WorksheetsQ.QA Exam_2
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Giai đoạn execute FUT, dự án đánh kết quả test là NG-OK nghĩa là gì?
a)
Test case fix comment BAL, và đã fix OK
b)
Test case đã test round 1 OK
c)
Test case có phát sinh bug, và bug sau đấy đã được fix, re-test OK
d)
Test case OK nhưng do tester điền sai kết quả test là NG
2.
Chỉ số IT Density (Case/KLOC) mục đích để làm gì?
a)
Đánh giá chất lượng công đoạn tạo test case IT, đảm bảo test case đủ chất lượng để execute
b)
Đánh giá độ bao phủ test case so với KLOC đảm bảo số lượng test case có thể cover được đủ REQ
c)
Đánh giá độ bao phủ comment test case IT so với KLOC, đảm bảo chất lượng test case bao phủ REQ
d)
Đo đạc năng suất tạo test case
3.
Tài liệu SLA mục đích làm gì?
a)
Bản thỏa thuận công việc giữa QA và dư án. Thể hiện những service kèm theo effort mà QA cung cấp theo scope fsoft cũng như mong muốn từ dự án
b)
Bản h thỏa thuận công việc của PM sẽ cung cấp để QA hoàn thành các task theo qui định Fsoft đã đề ra
c)
Bản thỏa thuận , commiment giữa QA với tổ chức FQC, thể hiện effort QA thục hiện task QA Fsoft
d)
Sevice level aggreement.
Thỏa thuận cam kết giữa QA và BUL của dự án , bao gồm các điều khoản service mà QA cung cấp cho dự án . Điều kiện ràng buộc giữa 2 bên, cơ chế thưởng phạt giữa QA và dự á n
4.
Acceptance letter hiểu là tài liệu gì/
a)
Bản xác nhận của khách hàng thể hiện đã đồng ý với điều khoản hợp đồng mở dự án , dự án đã có thể request AM mở dự án trên PRA
b)
Bản xác nhận của khách hàng đồng ý với điều khoản hợp đồng kí quĩ hàng năm, đảm bảo vận hành ODC trong thời gian 6 tháng tới
c)
Bản xác nhận của khách hàng chấp thuận các sản phẩm mà phía FPT đã bàn giao , đảm bảo đã đúng với tiêu chí nghiệm thu define từ đầu dự án. FPT có thể tiến hành thủ tục close dự án .
d)
Bản xác nhận của khách hàng thể hiện đã đồng ý với điều khoản hợp đồng mở dự , define đầy đủ các tiêu chí nghiệm thu sản phẩm theo cả dự án và theo từng phase.
5.
Acceptance letter ở bên REC đang được thay thế bằng tài liệu nào?
a)
CSS
b)
IMF
c)
Project Point
d)
Meeting Minute post mortem
6.
Khi có member out khỏi dự án thì QA cần làm gì?
a)
Không làm gì vì có thủ tục từ admin
b)
Check follow weekly PCV item E23
c)
Hỏi PM xem đã làm gì chưa?
d)
Chờ cuối dự án check ở item closing
7.
Để coi hợp đồng của dự án thì QA xem ở đâu/
a)
Trên QMS mục Customer contract
b)
Trên QMS mục Customer contract và trên tool FCMS
c)
Trên FCMS
d)
Tất cả các ý trên
8.
Tỉ lệ review feedback giữa BAL và JM norm ở REC đang là 3 :1. Hiểu tỉ lệ này như thế nào cho đúng
a)
Tỉ lệ JM review chiếm 25% total comment dự án
b)
Tỉ lệ JM review chiếm 33% total comment dự án
c)
Tỉ lệ JM review chiếm 45% total comment dự án
d)
Tỉ lệ JM review chiếm 50% total comment dự án
9.
Chỉ số Defect Rate của Fsoft (No/MM) bao gồm những loại defect nào?
a)
Toàn bộ comment review tài liệu của teamlead
b)
Toàn bộ comment review tài liệu của teamlead +Khách hàng +QA+ Others ( nếu có)
c)
Toàn bộ comment review tài liệu và bug teamlead , tester, dev , QA, khách hàng ,others không bao gồm bug acceptance test
d)
Toàn bộ comment review tài liệu và bug teamlead , tester, dev , QA, khách hàng ,others bao gồm bug acceptance test
10.
KPI scheme mà các dự án REC đang dùng là gì?
a)
Mixed auto and manual
b)
Auto
c)
Manual input
d)
None above
11.
Tính đến thời điểm hiên tại, team đang có bao nhiêu member chưa lập gia đình?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
12.
Dư án A có plan devliver 20 package. Dự án đã deliver đúng hạn 10 package , và trễ 2 package so với plan. Vậy chỉ số Timeliness của dự án A bằng bao nhiêu?
a)
10/20 = 50%
b)
2/10 =20%
c)
2/12=16%
d)
10/12=83%
13.
Dự án có tuyển 10member làm extra job
QA cần check Resource Allocation của 5 member này như thế nào cho đúng?
a)
QA không cần check
b)
Check Type = external .
So sánh actual effort trogn daily report và effort plan RA trên jira
c)
Check Type = Internal .
So sánh actual effort trong daily report và effort plan RA trên jira
d)
Check type = external , billable =No.
So sánh actual effort trong daily report và effort plan RA trên jira
14.
Khi thực hiện hoạt động Internal Audit, dự án có kết quả là 1 NC, 2 OFI.
NC và OFI hiểu là gì?
a)
NC : Non-conformity : Những điểm mà dự án chưa tuân thủ đúng so với qui định cty hoặc qui định dự án .
OFI : Opportunities for Improvement : Những suggestion của auditor cho dự án để cải thiện tốt hơn
b)
NC : Non-comment : Không có comment/suggestion nào bổ sung
OFI : Opportunities for invest : Những suggestion của auditor liên quan đến chi phí quản lí dự án
c)
NC : Non-Conducting ; Chưa đến thời điểm thực hiện item check đó
OFI : Opportunities for invest : Những suggestion của auditor liên quan đến chi phí quản lí dự án
d)
NC : Non-Conducting ; Chưa đến thời điểm thực hiện item check đó
OFI : Opportunities for Improvement: Những suggestion của auditor liên quan đến chi phí quản lí dự án
15.
Những cái nào Không phù hợp là 1 contigency action của risk sau:
Có thể không keep mốc delivery phase Design vì hiện tại đang có nhiều ticket Q&A cần confirm với khách hàng
a)
Trao đổi với khách hàng để re-plan schedule 3MDs
b)
Rà soát lại checklist review design của member dự án , đảm bảo đã thực hiện sử dụng đầy đủ checklist theo IMF define
c)
List up những chức năng có thể hoàn thành mốc deliver, và thảo luận với khách hàng những tài liệu có thể deliver được mà không impact bởi ticket Q&A
d)
Request member update ticket Q&A để trạng thái on-hold or pending. Sau khi release sẽ check và phản ánh vào tài liệu desing
16.
Những Công thức nào đươc dùng tính năng suất manual execute test case ?
a)
KLOC/MD
b)
Number test case/KLOC
c)
Number of test case/MD
d)
Number of test case/MH
17.
Muốn tìm hiểu thông tin về risk/issue/best practice của các dự án trong Fsoft thì tìm ở đâu?
a)
Liện hệ team PDG trên hệ thống metabase REC
b)
Trên QMS mục Knowledge Base\Norm
c)
Trên QMS mục Knowledge Base\Proccess Asset
d)
Trên QMS mục Hand books
18.
Những metrics nào thì phán ánh về chất lượng của dự án ?
a)
+Defect rate
+Timelinesss
+ Leakage
b)
+Defect rate
+ Leakage
+Coding review rate
c)
+Defect rate
+ Leakage
+ PCV
d)
+Defect rate
+ Leakage
+ PCV
+Coding review rate
19.
Dư án thực hiện internal audit, và có 3 NC . QA tracking status ticket NC ở đâu?
a)
Trên JIRA tìm dự án Problem Management System và search tên dự án mình
b)
Trên JIRA 3 tìm dự án PMS2021 và search tên dự án mình
c)
Trên JIRA 3 tìm dự án PMS2023 và search tên dự án mình
d)
Trên JIRA 9 tìm dự án PMS2023 và search tên dự án mình
100 %
