wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grammar

Total questions: 95

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

2.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

3.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

4.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

5.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

6.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

7.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng khẳng định là __________

a)

S + V_s/es

b)

S + V_o

c)

S + V2_ed

d)

S + will

8.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

9.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

10.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

11.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

12.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

13.

dùng khi có sự lựa chọn

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

14.

dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

15.

dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

16.

The laptop stops working,........... I cannot finish my work on time.

a)

so

b)

and

c)

or

d)

but

17.

He likes English ......... Maths.

a)

and

b)

but

c)

or

18.

Cindy: Do you like coffee ............ orange juice?

Bob: Coffee.

a)

and

b)

but

c)

or

19.

Do you want to go out with me ............. stay at home?

a)

and

b)

or

c)

but

20.

She can ride a bike, .............. she can't ride a horse.

a)

and

b)

but

c)

or

21.

Our school is old, ...........it's very nice.

a)

and

b)

or

c)

but

22.

I want to go to Lan’s birthday party, .........I am very busy.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

23.

My pen is cheap (a)   it's good.

24.

ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT SHOULD/ SHOULDN'T (nên/không nên)

a)

Should/shouldn’t được dùng để khuyên ai nên hay không nên làm gì

b)

Dùng trong câu hỏi để diễn tả sự nghi ngờ, thiếu chắc chắn.

c)

Dùng với các đại từ nghi vấn như what I where I who để diễn tả sự ngạc nhiên, thường dùng với “but”.

25.

SHOULD/ SHOULDN'T positive

a)

S + should + V nguyên thể

b)

S + shouldn't + V nguyên thể

c)

Should + S + V nguyên thể...?

26.

SHOULD/ SHOULDN'T negative

a)

S + should + V nguyên thể

b)

Should + S + V nguyên thể...?

c)

S + shouldn't + V nguyên thể

27.

SHOULD/ SHOULDN'T question

a)

S + shouldn't + V nguyên thể

b)

S + should + V nguyên thể

c)

Should + S + V nguyên thể...?

28.

Should + S + V nguyên thể...?

a)

Should/ shouldn’t positive

b)

Should/ shouldn’t negative

c)

Should/ shouldn’t question

29.

S + should + V nguyên thể

a)

Should/ shouldn’t negative

b)

Should/ shouldn’t positive

c)

Should/ shouldn’t question

30.

S + shouldn't + V nguyên thể

a)

Should/ shouldn’t question

b)

Should/ shouldn’t positive

c)

Should/ shouldn’t negative

31.

Children ___________ climb trees.

a)

shouldn’t

b)

should

32.

We ____________ help old people.

a)

Should

b)

Shouldn't

33.

Students ___________ cheat at exams.

a)

should

b)

shouldn't

34.

We ________ clean our house before Tet.

a)

should

b)

shouldn't

35.

You _________ keep quiet.

a)

should

b)

shouldn't

36.

You _______ knock before you enter.

a)

should

b)

shouldn't

37.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

38.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

39.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

40.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

41.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

42.

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

The present simple tense

b)

The present continuouse tense

c)

The Future simple tense

d)

The present continuouse for future

43.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

44.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

45.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

46.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

47.

What is "ready"?

a)

cặp học sinh

b)

sẵn sàng

c)

ăn trưa

d)

tập thể dục

48.

What is "heavy"?

a)

nhẹ nhàng

b)

bài học

c)

nặng nề

d)

thước kẻ

49.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

50.

What is "put on"?

a)

nhặt lên

b)

bỏ ra

c)

ăn mặc trang phục

d)

mặc trang phục vào

51.

What is "the same school"?

a)

cùng trường học

b)

cùng lớp học

c)

cùng quê hương

d)

cùng phòng học

52.

What is "just a minute"?

a)

làm bài tập về nhà

b)

đồng phục mới

c)

chờ một chút

d)

đạp xe đến trường

53.

What is "live near here"?

a)

về nhà gần đây

b)

sống gần đây

c)

đi học gần đây

d)

chơi bóng đá gần đây

54.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

55.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

56.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

57.

Trợ động từ của thì HTĐ

(a)  

58.

Trợ động từ của thì HTTD

a)

was

b)

were

c)

am

d)

are

e)

is

59.

fishing

a)

câu cá

b)

cần câu cá

c)

d)

bơi

60.

Tìm từ có đuôi ed đọc là /id/

a)

played

b)

helped

c)

parked

d)

watched

e)

called

61.
PAST OF GO
a)
GOED
b)
WENT
c)
WERE
62.
PAST OF: DO
a)
DID
b)
DOES
c)
DONE
63.
Choose the correct past simple form:
play
a)
played
b)
plaied
c)
playied
64.
PAST SIMPLE OF RUN
a)
RUNS
b)
RIN
c)
RAN
d)
RUNNED
65.
PAST OF DRINK:
a)
DRINKS
b)
DRANK
c)
DRANKED
d)
DRINKED
66.
He            a car
a)
Bought
b)
Buy
c)
Rent
d)
fly
67.
Fernanda        a spider
a)
watch
b)
see
c)
saw
68.

Choose the correct option.

a)

Peni

b)

Pen

c)

Peno

d)

None is correct

69.

Choose the correct option

a)

Starso

b)

Star

c)

Stao

d)

Starse

70.

Choose the correct options

a)

Running

b)

Run

c)

Rani

d)

Ron

71.

Choose the correct options

a)

Phonr

b)

Phone

c)

Telephone

d)

Phona

72.

Choose the correct option

a)

None is correct

b)

Other is correct

c)

Tables

d)

Toble

73.

Choose the correct options

a)

None is correct

b)

Fatboll

c)

Futbell

d)

Two corrects

74.

What about ……………… soccer?

a)

playing    

b)

to play

c)

played  

d)

plays

75.

…………..was wrong with you?

a)

Where 

b)

What

c)

Why    

d)

Which

76.

I am busy ………………Sunday.

a)

at   

b)

in  

c)

on

d)

for

77.

American students take part …………….different activities at recess.

a)

at 

b)

for 

c)

on

d)

in

78.

Hoa ………to school yesterday.

a)

go    

b)

went   

c)

goes

d)

going

79.

My brother is good ……….. English, he speaks it very well.

a)

in  

b)

at 

c)

for 

d)

of

80.

She ........... TV at the moment.

a)

watches

b)

is watching

c)

watched

d)

will watch

81.

What ........ you do yesterday?

a)

do

b)

does

c)

did

d)

are

82.

What ...... you doing now?

a)

are

b)

do

c)

did

d)

will

83.

My mother ........... doing exercise so much.

a)

likes

b)

is liking

c)

like

d)

will like

84.

She always ........... up late.

a)

stays

b)

is staying

c)

stayed

d)

will stay

85.

Be quiet. The baby ...........

a)

sleeps

b)

is sleeping

c)

slept

d)

will sleep

86.

We ........... English right now.

a)

study

b)

are studying

c)

studied

d)

will study

87.

We .......... play games last night.

a)

didn't

b)

don't

c)

aren't

d)

won't

88.

I .......... to the zoo last weekend.

a)

go

b)

went

c)

will go

d)

am going

89.

We .......... our grandparents this weekend.

a)

visit

b)

are visiting

c)

visited

d)

will visit

90.

It .......... a lot in summer.

a)

rains

b)

is raining

c)

rained

d)

will rain

91.

Look! It ........ outside.

a)

rains

b)

is raining

c)

rained

d)

will rain

92.

He likes ............. in his free time.

a)

watches

b)

watching

c)

watched

d)

watch

93.

I want ......... down. I feel a bit tired.

a)

sit

b)

to sit

c)

sitting

d)

sat

94.

They .......... kites in the field last weekend.

a)

fly

b)

flew

c)

are flying

d)

will fly

95.

What ....... your mother usually do in her free time?

a)

do

b)

does

c)

will

d)

did