wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT BÀI 1-3 CN 11-KNTT

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

2.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

3.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

b)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

c)

Chế tạo phôi

d)

Đọc bản vẽ chi tiết

4.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là:

a)

Các vật liệu cơ khí, vật liệu phi kim loại,…

b)

Các chi tiết máy của các máy móc sản xuất

c)

Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,...

d)

Các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,…

5.

Điền vào chỗ “...”: Chế tạo ra các công cụ, máy giúp lao động trở nên ..., nân cao ...., thay thế cho lao động thủ công

a)

nhẹ nhàng, năng suất lao động

b)

nhẹ nhàng, chất lượng cuộc sống

c)

Tiện nghi, chất lượng cuộc sống

d)

tiện lợi, chất lượng cuộc sống

6.

Quy trình chế tạo một chiếc kìm nguội

a)

Thép (nhiệt luyện) → Phôi kìm (khoan lỗ và dũa) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (rèn hoặc đập) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

b)

Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kìm (khoan lỗ và dũa) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (Nhiệt luyện) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

c)

Thép (nhiệt luyện) → Phôi kìm (rèn hoặc đập) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (khoan lỗ và dũa) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

d)

Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kìm (Nhiệt luyện) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (khoan lỗ và dũa) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

7.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

8.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

9.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí không bao gồm công việc nào dưới đây?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí

10.

Nghề nghiệp thuộc nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là:

a)

kĩ sư kĩ thuật cơ khí, kĩ sư cơ điện tử

b)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn, thợ đập,…

c)

Kĩ sư, kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật viên máy, công cụ,…

d)

Một đáp án khác

11.

Hình ảnh bên thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

12.

Nghề nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí

a)

Kĩ sư

b)

Thợ cắt gọt kim loại

c)

Thợ rèn

d)

Thợ hàn

13.

Vật liệu cơ khí cần đáp ứng những yêu cầu gì

a)

Yêu cầu về tính sử dụng

b)

Yêu cầu về tính công nghệ

c)

Yêu cầu về tính kinh tế

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Vật liệu cơ khí gồm những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

15.

Vật liệu mới là gì?

a)

Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí

b)

Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống

c)

Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp

d)

Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất nhiệt, điện

16.

Nhóm vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vật liệu phi kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

17.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu mới

a)

Cao su, nhựa , gỗ

b)

nano, composite, polymer

c)

polymer, sắt, cao su

d)

Sắt, đồng, nhôm

18.

Những bộ phận nào của chiếc xe máy được làm bằng kim loại?

 

a)

Lốp xe, yên xe, khung xe

b)

Khung xe, lọc gió, nhông xích đĩa

c)

Yên xe, khung xe, lọc gió

d)

Lốp xe, yên xe, phanh xe

19.

Chuyên ngành đào tạo “Vận hành máy công cụ” giúp thực hiện nhóm công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

20.

Bước nào trong quy trình chế tạo quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm