Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT CN 11- BAI 1-5-KNTT

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

2.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

b)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

c)

Chế tạo phôi

d)

Đọc bản vẽ chi tiết

3.

Điền vào chỗ “...”: Chế tạo ra các công cụ, máy giúp lao động trở nên ..., nân cao ...., thay thế cho lao động thủ công

a)

nhẹ nhàng, năng suất lao động

b)

nhẹ nhàng, chất lượng cuộc sống

c)

Tiện nghi, chất lượng cuộc sống

d)

tiện lợi, chất lượng cuộc sống

4.

Quy trình chế tạo một chiếc kìm nguội

a)

Thép (nhiệt luyện) → Phôi kìm (khoan lỗ và dũa) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (rèn hoặc đập) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

b)

Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kìm (khoan lỗ và dũa) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (Nhiệt luyện) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

c)

Thép (nhiệt luyện) → Phôi kìm (rèn hoặc đập) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (khoan lỗ và dũa) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

d)

Thép (rèn hoặc dập) → Phôi kìm (Nhiệt luyện) → Hai má kìm (Tán ghép) → Chiếc kìm (khoan lỗ và dũa) → Chiếc kìm hoàn chỉnh.

5.

Cơ khí chế tạo nghiên cứu và thực hiện những quá trình nào?

a)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

b)

Thiết kế, thi công, vận hành, sửa chữa các chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

c)

Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người

d)

Chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc phục vụ cho sản xuất và cho đời sống của con người.

6.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

7.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí không bao gồm công việc nào dưới đây?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Lên kế hoạch kinh doanh sản phẩm cơ khí

8.

Hình ảnh bên thể hiện công việc nào trong lĩnh vực cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

9.

Vật liệu cơ khí gồm những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

10.

Vật liệu mới là gì?

a)

Các loại vật liệu tương tự như vật liệu phi kim loại đang được sử dụng trong sản xuất cơ khí

b)

Các loại vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống

c)

Các loại vật liệu có độ bền cao, chi phí thấp

d)

Các loại vật liệu có tính cơ học như: độ cứng, tính chất nhiệt, điện

11.

Nhóm vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vật liệu phi kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim

c)

Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

12.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu mới

a)

Cao su, nhựa , gỗ

b)

nano, composite, polymer

c)

polymer, sắt, cao su

d)

Sắt, đồng, nhôm

13.

Những bộ phận nào của chiếc xe máy được làm bằng kim loại?

 

a)

Lốp xe, yên xe, khung xe

b)

Khung xe, lọc gió, nhông xích đĩa

c)

Yên xe, khung xe, lọc gió

d)

Lốp xe, yên xe, phanh xe

14.

Chuyên ngành đào tạo “Vận hành máy công cụ” giúp thực hiện nhóm công việc nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí

15.

Bước nào trong quy trình chế tạo quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

16.

Vật liệu kim loại và hợp kim được chia ra thành những loại nào?

a)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim màu

b)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim đen

c)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim màu

d)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim đen

17.

Tính công nghệ của vật liệu kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

b)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện và từ tính

c)

Tính rèn, tính đúc, tính hàn, tính mài

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

18.

Kết luận nào sau đây không đúng về hợp kim ?

a)

Thép là hợp kim của Fe và C.

b)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

c)

Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim.

d)

Nhìn chung hợp kim có những tính chất hoá học khác tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim.

19.

Kim loại có tính cứng, màu sắc………….., có thể dát mỏng và gia công thành nhiều hình thù khác nhau.

a)

Nâu đỏ

b)

Rực rỡ

c)

Ánh kim

d)

Vàng đồng

20.

Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào:

a)

Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim

b)

Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim

c)

Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim

d)

Thành phần của mỗi kim loại và hợp kim

21.

Công nghệ đúc phun thường đùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su

b)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su

22.

Công nghệ đùn thường dùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su

b)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo

c)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn

d)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su

23.

Cao su không có tính chất nào sau đây:

a)

Tính cách nhiệt

b)

Tính cách âm cao

c)

Tính dẫn điện

d)

Tính đàn hồi cao

24.

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại và hợp kim :

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, chịu ăn mòn hóa học tốt.

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cách điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

25.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại:

a)

Khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

b)

Khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

c)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

d)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao