)
D. 6-(bromomethyl)-3-methyl-2-methylhydroxyd -1-naphthol
10.
Câu 10. Trong các phản ứng sau đây. Phản ứng nào không xảy ra
a)
A. Ar-OH + K
b)
B. Ar-OH + NaHCO3
c)
C. Ar-OH + KOH
d)
D. Ar-OH + Na2CO3
11.
Câu 11. Lựa chọn thứ tự sắp xếp của các hợp chất sau đây theo tính acid tăng dần
a)
A. II
b)
B. II
c)
C. I
d)
D. Đáp án khác
12.
Câu 12. Chất nào có tính acid yếu nhất trong các chất sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
13.
Câu 13. Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
Câu 14. Trong các sơ đồ phản ứng điều chế ether dưới đây, sơ đồ nào cho hiệu suất cao nhất?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
Câu 15. Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
16.
Câu 16. Lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
17.
Câu 17. Hãy chọn công thức đúng của (2S,3R)-2,3,4,-trihydroxybutanal
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
18.
Câu 18. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Trans-2-methylcyclohexancarbaldehyd
b)
B. Cis-2- methylcyclohexancarbaldehyd
c)
C. Trans-2-methylcyclohexanal
d)
D. Cis-2-methylcyclohexanaldehyd
19.
Câu 19. Hãy chọn sản phẩm chính của chuyển hóa sau đây
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
Câu 20. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần khả năng tham gia phản ứng AN
a)
A. I>II>III>IV
b)
B. IV>III>II>I
c)
C. III>II>IV>I
d)
D. IV>II>III>I
21.
Câu 21. chọn chất phản ứng ban đầu cho dãy chuyển hóa sau đây
a)
A. Toluen
b)
B. Benzen
c)
C. Cyclohexen
d)
D. Clorobenzen
22.
Câu 22. Chất nào là sản phẩm chính của dãy chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
23.
Câu 23. Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.
Câu 24. Hợp chất nào sau đây cho phản ứng với thuốc thử Tollens, phenylhydrazin và làm mất màu dung dịch Br/CCl4?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
Câu 25. Chọn tác nhân phù hợp cho phản ứng sau:
a)
A. NaBH4
b)
B. KOH/C2H5OH
c)
C. HNO3
d)
D. Đáp án khác
26.
Câu 26. Hãy chọn nguyên liệu đầu cho chuyển hóa sau đây:
a)
A. CH3CH2CHO
b)
B. CH3-CO-CH3
c)
C. CH3CH2COOH
d)
D. CH3CH2CONH2
27.
Câu 27. Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa sau đây?
a)
A. Methylcyclohexylcarbinol
b)
B. Ethylcyclohexan
c)
C. Methylcyclohexan
d)
D. Propylcyclohexan
28.
Câu 28. Chọn sản phẩm chính của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
Câu 29. Chọn tác nhân phù hợp cho phản ứng sau đây:
a)
A. NaBH4/C2H5OH; 2. H3O+
b)
B. H2/Pd/C
c)
C. A hoặc B
d)
D. Đáp án khác
30.
Câu 30. Hãy chọn nguyên liệu đầu cho chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
31.
Câu 31. Chất nào trong các chất sau đây là sản phẩm của phản ứng đóng vòng nội phân tử của hợp chất dưới đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
32.
Câu 32. Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
33.
Câu 33. Thuốc thử nào được dùng để nhận biết aldehyde?
a)
A.Thuốc thử Schiff
b)
B. Thuốc thử Tollens
c)
C. Thuốc thử Fehling
d)
D. Thuốc thử Mayer
34.
Câu 34: Hiện tượng khi cho aldehyde formic phản ứng với thuốc thử Tollens là:
a)
A. Xuất hiện lớp tráng gương quanh thành ống nghiệm
b)
B. Xuất hiện kết tủa trắng
c)
C. Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
d)
D. Không có hiện tượng
35.
Câu 35. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Acid (R,E)-6-cloro-6-methyloct-2-enoic
b)
B. Acid (S,E)-6-cloro-6-methyloct-2-enoic
c)
C. Acid (R,E)-6-cloro-6-methyloct-3-enoic
d)
D. Acid (S,E)- 6-cloro-6-methyloct-3-enoic
36.
Câu 36. Hãy lựa chọn tác nhân chính cho phản ứng sau đây:
a)
A. KMnO4 đặc
b)
B. Cu(OH)2
c)
C. CaO/NaOH rắn
d)
D. KMnO4 loãng
37.
Câu 37. Hãy lựa chọn nguyên liệu A ban đầu của dãy chuyển hóa sau:
a)
A. Butyl clorid
b)
B. 2-clorobutan
c)
C. 2-cloropropan
d)
D. Butanol
38.
Câu 38. Hãy lựa chọn sắp xếp các acid sau theo thứ tự lực acid tăng dần:
a)
A. III
b)
B. I
c)
C. II
d)
D. III
39.
Câu 39. Hãy lựa chọn sắp xếp các acid sau theo thứ tự lực acid giảm dần:
a)
A. III>I>II>IV
b)
B. II>III>I>IV
c)
C. II>III>IV>I
d)
D. III>I>IV>II
40.
Câu 40. Hãy lựa chọn tác nhân phản ứng A phù hợp cho phản ứng sau đây:
a)
A. KMnO4 đặc
b)
B. Men
c)
C. K2Cr2O7
d)
D. SeO2
41.
Câu 41. Hãy lựa chọn sản phẩm của phản ứng sau:
CH3-CH2-CH2-COOH + H2O2 loãng A?
a)
A. CH3-CH2-CO-COOH
b)
B.CH3-CH2-CH(OH)-COOH
c)
C.CH3-CO-CH2-COOH
d)
D.CH3-CH-(OH)-CH2-COOH
42.
Câu 42. Tác nhân khử nào được sử dụng cho phản ứng sau đây:
a)
A. BH3/THF
b)
B. Sn/HCl
c)
C. Fe/HCl
d)
D. LiAlH4
43.
Câu 43. Hãy chỉ ra sơ đồ phản ứng được dùng để điều chế 2-clorobutanol từ
acid 2-clorobutanoic trong các sơ đồ phản ứng dưới đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
44.
Câu 44. Xác định sản phẩm chính của chuỗi phản ứng sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
45.
Câu 45. Lựa chọn sản phẩm chính của chuỗi phản ứng sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
46.
Câu 46. Hãy lựa chọn phương pháp phù hợp để điều chế acid 2,2-dimethylpropanoic từ các phương pháp được đề xuất dưới đây:
a)
A
b)
B
c)
C
47.
Câu 47. Xác định sản phẩm chính của sơ đồ phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
48.
Câu 48. Chất khử nào được dùng cho phản ứng sau đây:
a)
A. Sn/HCl
b)
B. BH3/THF
c)
C. LiALH4
d)
D. Zn/HCl
49.
Câu 49. Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
50.
Câu 50. Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
51.
Câu 51. Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
52.
Câu 52. Lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
53.
Câu 53. Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần khả năng tham gia phản ứng thế nucleophin đối với các dẫn xuất của acid carboxylic dưới đây:
a)
A. I>IV>II>III
b)
B. III>IV>II>I
c)
C. I>III>II>IV
d)
D. II>IV>I>III
54.
Câu 54. Lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
55.
Câu 55. Khi nhiệt phân acid oxalic, sục khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong sẽ có hiện tượng gì?
a)
A. Không hiện tượng
b)
B. Nước vôi trong bị đục
c)
C. Nước vôi trong chuyển màu hồng
d)
D. Nước vôi trong sủi bọt
56.
Câu 56. Để phân biệt acid oxalic và acid stearic có thể áp dụng tính chất hóa học nào sau đây?
a)
A. Acid oxalic nhiệt phân sinh ra CO2, còn acid stearic không bị nhiệt phân
b)
B. Acid oxalic tan tốt trong nước, acid stearic tan kém trong nước
c)
C. Acid oxalic tạo kết tủa với NaOH, acid stearic không kết tủa với NaOH
d)
D. Đáp án khác
57.
Câu 57. Acid formic có tính chất nào mà các acid carboxylic khác không có?
a)
A. Phản ứng được với NaOH tạo kết tủa trắng
b)
B. Phản ứng với thuốc thử Lugol có hiện tượng tạo dung dịch màu xanh tím
c)
C. Phản ứng với thuốc thử Tollens có hiện tượng tráng bạc
d)
D. Không có tính chất nào khác biệt
58.
Câu 58. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết acid carboxylic?
a)
A. Quỳ tím, methyl da cam
b)
B. Giấy KI tẩm hồ tinh bột
c)
C. Thuốc thử Tollens
d)
D. Thuốc thử Fehling
59.
Câu 59. Khi cho acid formic và aldehyde formic phản ứng với thuốc thử Tollens thì hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào?
a)
A. Acid formic phản ứng cho hiện tượng tráng bạc, aldehyde formic không phản ứng
b)
B. Acid formic không phản ứng, aldehyde formic phản ứng cho hiện tượng tráng bạc
c)
C. Cả 2 chất đều phản ứng cho hiện tượng tráng bạc
d)
D. Cả 2 chất đều không phản ứng
60.
Câu 60. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. 1-carboxyl 3-phenylprop-2-en-1-ol
b)
B. Acid (Z) 2-hydroxy-4-phenylbut-3-enoic
c)
C. Acid (E) 2-hydroxyl-4-phenylbut-3-enoic
d)
D. Đáp án khác
61.
Câu 61. Hãy chọn sản phẩm đúng của chuyển hóa sau?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
62.
Câu 62. Hãy chọn tác nhân khử của phản ứng sau:
a)
A. LiAlH4, H3O+
b)
B. H2, hỗn hống Na
c)
C. NaOC2H5
d)
D. Cu2+, OH-
63.
Câu 63. Hãy chọn sản phẩm đúng của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
64.
Câu 64. Hãy chọn chất phản ứng ban đầu của chuyến hóa sau:
a)
A.
b)
B.
c)
C
d)
D
65.
Câu 65. Sắp xếp theo hướng tăng dần tính acid của các hợp chất dưới đây:
a)
A. I>II>III>IV
b)
B. III>II>I>IV
c)
C. IV>I>II>III
d)
D. II>III>IV> I
66.
Câu 66. Khi đun nóng, các hydroxyl acid dễ dàng bị loại nước tạo thành các sản phẩm khác nhau:
a)
A. Các α-hydroxy acid bị loại nước tạo thành α,β-ethylenic
b)
B. Các β-hydroxy acid bị loại nước tạo thành lactid
c)
C. Các -hydroxy acid bị loại nước tạo thành -lacton
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
67.
Câu 67. Chất nào là sản phẩm của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
68.
Câu 68. Chất nào là sản phẩm của dãy phản ứng sau:
a)
A. Acid propanoic
b)
B. Acid lactic
c)
C. Acid 3-hydroxypropanoic
d)
D. Acid pyruvic
69.
Câu 69. Acid salicylic có tính acid mạnh hơn acid benzoic vì:
a)
A. Phân tử acid salicylic có khả năng tạo liên hết hydro nội phân tử
b)
B. Phân tử acid salicylic có nhóm OH là nhóm thế có hiệu ứng –I làm tăng tính acid
c)
C. Acid salicylic là acid mạch hở nên có tính acid mạnh hơn acid thơm (acid benzoic)
d)
D. Đáp án khác
70.
Câu 70. Hãy chọn sản phẩm chính của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
71.
Câu 71. Hãy chọn thứ tự phản ứng đúng cho chuyển hóa sau:
a)
A. 1.t0, 2.CH3COOH
b)
B. 1.KMnO4 loãng, 2.t0
c)
C. 1.t0, 2.H2SO4,K2Cr2O7
d)
D. Đáp án khác
72.
Câu 72. Có thể phân biệt phenol với acid benzoic bằng phản ứng nào sau đây:
a)
A. Phản ứng với giấy quỳ
b)
B. Phản ứng với FeCl3
c)
C. Phản ứng với Ca(OH)2
d)
D. Không thể sử dụng được các phản ứng trên
73.
Câu 73. Chọn sản phẩm chính của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
74.
Câu 74. Lựa chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
75.
Câu 75. Acid β-cetobutyric là hợp chất nào sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
76.
Câu 76. Lựa chọn thứ tự phản ứng đúng của chuyển hóa sau:
a)
A. 1.HOH, H+, 2.KCN, 3.H2SO4, t0
b)
B. 1.KCN, 2. HOH, H+, 3.H2SO4, t0
c)
C. 1.LiAlH4, 2.H2O, 3.H2SO4, t0
d)
D. 1.Đáp án khác
77.
Câu 77. Hãy chọn tác nhân còn thiếu cho chuyển hóa sau:
a)
A. H2O2 dư
b)
B. SeO2
c)
C. KMnO4
d)
D. Phản ứng không xảy ra
78.
Câu 78. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Benzyl clorocarboxylat
b)
B. Benzyl cloroformiat
c)
C. Benzyloxyformy clorid
d)
D. Phenylcloroformat
79.
Câu 79. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Benzyl carbamat
b)
B. Benzyl aminoformat
c)
C. Phenyl carbamic
d)
D. Benzoxyformamid
80.
Câu 80. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. N-ethyl-N-methylurethan
b)
B. N-ethyl-N-methylaminoformamid
c)
C. 1-ethyl-1-methylure
d)
D. Ethyl,methyl ure
81.
Câu 81. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Methyl phenylcarbamat
b)
B. Phenyl methylcarbamat
c)
C. Phenoxy-N-methylcarbamat
d)
D. Methylphenylcarbamid
82.
Câu 82. Có thể điều chế diethyl carbonat bằng sơ đồ phản ứng nào sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
83.
Câu 83. Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
84.
Câu 84. Hãy lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau đây?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
85.
Câu 85. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Cis-2-aminocyclohexanol
b)
B. Trans-2-aminocyclohexanol
c)
C. Cis-2-hydroxycyclohexamin
d)
D. Trans-2-hydroxycyclohexamin
86.
Câu 86. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. 3-cloromethyl-4-aminomethyl-5-methylheptandinitril
b)
B. 5-clorometyl-4-aminomethyl-3-methylheptandinitril
c)
C. 4-aminomethyl-3-cloromethyl-5-methylheptandinitril
d)
D. Đáp án khác
87.
Câu 87. Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự lực base giảm dần:
a)
A. I>II>III>IV
b)
B. II>I>IV>III
c)
C. I>IV>II>III
d)
D. II>III>I>IV
88.
Câu 88. Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
a)
A. III
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. Đáp án khác
89.
Câu 89. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. N,N-diphenyl-2-ethoxy-2-oxo-3-pent-3-enamin
b)
B. 1-ethoxy-5-diphenylaminopent-1-on
c)
C. N,N-diphenyl-4-ethoxycarbonylbut-3-enamin
d)
D. Ethyl-5-diphenylaminopent-2-enoat
90.
Câu 90. Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
91.
Câu 91. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
92.
Câu 92. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
93.
Câu 93. Xác định tác nhân A phù hợp cho phản ứng sau:
a)
A. NaBH4
b)
B. H2/Ni, p, t0
c)
C. Na2S
d)
D. (NH4)2S
94.
Câu 94. Chất nào là sản phẩm chính của chuyển hóa sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
95.
Câu 95. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. 4-hydroxy1-1-butanamin
b)
B. 4-amino-1-butanol
c)
C. Butanolamin
d)
D. Đáp án khác
96.
Câu 96. Lựa chọn chất phản ứng A cho chuỗi phản ứng sau:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
97.
Câu 97. Lựa chọn chất phản ứng A cho chuỗi phản ứng sau:
a)
A. Methylethylamin
b)
B. Propylamin
c)
C. Isopropylamin
d)
D. Trimethylamin
98.
Câu 98. Khi cho anilin phản ứng với dung dịch FeCl3 1%, hiện tượng thu được là:
a)
A. Xuất hiện kết tủa xanh lá
b)
B. Xuất hiện kết tủa trắng
c)
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ
d)
D. Dung dịch chuyển màu nâu đỏ
99.
Câu 99. Cho các hợp chất sau, hợp chất nào là diazoic?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
100.
Câu 100. Chỉ ra trong các diazoic sau công thức cấu tạo nào tồn tại trong môi trường base?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
101.
Câu 101. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. 2-ethyl-6-metylphenyldiazoiclorid
b)
B. 2-methyl-6-ethylbenzendiazo clorid
c)
C. 2-ethyl-6-methylbenzendiazoni clorid
d)
D. 2-ethyl-6-methylbenzen azo clorid
102.
Câu 102. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. (2-methylphenyl)methylazo clorid
b)
B. 2-methylbenzyldiazoni clorid
c)
C. 2-methylbenzyldiazo clorid
d)
D. (2-methylphenyl)methandiazoni clorid
103.
Câu 103. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Acid 3-ethoxy-5-hydroxybenzendiazo sulfonic
b)
B. Acid 3-ethoxy-5-hydroxybenzendiazoni sulfonic
c)
C. Acid 5-ethoxy-3-hydroxybenzen azo sulfonic
d)
D. Acid 5-ethoxy-3-hydroxyphenylazo sulfon
104.
Câu 104. Lựa chọn tác nhân A phù hợp cho phản ứng sau đây:
a)
A. HCl
b)
B. CuCl2
c)
C. CuCl/HCl
d)
D. NaCl
105.
Câu 105. Lựa chọn tác nhân A phù hợp cho phản ứng sau đây
a)
A. H2O, t0
b)
B. H3PO2
c)
C. KCN
d)
D. Fe/HCl
106.
Câu 106. Lựa chọn chất phản ứng cho phản ứng sau đây:
a)
A. Benzendiazoni sulfat
b)
B. Benzendiazoni clorid
c)
C. Clorobenzen
d)
D. Benzendiazo hydroxyd
107.
Câu 107. Lựa chọn tác nhân A phù hợp cho phản ứng sau đây:
a)
A. KCN/CuCN
b)
B. NaCN
c)
C. CuCN
d)
D. HCN
108.
Câu 108. Hãy chỉ ra hợp chất nào là azoic trong các chất sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
109.
Câu 109. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Acid 2-hydroxynaphthalendiazobenzen-3-sulfonic
b)
B. Acid 4-[(2-hydronaphthalen-1-yl)diazenyl]benzene-1-sulfonic
c)
C. Acid 2-hydroxynaphthalen diazo benzene-4-sulfonic
d)
D. Acid 4-[(2-hydronaphthalen)diazo]benzen1-sulfonic
110.
Câu 110. Hợp chất sau có tên theo danh pháp IUPAC là gì?
a)
A. Benzendiazoni hydroxyd
b)
B. Benzendiazo hydroxyd
c)
C. Phenylazo hydroxyd
d)
D. 1-hydroxy-2-phenyldiazen
111.
Câu 111. Hãy xác định tên cấu hình của hợp chất sau đây:
a)
A. Cis
b)
B. Trans
c)
C. Syn
d)
D. Anti
112.
Câu 112. Lựa chọn sản phẩm chính của phản ứng sau đây:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D. Đáp án khác
113.
Câu 113. Ánh sáng khi đi qua một chất thì được hấp thụ chọn lọc, bằng mắt thường ta chỉ nhận được màu của…?
a)
A. Tia không hấp thụ
b)
B. Tia sáng tới
c)
C. Tia hấp thụ
d)
D. Tia không hấp phụ
114.
Câu 114. Ở vùng khả kiến (400-800nm), bức xạ có mức năng lượng thấp chỉ tác dụng lên các điện tử giải tỏa….(A)…, như các …(B)…
a)
A. A: yếu hơn, B: hệ thống vòng no
b)
B. A: mạnh hơn, B: hệ thống vòng no
c)
C. A: yếu hơn, B: hệ thống vòng thơm
d)
D. A: mạnh hơn, B: hệ có liên kết đôi liên hợp
115.
Câu 115. Thông thường, một chất có màu được coi là thuốc nhuộm có những yếu tố cấu trúc nào dưới đây:
a)
A. Có nhóm mang màu; hệ thống vòng no; nhóm tăng màu
b)
B. Có nhóm mang màu; hệ thống mạch thẳng, no; nhóm tăng màu
c)
C. Có nhóm mang màu; hệ liên hợp; nhóm tăng màu; nhóm hòa tan
d)
D. Điện tử xich ma (σ) có trong phân tử; bước sóng của ánh sáng tới
116.
Câu 116. Trong các nitrophenol dưới đây đồng phân nào cho màu yếu nhất:
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. I và II
117.
Câu 117. Hãy chỉ ra vai trò của các nhóm chức có mặt trong phân tử hợp chất màu azoic dưới đây:
a)
A. I: nhóm mang màu; II: nhóm tăng màu (trợ màu); III: nhóm tăng độ hòa tan
b)
B. I: nhóm tạo màu; II: nhóm tăng màu (trợ màu); III: nhóm tăng độ hòa tan
c)
C. I: nhóm phân cực, tăng độ hòa tan, II: nhóm mang màu; III: nhóm tăng màu
d)
D. I: nhóm mang màu; II: nhóm tạo màu; III: nhóm tăng màu
118.
Câu 118. Triglycerid là:
a)
A. Ester của glycerol với acid béo no đơn chức
b)
B. Ester của cholesterol với acid béo no đơn chức
c)
C. Ester của glycerol với acid phosphoric và acid béo không no
d)
D. Ester của glycerol với các acid béo
119.
Câu 119. Cho hợp chất sau đây, xác định trường hợp nào thì hợp chất này có tồn tại cặp đối quang?
a)
A. R1= - C15H31; R2= - C15H31; R3= - C15H31
b)
B. R1= - C15H31; R2= -C17H35; R3= - C15H31
c)
C. R1= - C15H31; R2= -C13H27; R3= - C15H31
d)
D. R1= - C15H31; R2= - C15H31; R3= -C17H35
120.
Câu 120. Hợp chất nào dưới đây chỉ có 2 đồng phân hình học?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
121.
Câu 121. Hợp chất nào dưới đây là chất tẩy rửa anionic?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
122.
Câu 122. Hợp chất nào dưới đây là chất tẩy rửa cationic?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
123.
Câu 123. Khi cho glucose và fructose phản ứng với resorcinol/HCl đặc sẽ thu được hiện tượng như nào
a)
A. Glucose: không phản ứng, dung dịch có màu vàng nhạt; fructose: dung dịch chuyển màu đỏ anh đào
b)
B. Glucose: dung dịch chuyển màu đỏ anh đào; fructose: không phản ứng, dung dịch có màu vàng nhạt
c)
C. Cả 2 chất đều phản ứng cho dung dịch màu đỏ anh đào
d)
D. Cả 2 chất đều không phản ứng
124.
Câu 124. Trong các chất sau, chất nào là L-saccharid?
a)
A. I và II
b)
B. II và IV
c)
C. I và III
d)
D. III và IV
125.
Câu 125. Trong các chất sau, chất nào là D-aldohexose?
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. IV
126.
Câu 126. Công thức cấu dạng sau là của hợp chất nào?
a)
A. α-D-manopyranose
b)
B. β-D-galactopyranose
c)
C. β-D-glucopyranose
d)
D. β-D-manopyranose
127.
Câu 127. Trong các hợp chất dưới đây, chất nào là đồng phân anomer của nhau?
a)
A. I và II
b)
B. II và III
c)
C. III và IV
d)
D. I và IV
128.
Câu 128. Hãy chỉ ra mối quan hệ của hai hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây?
a)
A. I và II là hai đối quang
b)
B. I và II là hai đồng phân dia
c)
C. I và II là hai đồng phân anomer
d)
D. I và II là hai chất giống hệt nhau
129.
Câu 129. Trong các hợp chất dưới đây, các hợp chất nào là đồng phân epimer của nhau?
a)
A. I và II
b)
B. II và III
c)
C. II và IV
d)
D. I và IV
130.
Câu 130. Trong các hợp chất dưới đây, các hợp chất nào là đồng phân anomer của nhau?
a)
A. I và II
b)
B. I và III
c)
C. II và III
d)
D. II và IV
131.
Câu 131. Hãy chỉ ra mối quan hệ của hai hợp chất có công thức cấu tạo sau đây:
a)
A. I và II là hai chất giống hệt nhau
b)
B. I và II là hai đồng phân anomer
c)
C. I và II là hai đồng phân dia
d)
D. I và II là hai đối quang
132.
Câu 132. Lựa chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
133.
Câu 133. D-Glucose và D-fructose là sản phẩm thủy phân từ các đường đôi nào sau đây?
a)
A. Cellobiose
b)
B. Lactose
c)
C. Maltose
d)
D. Saccharose
134.
Câu 134. Phản ứng dùng để phân biệt aldohexose và cetohexose là phản ứng với thuốc thử nào dưới đây?
a)
A. Thuốc thử Tollens
b)
B. Thuốc thử Fehling
c)
C. Thuốc thử Xelivanop
d)
D. Thuốc thử Lugol
135.
Câu 135. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để kiểm tra xem phản ứng thủy phân tinh bột đã xảy ra hoàn toàn hay chưa?
a)
A. Thuốc thử Tollens
b)
B. Thuốc thử Fehling
c)
C. Thuốc thử Xelivanov
d)
D. Thuốc thử Lugol
136.
Câu 136. Tinh bột gồm các polysaccharid nào dưới đây?
a)
A. I và II
b)
B. II và III
c)
C. III và IV
d)
D. I và IV
137.
Câu 137. Thuốc thử nào sau đây được dùng để phân biệt disaccharide khử và không khử?
a)
A. Thuốc thử Tollens
b)
B. Thuốc thử Fehling
c)
C. Thuốc thử Xelivanop
d)
D. Thuốc thử Lugol
138.
Câu 138. Khi cho glucose và fructose phản ứng với thuốc thử Fehling sẽ có hiện tượng như thế nào?
a)
A. Glucose: cho kết tủa màu đỏ gạch, fructose: không phản ứng
b)
B. Cả 2 chất đều phản ứng cho kết tủa màu đỏ gạch
c)
C. Glucose: không phản ứng, fructose: cho kết tủa màu đỏ gạch
d)
D. Glucose: không phản ứng, fructose: cho dung dịch màu đỏ anh đào
139.
Câu 139. Trong các acid amin sau, chất nào có tính base nhỏ nhất?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
140.
Câu 140. Trong các acid amin sau, chất nào là acid L-2S,3S-2-amino-3-methylpentanoic?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
141.
Câu 141. Trong các acid amin sau, chất nào là acid D-2R,3R-2-amino-3-methylpentanoic?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
142.
Câu 142. Acid amin nào được tạo thành từ phản ứng amin hóa khử acid pyruvic (CH3COCOOH)?
a)
A. D-analin
b)
B. L-analin
c)
C. D,L-analin
d)
D. Đáp án khác
143.
Câu 143. Peptid là các hợp chất được tạo ra bằng phương pháp loại nước giữa:
a)
A. Các phân tử acid carboxylic
b)
B. Các phân tử acid carboxylic và amin
c)
C. Các phân tử amino acid
d)
D. Đáp án khác
144.
Câu 144. Bản chất liên kết peptid là:
a)
A. Liên kết ester
b)
B. Liên kết amid
c)
C. Liên kết amin
d)
D. Liên kết carbonyl
145.
Câu 145. Hãy chỉ ra cấu tạo đúng của hợp chất peptid cho dưới đây:
a)
A. H-gly-ala-phe-OH
b)
B. N-gly-ala-phe-OH
c)
C. HO-gly-ala-phe-H
d)
D. HO-gly-ala-phe-N
146.
Câu 146. Hãy cho biết mạch peptid sau đây thuộc loại nào?
a)
A. Dipeptide
b)
B. Tripeptide
c)
C. Tetrapeptid
d)
D. Pentapeptid
147.
Câu 147. Hãy lựa chọn tác nhân phù hợp cho sơ đồ chuyển hóa dưới đây?
a)
A. 1. H2O; 2.H2S; 3. NH3
b)
B. 1. H2O; 2. NH3; 3. H2S
c)
C. 1. H2S; 2. H2O; 3. NH3
d)
D. 1. NH3; 2.H2S; 3. H2O
148.
Câu 148. Hãy lựa chọn tác nhân của phản ứng sau đây:
a)
A. H2SO4/SO3
b)
B. (CH3CO)2O/AlCl3
c)
C. H2SO4/pyridin
d)
D. H2SO4/SO3/pyridine
149.
Câu 149. Hãy lựa chọn sản phẩm của phản ứng sau đây?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
150.
Câu 150. Hãy lựa chọn tác nhân phù hợp cho sơ đồ phản ứng sau:
a)
A. HCl/HCHO
b)
B. CH3COCl/AlCl3
c)
C. CH3COCl
d)
D. CH2Cl2
151.
Câu 151. Hãy lựa chọn tác nhân phù hợp cho sơ đồ phản ứng sau:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
152.
Câu 152. Hãy lựa chọn sản phẩm của phản ứng sau đây?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
153.
Câu 153. Hãy lựa chọn tác nhân phù hợp cho sơ đồ phản ứng sau:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
154.
Câu 154. Hãy lựa chọn tác nhân phù hợp cho sơ đồ phản ứng sau:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
155.
Câu 155. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết phenol? Và hiện tượng xảy ra là gì?
a)
A. Dùng sắt (III) clorid, tạo phức màu tím
b)
B. Dùng sắt (III) clorid, tạo phức xanh
c)
C. Dùng nước brom, tạo kết tủa trắng
d)
D. Dùng nước brom, phenol đục (do ít tan) trở nên trong suốt
100 %
