Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest test test
Total questions: 178
Worksheet time: 3hrs 58mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi giao dịch tiền mặt với khách hàng nếu phát hiện tiền nghi giả, Thủ quỹ/Giao dịch viên sẽ thực hiện công việc nào sau đây:
a)
a. Tạm thu giữ tiền nghi giả.
b)
b. Thu giữ tiền nghi giả và bấm lỗ, đóng dấu như đối với tiền giả.
c)
c. Lập biên bản về việc tạm thu giữ tiền nghi giả; thu giữ tiền nghi giả và bấm lỗ như đối với tiền giả.
d)
d. Lập biên bản về việc tạm thu giữ tiền nghi giả và tạm thu giữ tiền nghi giả.
2.
Câu 2: Khi giao dịch tiền mặt với khách hàng nếu phát hiện tiền giả, Thủ quỹ/Giao dịch viên sẽ thực hiện công việc nào sau đây:
a)
a. Lập biên bản; thu giữ, đóng dấu lên 2 mặt của tờ tiền giả và bấm 4 lỗtrên tờ tiền giả.
b)
b. Thu giữ, bấm 2 lỗ trên tờ tiền giả, đóng dấu tiền giả lên một mặt của tờ tiền.
c)
c. Tạm thu giữ tờ tiền giả.
d)
d. Lập biên bảnvề việc thu giữ tiền giả và tạm thu giữ tờ tiền giả.
3.
Câu 3: Thủ quỹ khi thu tiền của khách hàng phát hiện tiền giả loại mới, sẽ thực hiện công việc nào sau đây:
a)
a. Lập biên bản về việc thu giữ tiền giả; thu giữ tiền tiền giả loại mới, đóng dấu và bấm lỗ như tiền giả.
b)
b. Tạm thu giữ tiền giả loại mới, đóng dấu lên một mặt tờ tiền.
c)
c. Lập biên bản về việc thu giữ tiền giả; thu giữ tiền giả loại mới.
d)
d. Lập biên bản về việc thu giữ tiền nghi giả; tạm thu giữ tiền giả loại mới và đóng dấu lên 2 mặt tờ tiền.
4.
Câu 4: Phòng giao dịch NHCSXH huyện nộp tiền giả về Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh theo thời gian nào sau đây:
a)
a. Ngay trong ngày làm việc thu giữ tiền giả.
b)
b. Định kỳ hàng tháng
c)
c. Trong thời gian 2 ngày làm việc, kể từ ngày thu giữ tiền giả.
d)
d. Trong thời gian 2 ngày, kể từ ngày thu giữ tiền giả.
5.
Câu 5: Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện hoặc NHCSXH cấp tỉnh giao nộp tiền giả loại mới về Ngân hàng Nhà nước chi nhánhtrên địa bàn theo thời gian nào sau đây:
a)
a. Ngay trong ngày làm việc phát hiện tiền giả loại mới.
b)
b. 01 lần/tháng vào ngày giao dịch cuối cùng của tháng
c)
c. Trong 2 ngày làm việc, kể từ ngày thu giữ.
d)
d. Trong 5 ngày làm việc, kể từ ngày thu giữ.
6.
Câu 6: NHCSXH cấp huyện (hoặc Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh) giao nộp tiền nghi giả về Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trên địa bàn theo thời gian nào sau đây:
a)
a. Ngay trong ngày làm việc
b)
b. Mỗi tháng 01 lần vào ngày 5 hàng tháng
c)
c. Trong thời gian 2 ngày làm việc kể từ ngày thu giữ.
d)
d. Trong thời gian 5 ngày làm việc kể từ ngày thu giữ.
7.
Câu 7: Ai là người ký biên bản thu giữ tiền giả, tạm thu giữ tiền nghi giả tại Điểm giao dịch xã?
a)
a. Giao dịch viên.
b)
b. Tổ trưởng tổ giao dịch xã.
c)
c. Giao dịch viên chính.
d)
d. Kiểm soát viên
8.
Câu 8: Theo quy định về đóng gói tiền mặt là tiền giấy, một bao tiền cùng mệnh giá gồm bao nhiêu bó tiền?
a)
a. 5 bó
b)
b. 10 bó
c)
c. 15 bó.
d)
d. 20 bó.
9.
Câu 9: Khi niêm phong bó tiền cần đảm bảo các yếu tố nào sau đây:
a)
a. Giấy niêm phong mỏng, màu trắng, mực in màu đen; Nội dung trên giấy niêm phong đầy đủ theo quy định; Giấy niêm phong phải dán trên tờ giấy lót; Mối dây buộc thắt nút hai đầu.
b)
b. Giấy niêm phong mỏng, mực in màu đen; Nội dung trên giấy niêm phong đầy đủ theo quy định; Giấy niêm phong phải dán trên tờ giấy lót; Mối dây buộc thắt nút hai đầu.
c)
c. Giấy niêm phong mỏng, mực in màu đen; Nội dung trên giấy niêm phong đầy đủ theo quy định; Giấy niêm phong phải dán trực tiếp lên bó tiền; Mối dây buộc thắt nút hai đầu.
d)
d. Giấy niêm phong mỏng, màu trắng; Nội dung trên giấy niêm phong đầy đủ theo quy định; Giấy niêm phong phải dán trực tiếp lên bó tiền; Mối dây buộc thắt nút hai đầu.
10.
Câu 10: Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của kiểm soát viên:
a)
a. Mở và khóa sổ hàng ngày
b)
b. Kiểm tra lại tính hợp lệ, hợp pháp của các chứng từ kế toán, kiểm tra tính chính xác của các bút toán do kế toán viên và các bộ phận nghiệp vụ thực hiện trong ngày.
c)
c. Kiểm tra kiểm soát và phê duyệt các giao dịch trong phạm vi trách nhiệm được phân công.
d)
d. Kiểm tra, đối chiếu, đảm bảo tính khớp đúng nội dung giao dịch trên liệt kê giao dịch phát sinh với chứng từ kế toán của các giao dịch do mình kiểm soát trong ngày.
11.
Câu 11: Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của giao dịch viên:
a)
a. Đối chiếu, đảm bảo khớp đúng nội dung giao dịch của chứng từ với Liệt kê giao dịch phát sinh, tài khoản sổ cái, sao kê chi tiết tài khoản do giao dịch viên nhập vào hệ thống trong ngày.
b)
b. Tập hợp, kiểm tra và giao đầy đủ chứng từ, báo cáo cho kế toán tổng hợp.
c)
c. Hậu kiểm toàn bộ các chứng từ do cán bộ tín dụng thực hiện.
d)
d. Kiểm tra, kiểm soát Cân đối tài khoản kế toán và các báo cáo kế toán
12.
Câu 12: Khách hàng nộp tiền mặt theo túi niêm phong vào NHCSXH phải có đủ điều kiện nào sau đây:
a)
a. Có tín nhiệm về giao dịch với NHCSXH; Có tài khoản tiền gửi tại NHCSXH; Có hợp đồng với NHCSXH về việc thu nhận tiền mặt qua túi niêm phong.
b)
b. Có tài khoản tiền gửi tại NHCSXH; Có hợp đồng với NHCSXH về việc thu nhận tiền mặt qua túi niêm phong.
c)
c. Có tín nhiệm về giao dịch tiền mặt với NHCSXH; Có tài khoản tiền gửi tại NHCSXH; Có hợp đồng với NHCSXH về việc thu nhận tiền mặt qua túi niêm phong.
d)
d. Có giao dịch tiền mặt với NHCSXH; Có tài khoản tiền gửi tại NHCSXH; Có hợp đồng với NHCSXH về việc thu nhận tiền mặt qua túi niêm phong.
13.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của kế toán tổng hợp:
a)
a. Tập hợp, kiểm tra, đảm bảo đầy đủ số lượng chứng từ của các nghiệp vụ kinh tế, tài chính được hạch toán trong ngày.
b)
b. Kiểm tra lại tính hợp lệ, hợp pháp của các chứng từ kế toán, kiểm tra tính chính xác của các bút toán do kế toán viên và các bộ phận nghiệp vụ thực hiện trong ngày.
c)
c. Nếu phát hiện có sai sót trên các chứng từ kế toán thì chuyển trả chứng từ, tài liệu cho giao dịch viên.
d)
d. Đảm bảo tính chính xác, đầy đủ giữa chứng từ giấy và các bút toán được nhập trên hệ thống và tài khoản sổ cái.
14.
Câu 14: Việc điều chuyển tiền mặt giữa Hội sở tỉnh và Phòng giao dịch cấp huyện và ngược lại thì phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây:
a)
a. Kiểm đếm theo tờ (miếng); đối tượng thực hiện giao nhận là thủ quỹ hoặc người được Giám đốc chỉ định
b)
b. Kiểm đếm theo bó (túi), bao (thùng); đối tượng thực hiện giao nhận là thủ quỹ hoặc người được Trưởng phòng Kế toán/Trưởng kế toán chỉ định
c)
c. Kiểm đếm theo bó (túi), bao (thùng) với tiền còn nguyên niêm phong của Ngân hàng Nhà nước, kiểm đếm theo tờ đối với các loại tiền đã qua lưu thông; đối tượng thực hiện giao nhận là thủ quỹ.
d)
d. Kiểm đếm theo bó (túi), bao (thùng) với tiền còn nguyên niêm phong của Ngân hàng Nhà nước, kiểm đếm theo tờ đối với các loại tiền đã qua lưu thông; đối tượng thực hiện giao nhận là thủ quỹ hoặc giao dịch viên.
15.
Câu 15: Đối với đơn vị đã có kho tiền, trong giờ nghỉ trưa, tiền mặt và giấy tờ có giá tại quầy giao dịch được bảo quản như thế nào?
a)
a. Để trong két sắt tại quầy giao dịch.
b)
b. Để trong hòm, két rồi cho vào trong kho đệm.
c)
c. Để trong két sắt ở trong kho tiền.
d)
d. Để trong két sắt của giao dịch viên.
16.
Câu 16: Trách nhiệm của Trưởng phòng kế toán/Trưởng kế toán khi tham gia quản lý tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá và kho tiền là gì?
a)
a. Trang bị phương tiện, thiết bị đảm bảo an toàn kho quỹ theo.
b)
b. Thực hiện việc xuất – nhập tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá chính xác, kịp thời, đầy đủ.
c)
c. Quản lý, giám sát việc xuất, nhập và bảo quản tài sản trong kho tiền.
d)
d. Tổ chức quản lý, đảm bảo an toàn, bí mật tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá và hoạt động của kho tiền.
17.
Câu 17: Trách nhiệm của Giám đốc khi tham gia quản lý tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá và kho tiền là gì?
a)
a. Hướng dẫn, kiểm tra việc mở và ghi chép sổ sách của thủ quỹ, thủ kho tiền.
b)
b. Quản lý, giữ chìa khóa một ổ khóa lớp cánh trong cửa kho tiền.
c)
c. Quản lý, giám sát việc xuất, nhập và bảo quản tài sản trong kho tiền.
d)
d. Tổ chức quản lý, đảm bảo an toàn, bí mật tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá và hoạt động của kho tiền.
18.
Câu 18: Trách nhiệm của Thủ kho tiền (Thủ quỹ kiêm thủ kho) khi tham gia quản lý tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá và kho tiền là gì?
a)
a. Quản lý, giữ chìa khóa một ổ khóa lớp cánh ngoài cửa kho tiền
b)
b. Thực hiện việc xuất – nhập tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá chính xác, kịp thời, đầy đủ.
c)
c. Quản lý, giám sát việc xuất, nhập và bảo quản tài sản trong kho tiền.
d)
d. Tổ chức hạch toán tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá.
19.
Câu 19: Chìa khoá cửa kho tiền sử dụng hàng ngày của từng thành viên phải được bảo quản tại đâu?:
a)
a. Trong két sắt nơi làm việc.
b)
b. Trong tủ tài liệu tại cơ quan có khoá chắc chắn.
c)
c. Trong két sắt riêng tại nơi làm việc.
d)
d. Tập hợp để tại Phòng Giám đốc.
20.
Câu 20: Chìa khoá dự phòng cửa kho tiền của từng thành viên được bảo quản như thế nào?:
a)
a. Niêm phong để trong tủ tài liệu tại cơ quan có khóa chắc chắn.
b)
b. Niêm phong và để trong kho tiền.
c)
c. Để trong két sắt riêng tại nơi làm việc.
d)
d. Niêm phong và gửi ở kho tiền Ngân hàng Nhà nước, Tổ chức tín dụng hoặc Kho bạc Nhà nước trên địa bàn.
21.
Câu 21: Trường hợp nào sau đây, KHÔNG được mở hộp chìa khóa dự phòng cửa kho tiền:
a)
a. Mất chìa khóa đang dùng hàng ngày.
b)
b. Thay đổi người quản lý, giữ chìa khóa.
c)
c. Thay mới các ổ khóa.
d)
d. Theo yêu cầu của các Tổ chức tín dụng hoặc Kho bạc Nhà nước trên địa bàn.
22.
Câu 22: Hộp chìa khoá dự phòng cửa kho tiền bảo quản chìa của mấy ổ khoá?
a)
a. Một ổ khoá
b)
b. Hai ổ khoá
c)
c. Ba ổ khoá
d)
d. Bốn ổ khoá
23.
Câu 23: Các thành viên Ban quản lý kho mở cửa kho tiền theo thứ tự nào sau đây:
a)
a. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Giám đốc, Thủ kho tiền
b)
b. Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Thủ kho tiền
c)
c. Giám đốc, Thủ kho tiền, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán
d)
d. Thủ kho tiền, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Giám đốc
24.
Câu 24: Các thành viên Ban quản lý kho tiền đóng cửa kho tiền theo thứ tự nào sau đây:
a)
a. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Giám đốc, Thủ kho tiền
b)
b. Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Thủ kho tiền
c)
c. Giám đốc, Thủ kho tiền, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán
d)
d. Thủ kho tiền, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Giám đốc
25.
Câu 25: Thứ tự các thành viên Ban quản lý đóng cửa kho tiền:
a)
a. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Giám đốc, Thủ kho tiền
b)
b. Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Thủ kho tiền
c)
c. Giám đốc, Thủ kho tiền, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán
d)
d. Thủ kho tiền, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Giám đốc
26.
Câu 26: Ai là người chịu trách nhiệm kiểm tra lại các thiết bị an toàn trong kho tiền cuối ngày?
a)
a. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán
b)
b. Thủ kho tiền
c)
c. Giám đốc
d)
d. Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Thủ kho tiền
27.
Câu 27: Ai là người chịu trách nhiệm kiểm đếm khi kiểm kê định kỳ, đột xuất kho tiền, bàn giao tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá trong kho, kiểm quỹ cuối ngày tại trụ sở NHCSXH?
a)
a. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán
b)
b. Thủ kho tiền
c)
c. Tổ trưởng Tổ giao dịch
d)
d. Giám đốc
28.
Câu 28: Ai là người chịu trách nhiệm kiểm quỹ cuối ngày tại các điểm giao dịch xã?
a)
a. Thủ quỹ
b)
b. Giao dịch viên
c)
c. Tổ trưởng Tổ giao dịch
d)
d. Giao dịch viên chính
29.
Câu 29: Trường hợp nào sau đây, KHÔNG phải kiểm kê, bàn giao tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá:
a)
a. Thay thế Thủ kho tiền
b)
b. Giám đốc ủy quyền cho một cấp phó về việc quản lý kho tiền
c)
c. Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán ủy quyền cho một cấp phó về việc quản lý kho tiền
d)
d. Phó giám đốc được Giám đốc ủy quyền, ủy quyền cho một Phó giám đốc khác.
30.
Câu 30: Người có trách nhiệm kiểm kê toàn bộ tài sản khi phát hiện thừa hoặc thiếu tiền mặt, ngoại tệ, giấy tờ có giá trong kho tiền trong quá trình vận chuyển, tại quầy giao dịch là ai?
a)
a. Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Thủ kho tiền
b)
b. Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Trưởng phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ
c)
c. Giám đốc, Trưởng phòng Kế toán - Ngân quỹ/Trưởng kế toán, Trưởng phòng Hành chính tổ chức.
d)
d. Giám đốc, Trưởng phòng Hành chính tổ chức, Trưởng phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ.
31.
Câu 31: Khi giao nhận, kiểm đếm, bảo quản dẫn đến thiếu, mất tiền mặt, giấy tờ có giá, Giám đốc NHCSXH cấp tỉnh báo cáo về Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh trong trường hợp nào sau đây:
a)
a. Số tiền và tài sản thiếu mất trị giá từ 5 triệu đồng trở lên
b)
b. Số tiền và tài sản thiếu mất trị giá từ 10 triệu đồng trở lên
c)
c. Số tiền và tài sản thiếu mất trị giá từ 20 triệu đồng trở lên
d)
d. Số tiền và tài sản thiếu mất trị giá từ 50 triệu đồng trở lên
32.
Câu 32: Phương án nào sau đây không thuộc tiêu chuẩn tiền KHÔNG đủ tiêu chuẩn lưu thông:
a)
a. Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông
b)
b. Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình bảo quản
c)
c. Tiền rách nát, hư hỏng do hành vi hủy hoại
d)
d. Tiền bị lỗi kỹ thuật do quá trình in, đúc của nhà sản xuất.
33.
Câu 33: Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông do quá trình bảo quản KHÔNG được xét đổi theo các điều kiện nào sau đây:
a)
a. Tiền polyme bị cháy hoặc biến dạng thì diện tích còn lại tối thiểu bằng 30% so với diện tích tờ tiền cùng loại và đảm bảo giữ nguyên bố cục tờ tiền và nhận biết ít nhất được hai trong các các yếu tố bảo an.
b)
b. Tiền bị rách thủng, mất một phần thì diện tích còn lại bằng hoặc lớn hơn 60% so với diện tích tờ tiền cùng loại và đảm bảo nguyên gốc, bố cục tờ tiền, nhận biết được các yếu tố bảo an.
c)
c. Tiền can dán thì diện tích tối thiểu bằng 90% so với diện tích tờ tiền cùng loại và đảm bảo nguyên gốc, bố cục tờ tiền, nhận biết được các yếu tố bảo an.
d)
d. Tiền polyme bị cháy hoặc biến dạng thì diện tích còn lại tối thiểu bằng 30% so với diện tích tờ tiền cùng loại và đảm bảo giữ nguyên bố cục tờ tiền.
34.
Câu 34: Tài khoản kế toán sổ cái của NHCSXH được chia thành mấy loại?
a)
a. 6 loại
b)
b. 7 loại
c)
c. 8 loại
d)
d. 9 loại
35.
Câu 35: Các tài khoản trong bảng cân đối kế toán của hệ thống kế toán tại NHCSXH gồm mấy loại?
a)
a. 6 loại
b)
b. 7 loại
c)
c. 8 loại
d)
d. 9 loại
36.
Câu 36: Các tài khoản ngoài bảng trên bảng cân đối kế toán của NHCSXH gồm mấy loại?
a)
a. 1 loại
b)
b. 2 loại
c)
c. 3 loại
d)
d. 4 loại
37.
Câu 37: Các tài khoản trên bảng cân đối kế toán NHCSXH định kỳ gửi Ngân hàng Nhà nước gồm mấy loại?
a)
a. 6 loại
b)
b. 7 loại
c)
c. 8 loại
d)
d. 9 loại
38.
Câu 38: Ngoại trừ các tài khoản đặc biệt phục vụ việc hạch toán ngoại bảng nội bộ, mỗi tài khoản GL được gắn với tài khoản cấp mấy do Ngân hàng Nhà nước quy định?
a)
a. Tài khoản cấp 1
b)
b. Tài khoản cấp 2
c)
c. Tài khoản cấp 3
d)
d. Tài khoản cấp 5
39.
Câu 39: Tài khoản nào dưới đây KHÔNG phải là tài khoản Casa:
a)
a. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tiết kiệm không kỳ hạn của khách hàng mở tại NHCSXH
b)
b. Tài khoản tiền gửi của NHCSXH tại các TCTD khác
c)
c. Tài khoản theo dõi các khoản công nợ phải thu, phải trả, điều chuyển vốn với các đơn vị khác trong NHCSXH.
d)
d. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của khách hàng.
40.
Câu 40: Tài khoản nào dưới đây KHÔNG phải là tài khoản Tide:
a)
a. Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của các TCKT, cá nhân, TCTD, tài chính gửi tại NHCSXH
b)
b. Tài khoản tiền gửi của NHCSXH tại các TCTD khác
c)
c. NHCSXH phát hành trái phiếu, giấy tờ có giá
d)
d. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
41.
Câu 41: Trên hệ thống Intellect hiện nay, hình thức hạch toán nào KHÔNG được thực hiện khi chưa được NHCSXH đồng ý:
a)
a. Hạch toán trực tiếp vào tài khoản GL thông qua các tài khoản quy định trên từng phân hệ của hệ thống, hoặc qua bút toán hạch toán thủ công.
b)
b. Hạch toán thông qua bộ GL được quy định cho từng sản phẩm Casa, Tide, Lend
c)
c. Hạch toán thông qua bộ GL được quy định cho mỗi loại tài sản đang quản lý.
d)
d. Hạch toán bút toán thủ công vào bộ tài khoản GL được quy định cho từng phân hệ của hệ thống.
42.
Câu 42: Giấy tờ nào sau đây KHÔNG thuộc Hồ sơ pháp lý của Tổ TK&VV:
a)
a. Biên bản họp tổ TK&VV (Mẫu 10/TD)
b)
b. Hợp đồng ủy nhiệm giữa NHCSXH với Tổ TK&VV (Mẫu 11/TD)
c)
c. Phiếu kiểm tra sử dụng vốn vay (Mẫu 06/TD)
d)
d. Thông báo danh sách chuyển nợ quá hạn (Mẫu 14/TD)
43.
Câu 43: Giấy tờ nào sau đây KHÔNG thuộc Hồ sơ pháp lý của Tổ TK&VV:
a)
a. Biên bản họp tổ TK&VV (Mẫu 10/TD)
b)
b. Hợp đồng ủy nhiệm giữa NHCSXH với Tổ TK&VV (Mẫu 11/TD)
c)
c. Thông báo kết quả phê duyệt cho vay (Mẫu 04/TD)
d)
d. Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn (Mẫu 03/TD)
44.
Câu 44: Giấy tờ nào sau đây KHÔNG thuộc Hồ sơ vay vốn của hộ vay:
a)
a. Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn vay (Mẫu 01/TD)
b)
b. Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn (Mẫu 03/TD)
c)
c. Sổ lưu tờ rời theo dõi Cho vay - Thu nợ - Dư nợ của các chương trình cho vay
d)
d. Giấy đề nghị gia hạn nợ (Mẫu 09/TD)
45.
Câu 45: Giấy tờ nào sau đây KHÔNG thuộc Hồ sơ vay vốn của hộ vay:
a)
a. Sổ vay vốn (ngân hàng lưu giữ)
b)
b. Giấy đề nghị cho vay lưu vụ (Mẫu 07/TD)
c)
c. Giấy đề nghị điều chỉnh kỳ hạn nợ (Mẫu 08/TD)
d)
d. Thông báo xử lý nợ bị rủi ro
46.
Câu 46: Hồ sơ pháp lý và hồ sơ vay vốn được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:
a)
a. Xã - Hội - Tổ TK&VV
b)
b. Hội - Tổ TK&VV - Xã
c)
c. Tổ TK&VV - Hội - Xã
d)
d. Xã - Tổ TK&VV - Hội
47.
Câu 47: Trường hợp nào sau đây vi phạm nguyên tắc ký chứng từ kế toán:
a)
a. Đủ chữ ký theo chức danh quy định trên mẫu chứng từ
b)
b. Chữ ký phải thống thất, đúng mẫu đã đăng ký.
c)
c. Ký khống hoặc ký khi chưa đủ các yếu tố quy định trên chứng từ
d)
d. Chỉ được ký trên các chứng từ kế toán theo đúng trách nhiệm, quyền hạn được phân công hoặc ủy quyền.
48.
Câu 48: Trường hợp nào sau đây vi phạm nguyên tắc luân chuyển chứng từ kế toán:
a)
a. Thu đủ tiền mới ghi sổ kế toán
b)
b. Ghi sổ kế toán mới chi tiền
c)
c. Nhận được báo Có của NHNN, tổ chức tín dụng mới được ghi có vào tài khoản người thụ hưởng.
d)
d. Chứng từ luân chuyển giữa các bộ phận trong ngân hàng được luân chuyển qua tay khách hàng.
49.
Câu 49: Khi thực hiện quy trình công việc trên hệ thống Intellect, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của thủ quỹ:
a)
a. Giữ vai trò là quỹ chính, thủ quỹ giao dịch.
b)
b. Đảm bảo tính chính xác, đầy đủ giữa chứng từ giấy và các bút toán được nhập trên hệ thống và tài khoản sổ cái.
c)
c. Giữ vai trò là giao dịch viên.
d)
d. Mở và ghi chép đầy đủ các loại sổ sách theo yêu cầu.
50.
Câu 50: Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình tiêu hủy chứng từ kế toán hết thời hạn lưu trữ (hồ sơ tài liệu không lưu trữ ở trong kho):
a)
a. Lập tờ trình đề xuất tiêu hủy hồ sơ, tài liệu/ Phê duyệt tiêu hủy hồ sơ, tài liệu/ Thành lập hội đồng tiêu hủy/ Tiêu hủy
b)
b. Nội dung tờ trình đề xuất tiêu hủy: loại hồ sơ, tài liệu; thời hạn bảo quản theo quy định; Thời hạn thực tế lưu trữ; Hình thức tiêu hủy; Thời gian tiêu hủy; Lý do tiêu hủy.
c)
c. Bộ phận quản lý kho lưu trữ xác nhận vào Sổ theo dõi lưu trữ, ghi rõ ngày, giờ thực hiện tiêu hủy tài liệu.
d)
d. Báo cáo Tổng giám đốc xem xét, quyết định đối với những hồ sơ, tài liệu có tính chất đặc biệt quan trọng thuộc loại lưu vĩnh viễn, không còn giá trị sử dụng.
51.
Câu 51: Khi thực hiện quy trình công việc trên hệ thống Intellect, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của cán bộ kế toán:
a)
a. Làm giao dịch viên trong các giao dịch
b)
b. Làm kế toán điểm giao dịch offline theo phân công của Giám đốc.
c)
c. Hậu kiểm toàn bộ các chứng từ do cán bộ tín dụng thực hiện
d)
d. Đầu ngày điều chuyển tiền đến quỹ giao dịch và nhận điều chuyển tiền từ quỹ giao dịch vào cuối ngày.
52.
Câu 52: Phương thức thanh toán điện tử liên ngân hàng (Citad) dùng để làm gì?
a)
a. Thực hiện giao dịch chuyển tiền giữa hai tài khoản trong cùng phòng giao dịch
b)
b. Thực hiện giao dịch chuyển tiền giữa hai phòng giao dịch trong cùng hệ thông ngân hàng chính sách xã hội
c)
c. Thực hiện giao dịch chuyển tiền giữa hai phòng giao dịch thuộc hai chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội khác nhau
d)
d. Thực hiện các giao dịch chuyển từ ngân hàng chính sách xã hội đến các ngân hàng khác hệ thống và ngược lại.
53.
Câu 53: Khi thực hiện giao dịch chuyển tiền của khách hàng Nguyễn Thị X đến phòng giao dịch (B) cho khách hàng Nguyễn Văn Y (không có tài khoản tại phòng giao dịchB), giao dịch viên tại Phòng giao dịch (A) cần thực hiện tại chức năng nào trên hệ thống?
a)
a. Chuyển tiền/Chuyển khoản
b)
b. Chuyển tiền/ Chuyển tiền nội bộ liên Pos
c)
c. Chuyển tiền trong nước đi/ Chuyển trực tiếp
d)
d. Chuyển tiền trong nước đi/Chuyển gián tiếp
54.
Câu 54: Các bút toán Interpos (hạch toán đối với tài khoản Hoạt động thanh toán liên Pos trong NHCSXH) tự động sinh ra khi nào?
a)
a. Khi phát sinh giao dịch chuyển tiền
b)
b. Khi phát sinh các giao dịch giữa các đơn vị (Pos) khác nhau
c)
c. Khi phát sinh nghiệp vụ hạch toán giữa tài khoản Hoạt động thanh toán liên Pos trong NHCSXH với các tài khoản khác
d)
d. Khi phát sinh giao dịch điều chuyển vốn
55.
Câu 55: Các Lệnh chuyển Nợ/Có trong hệ thống NHCSXH được thực hiện tại chức năng nào sau đây:
a)
a.Chuyển tiền/Chuyển khoản
b)
b.Chuyển tiền/ Chuyển tiền nội bộ liên Pos
c)
c.Chuyển tiền trong nước đi/ Chuyển trực tiếp
d)
d.Chuyển tiền trong nước đi/Chuyển gián tiếp
56.
Câu 56: Theo quy định hiện hành, phê duyệt Giao dịch chuyển tiền điện tử liên ngân hàng (Citad) được giao cho ai?
a)
a. Trưởng kế toán
b)
b. Trưởng tín dụng
c)
c. Giám đốc, phó giám đốc
d)
d. Trưởng kế toán, trưởng tín dụng, giám đốc, phó giám đốc
57.
Câu 57: Phê duyệt giao dịch chuyển tiền trong hệ thống ngân hàng chính sách xã hội được giao cho ai?
a)
a. Trưởng kế toán
b)
b. Trưởng kế toán, giám đốc, phó giám đốc
c)
c. Giám đốc, Phó giám đốc
d)
d. Trưởng kế toán, trưởng tín dụng, giám đốc, phó giám đốc
58.
Câu 58: Khi có lệnh chuyển tiền từ Ngân hàng BIDV huyện A đến tài khoản của khách hàng X tại Phòng giao dịch NHCSXH huyện A (thông tin số tài khoản, tên tài khoản,…đã đúng) qua kênh chuyển tiền điện tử liên ngân hàng (Citad). Giao dịch viên được phân công thực hiện các giao dịch chuyển tiền phải làm những việc gì?
a)
a. Thực hiện nhận lệnh chuyển tiền đến
b)
b. Thực hiện bổ sung lệnh chuyển tiền đến
c)
c. Thực hiện hạch toán thủ công số tiền chuyển đến
d)
d. Không phải thực hiện bất cứ giao dịch
59.
Câu 59: Ngày 15/04/2020, Khách hàng X nộp ủy nhiệm chi số tiền 100 triệu đồng từ tài khoản của mình tại Sở giao dịch NHCSXH để chuyển tiền cho ông Y có tài khoản tại Ngân hàng BIDV Hoàn kiếm. Tuy nhiên, tài khoản của khách hàng X tại sở giao dịch chỉ còn 98 triệu đồng. Giao dịch viên sẽ xử lý theo phương án nào dưới đây:
a)
a. Trích chuyển 98 triệu đồng
b)
b. Trích chuyển 100 triệu đồng, hôm sau khách hàng X sẽ nộp thêm số tiền còn thiếu
c)
c. Xin ý kiến lãnh đạo xử lý
d)
d. Không thực hiện giao dịch và yêu cầu khách hàng nộp thêm tiền để tiếp tục chuyển.
60.
Câu 60: Ngày 12/12/2019, Khách hàng X không có tài khoản tại NHCSXH yêu cầu Phòng giao dịch (PGD) A chuyển 10 triệu đồng đến Phòng giao dịch (PGD) B cho khách hàngY không có tài khoản tại NHCSXH (PGD A và PGD B thuộc cùng một chi nhánh NHCSXH). Khách hàng X sẽ phải trả bao nhiêu tiền phí cho giao dịch chuyển tiền trên:
a)
a. 3.000 VND
b)
b. 5.000 VND
c)
c. 10.000 VND
d)
d. 20.000 VND
61.
Câu 61: Thứ 2 ngày 03/02/2020, khách hàng X đến mở tài khoản thanh toán tại Phòng giao dịch (PGD) A và nộp 500 triệu đồng vào tài khoản. Ngày 05/02/2020, do có việc gấp khách hàng trực tiếp đến PGD A rút 200 triệu từ tài khoản thanh toán trên và mở 1 sổ tiền gửi tiết kiệm bằng số tiền còn lại. Khách hàng X sẽ phải trả bao nhiêu tiền phí cho hai giao dịch trên:
a)
a. 0 VNĐ
b)
b. 5.000 VNĐ
c)
c. 20.000 VNĐ
d)
d. 40.000 VNĐ
62.
Câu 62: Sổ tiết kiệm mở ngày 29/02/2020, kỳ hạn 2 tháng, lãi suất 4,3%/năm. Sổ tiết kiệm trên sẽ đáo hạn kỳ gần nhất vào ngày nào sau đây:
a)
a. Ngày 29/04/2020
b)
b. Ngày 30/04/2020
c)
c. Ngày 31/04/2020
d)
d. Ngày 31/04/2021
63.
Câu 63: Khách hàng mở sổ tiết kiệm ngày 15/03/2020, số tiền 100 triệu đồng, kỳ hạn 1 tháng, trả lãi cuối kỳ, lãi suất 4,3 %/năm. Đến ngày đáo hạn, tổng số tiền khách hàng được nhận là bao nhiêu?
a)
a. 100.353.425 đồng
b)
b. 100.358.333 đồng
c)
c. 100.365.205 đồng
d)
d. 100.370.277 đồng
64.
Câu 64: Khách hàng mở sổ tiết kiệm ngày 15/03/2020, số tiền 100 triệu đồng, kỳ hạn 3 tháng, trả lãi cuối kỳ, lãi suất 4.7%/năm. Do nhu cầu đột xuất, ngày 15/5/2020 khách hàng ra Ngân hàng nơi mở sổ tất toán sổ tiết kiệm trên. Tổng số tiền khách hàng sẽ nhận được là bao nhiêu nếu tại thời điểm đó lãi suất không kỳ hạn 0,2%/năm:
a)
a. 100.032.877 đồng
b)
b. 100.033.333 đồng
c)
c. 100.033.425 đồng
d)
d. 100.033.889 đồng
65.
Câu 65: Ngày 30/06/2020, Khách hàng X đến NHCSXH huyện A mở sổ tiết kiệm số tiền 100 triệu, kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 7%/năm, trả lãi định kỳ hàng tháng. Hệ thống sẽ tự động chi trả lãi cho sổ tiết kiệm trên vào nhưng ngày nào sau đây:
a)
a. Ngày 30 hàng tháng
b)
b. Ngày 31 hàng tháng
c)
c. Ngày cuối cùng các tháng
d)
d. Ngày đáo hạn của sổ
66.
Câu 66: Ngày 15/03/2020, khách hàng X đến NHCSXH huyện A thực hiện mở sổ tiết kiệm số tiền 100 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 6%/năm, trả lãi đầu kỳ. Đến ngày 15/04/2020, khách hàng đến NHCSXH huyện A tất toán sổ tiết kiệm trên (lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm khách hàng rút sổ là 0,2%/năm). Tổng số tiền khách hàng nhận được tại thời điểm rút tiền là bao nhiêu?
a)
a. 94.015.967 đồng
b)
b. 94.016.189 đồng
c)
c. 100.000.000 đồng
d)
d. 100.016.986 đồng
67.
Câu 67: Các khoản thu về bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng được hạch toán vào tài khoản nào sau đây:
a)
a. Tiền bảo hành mua sắm TSCĐ
b)
b. Cacs khoản phải trả bên ngoài khác
c)
c. Các khoản phải trả nội bộ khác
d)
d. Các khoản phải trả khác về mua sắm TSCĐ
68.
Câu 68: Các khoản thu do bán hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được hạch toán vào tài khoản nào sau đây:
a)
a. Tiền bảo hành mua sắm TSCĐ.
b)
b. Các khoản phải trả bên ngoài khác.
c)
c. Các khoản phải trả nội bộ khác.
d)
d. Các khoản phải trả khác về mua sắm TSCĐ.
69.
Câu 69: Các gói thầu có giá trị trên 100.000.000 đồng KHÔNG phải thực hiện thẩm định nội dung nào sau đây:
a)
a. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
b)
b. Hồ sơ mời thầu.
c)
c. Kết quả lựa chọn nhà thầu.
d)
d. Dự thảo Hợp đồng.
70.
Câu 70: Các gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 100 triệu đồng thực hiện theo hình thức chào hàng cạnh tranh rút gọn phải thực hiện thẩm định những nội dung nào sau đây:
a)
a. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, yêu cầu báo giá, kết quả lựa chọn nhà thầu.
b)
b. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, yêu cầu báo giá.
c)
c. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu.
d)
d. Yêu cầu báo giá, kết quả lựa chọn nhà thầu.
71.
Câu 71: Các gói thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 100 triệu đồng thực hiện theo hình thức chỉ định thầu rút gọn phải thực hiện thẩm định nội dung nào sau đây:
a)
a. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo hợp đồng, kết quả lựa chọn nhà thầu.
b)
b. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo hợp đồng.
c)
c. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
d)
d. Dự thảo hợp đồng, kết quả lựa chọn nhà thầu.
72.
Câu 72: Thành viên Tổ thẩm định KHÔNG phải đáp ứng điều kiện nào sau đây:
a)
a. Có chứng chỉ hành nghề đấu thầu.
b)
b. Có trình độ chuyên môn liên quan đến gói thầu.
c)
c. Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực liên quan đến công việc được phân công.
d)
d. Không trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định.
73.
Câu 73:NHCSXH áp dụng hình thức mua sắm Chào hàng cạnh tranh rút gọn đối với gói mua sắm nào sau đây:
a)
a. Hàng hóa có giá trị không quá 02 tỷ đồng.
b)
b. Tài sản có giá trị không quá 01 tỷ đồng.
c)
c. Dịch vụ tư vấn có giá trị không quá 500 triệu đồng.
d)
d. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác có giá trị không quá 200 triệu đồng.
74.
Câu 74: Bảo đảm dự thầu áp dụng đối với trường hợp nào sau đây:
a)
a. Chào hàng cạnh tranh rút gọn.
b)
b. Chào hàng cạnh tranh.
c)
c. Chỉ định thầu.
d)
d. Mua sắm trực tiếp.
75.
Câu 75: Vào hồi 9h05’ ngày 01/01/20xx, NHCSXH chi nhánh A tổ chức lễ mở thầu. Đến thời điểm đóng thầu 8h59’ có 02 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu. Trường hợp này, Hội đồng tài chính xem xét trình Người có thẩm quyền đơn vị xử lý trong thời hạn nào sau đây:
a)
a. 01 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
b)
b. 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
c)
c. 03 giờ kể từ thời điểm đóng thầu
d)
d. 04 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
76.
Câu 76: Bảo đảm thực hiện hợp đồng KHÔNG được áp dụng đối với nhà thầu được lựa chọn để cung cấp nội dung nào sau đây:
a)
a. Tài sản.
b)
b. Hàng hóa.
c)
c. Dịch vụ tư vấn.
d)
d. Dịch vụ phi tư vấn.
77.
Câu 77: Trường hợp đơn vị nhận chuyển nhượng tài sản cố định hữu hình là nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất sau đó dỡ bỏ hoặc huỷ bỏ để xây dựng mới thì giá trị tài sản dỡ bỏ hoặc huỷ bỏ được xử lý hạch toán như thế nào?
a)
a. Cộng vào giá trị quyết toán công trình đầu tư xây dựng mới
b)
b. Xác định và ghi nhận là một tài sản cố định riêng.
c)
c. Thực hiện thanh lý tài sản cố định.
d)
d. Hạch toán chi phí phá dỡ, giải phóng mặt bằng.
78.
Câu 78: Khi được chuyển giao tài sản cố định đã sử dụng từ bên ngoài hệ thống NHCSXH và phải trả tiền. NHCSXH hạch toán nguyên giá tài sảntheo giá trị nào sau đây:
a)
a. Nguyên giá ban đầu của tài sản đang theo sổ sách dõi tại đơn vị giao.
b)
b. Giá trị còn lại trên sổ sách của đơn vị giao.
c)
c. Giá trị đơn vị nhận đánh giá lại.
d)
d. Giá chuyển nhượng phải trả.
79.
Câu 79: Chi nhánh NHCSXH B nhận điều chuyển 02 máy photocopy từ chi nhánh NHCSXH A theo lệnh điều chuyển của Tổng giám đốc. Tài sản đang được Chi nhánh A theo dõi trên sổ sách với tổng nguyên giá 70 triệu đồng, giá trị hao mòn lũy kế 42 triệu đồng, chi nhánh B sẽ hạch toán nguyên giá tài sản cố định là:
a)
a. 70 triệu đồng
b)
b. 42 triệu đồng
c)
c. 28 triệu đồng
d)
d. Theo giá trị đánh giá lại của Hội đồng đánh giá giá trị tài sản
80.
Câu 80: Khi được chuyển giao tài sản cố định đã sử dụng không phải trả tiền từ Ủy ban nhân dân tỉnh, NHCSXH hạch toán nguyên giá tài sản theo:
a)
a. Nguyên giá ban đầu của tài sản đang theo sổ sách dõi tại Ủy ban nhân dân tỉnh.
b)
b. Giá trị còn lại của tài sản theo sổ sách theo dõi tại Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu có)
c)
c. Giá trị đánh giá lại của Hội đồng đánh giá giá trị tài sản (nếu không có theo dõi giá trị tài sản).
d)
d. Giá trị còn lại của tài sản theo sổ sách theo dõi tại Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu có) hoặc giá trị đánh giá lại của Hội đồng đánh giá giá trị tài sản (nếu không có theo dõi giá trị tài sản).
81.
Câu 81: Trong quá trình chuyển giao tài sản nội bộ NHCSXH khi điều chuyển thì các chi phí vận chuyển, bốc dỡ ...( nếu có) số tiền đó được hạch toán vào nội dung nào sau đây:
a)
a. Tăng nguyên giá Tài sản cố định
b)
b. Giảm nguyên giá Tài sản cố định
c)
c. Chi phí hoạt động
d)
d. Chi phí khấu hao
82.
Câu 82: Đơn vị nhận tài sản cố định vô hình được chuyển đến hạch toán nguyên giá tài sản cố định theo giá trị nào sau đây:
a)
a. Nguyên giá ghi trên sổ sách kế toán của đơn vị có tài sản chuyển.
b)
b. Giá trị hao mòn ghi trên sổ sách kế toán của đơn vị có tài sản chuyển.
c)
c. Giá trị còn lại của tài sản theo quy định.
d)
d. Giá trị đơn vị nhận đánh giá lại
83.
Câu 83: Các chi phí đầu tư nâng cấp tài sản cố định KHÔNG được bố trí từ nguồn vốn nào?
a)
a. Đầu tư xây dựng cơ bản.
b)
b. Mua sắm TSCĐ.
c)
c. Nguồn khấu hao.
d)
d. Nguồn chi phí sửa chữa.
84.
Câu 84: Trường hợp nào KHÔNG được thanh lý tài sản:
a)
a. Tài sản còn nhu cầu sử dụng, còn sử dụng được nhưng đã trích đủ khấu hao
b)
b. Tài sản còn nhu cầu sử dụng, chưa trích đủ khấu hao nhưng không thể sử dụng được.
c)
c. Tài sản bị hư hỏng và việc sửa chữa không có hiệu quả.
d)
d. Tài sản không cần dùng, sử dụng không hiệu quả.
85.
Câu 85: Các đơn vị thực hiện việc kiểm kê tài sản trong các trường hợp nào sau đây:
a)
a. Kiểm kê tài sản theo định kỳ để xác định chính xác số tài sản hiện có, thừa, thiếu; tình hình sử dụng tài sản; xác định nguyên nhân và kiến nghị biện pháp xử lý.
b)
b. Kiểm kê, đánh giá lại tài sản theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
c)
c. Kiểm kê tài sản khi kết thúc năm tài chính để xác định chính xác số tài sản hiện có, thừa, thiếu; tình hình sử dụng tài sản; xác định nguyên nhân và kiến nghị biện pháp xử lý.
d)
d. Kiểm kê tài sản theo định kỳ, khi kết thúc năm tài chính và kiểm kê, đánh giá lại tài sản theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
86.
Câu 86:Khi bị tổn thất, thiếu hụt về tài sảnđã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn sử dụng được do nguyên nhân chủ quan, người gây ra tổn thất phải bồi thường theo giá trị nào sau đây:
a)
a. 100% giá trị ban đầu của tài sản theo dõi trên sổ sách.
b)
b. 50% giá trị ban đầu của tài sản theo dõi trên sổ sách.
c)
c. Theo giá trị do Hội đồng định giá tài sản của đơn vị quyết định.
d)
d. Theo giá thị trường tại thời điểm xử lý tổn thất.
87.
Câu 87:Khi bị tổn thất, thiếu hụt về tài sảnchưa khấu hao hết giá trị do nguyên nhân chủ quan, người gây ra tổn thất phải bồi thường theo giá trị nào sau đây:
a)
a. Theo nguyên giá tài sản theo dõi trên sổ sách.
b)
b. Theo giá trị còn lại của tài sản theo dõi trên sổ sách.
c)
c. Theo giá trị do Hội đồng định giá tài sản của đơn vị quyết định.
d)
d. Theo giá thị trường tại thời điểm xử lý tổn thất.
88.
Câu 88: NHCSXH thực hiện trích khấu hao đối với các Tài sản cố định nào sau đây:
a)
a.Đã hết thời gian sử dụng và đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn sử dụng được.
b)
b.Hư hỏng bất thường không sử dụng được, bị đình chỉ sử dụng.
c)
c. Tạm ngừng sử dụng trong thời gian sửa chữa.
d)
d. Sử dụng trong các hoạt động phúc lợi phục vụ người lao động của đơn vị.
89.
Câu 89: NHCSXH KHÔNG thực hiện trích khấu hao đối với các Tài sản cố định nào sau đây:
a)
a. Không cần dùng, chờ thanh lý nhưng chưa hết khấu hao.
b)
b. Tài sản cố định thuê tài chính.
c)
c. Tài sản cố định cho thuê.
d)
d. Tài sản cố định chưa hết khấu hao, bị mất.
90.
Câu 90: Ngày 1/5/20xx Chi nhánh A xây xong trụ sở nhà làm việc, ngày 1/8/20xx có thông báo phê duyệt quyết toán, đến 1/12/20xx Chi nhánh chuyển đến trụ sở mới để làm việc. Vậy chi nhánh phải trích khấu hao trụ sở nhà làm việc mới xây dựng bắt đầu từ ngày nào trong các phương án sau:
a)
a. Ngày 1/5/20xx.
b)
b. Ngày 1/8/20xx.
c)
c. Ngày 1/12/20xx.
d)
d. Ngày do chi nhánh quy định.
91.
Câu 91: Trụ sở làm việc chi nhánh NHCSXH A hoàn thành đưa vào sử dụng ngày 01/6/20xx nhưng chưa thực hiện quyết toán, giá trị nghiệm thu tổng thể công trình đưa vào sử dụng là 4,5 tỷ đồng. Ngày 01/9/20xx, chi nhánh phê duyệt quyết toán công trình xây dựng cơ bản hoàn thành với giá trị 4,35 tỷ đồng. Chênh lệch giữa giá trị tạm tính khi đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán chi nhánh xử lý như thế nào?
a)
a. Điều chỉnh nguyên giá Tài sản cố định theo giá trị quyết toán.
b)
b. Điều chỉnh chi phí khấu hao đã trích đến thời điểm quyết toán được phê duyệt.
c)
c. Điều chỉnh nguyên giá Tài sản cố định và chi phí khấu hao đã trích theo giá trị quyết toán.
d)
d. Không phải điều chỉnh nguyên giá Tài sản cố định và chi phí khấu hao đã trích theo giá trị quyết toán.
92.
Câu 92: Trụ sở làm việc 5 tầng của Chi nhánh NHCSXH A hoàn thành đưa vào sử dụng ngày 01/6/20xx nhưng chưa thực hiện quyết toán, giá trị nghiệm thu tổng thể công trình đưa vào sử dụng là 6.180 triệu đồng. Ngày 01/10/20xx, phê duyệt quyết toán công trình xây dựng cơ bản hoàn thành với giá trị 6.270 triệu đồng. Mức trích khấu hao trung bình hàng tháng của tài sản từ ngày 01/10/20xx là bao nhiêu:
a)
a. 20.600.000 đồng.
b)
b. 20.607.600 đồng.
c)
c. 20.900.000 đồng.
d)
d. 20.904.054 đồng
93.
Câu 93: Quy định việc trích khấu hao đối với tài sản cố định vô hình là Quyền sử dụng đất được thực hiện như thế nào?:
a)
a. Không thực hiện trích khấu hao.
b)
b. Thực hiện trích khấu hao với thời gian trích khấu hao là thời hạn được phép sử dụng đất đã được quy định tại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhưng tối đa không quá 20 năm.
c)
c. Không trích khấu hao nếu quyền sử dụng đất lâu dài. Trích khấu hao quyền sử dụng đất có thời hạn với thời gian trích khấu hao là thời hạn được phép sử dụng đất quy định tại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
d)
d. Không trích khấu hao nếu quyền sử dụng đất lâu dài. Trích khấu hao đối các chi phí NHCSXH chi trả để được quyền sử dụng đất có thời hạn với thời gian trích khấu hao là thời hạn được phép sử dụng đất.
94.
Câu 94: Cơ sở để xác lập quỹ tiền lương của đơn vị nhận khoán tài chính dựa trên kết quả nào sau đây:
a)
a. Tỷ lệ thu lãi của đơn vị đạt được
b)
b. Kết quả tài chính của đơn vị đạt được (có xem xét hỗ trợ một phần tiền lương và chi phí đối với đơn vị nhận khoán đóng trên địa bàn của điều kiện kinh tế-xã hội kém phát triển giao thông đi lại khó khăn, tài chính thấp không đủ lương cho cán bộ nhân viên và người lao động).
c)
c. Kết quả tài chính và tốc độ tăng trưởng dư nợ tại đơn vị
d)
d. Tỷ lệ thu lãi và tốc độ tăng trưởng dư nợ tại đơn vị.
95.
Câu 95: Các khoản được cộng thu ngoại bảng khi xác định kết quả tài chính của đơn vị nhận khoán theo phương án nào sau đây:
a)
a. Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt
b)
b. Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt
c)
c. Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt
d)
d. Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; Chi hộ trung ương; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt
96.
Câu 96: Các khoản cộng chi ngoại bảng khi xác định kết quả tài chính của đơn vị nhận khoán theo phương án nào sau đây:
a)
a. Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; Chi hộ trung ương; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt.
b)
b. Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; chi phí các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính Phủ; Phí điều hòa vốn; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt.
c)
c. Phí huy động vốn theo chỉ tiêu kế hoạch Hội sở chính giao; Phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tại đơn vị; các khoản cộng ngoại bảng khác nếu có được trung ương phê duyệt.
d)
d. Phí điều hòa vốn; Chi trích lập dự phòng rủi ro tín dụng; Các khoản phải cộng ngoại bảng khác nếu có do trung ương xem xét.
97.
Câu 97: Số phí tồn ngân vốn ủy thác đầu tư tính cộng thu ngoại bảng đối với kết quả tài chính tại đơn vị được tính như thế nào?
a)
a. Bằng: (số dư tài khoản 4413 cuối kỳ báo cáo tháng báo cáo trừ (-) số dư cuối kỳ các tài khoản 253, TK 291, TK 292, TK293) nhân Mức phí huy động vốn.
b)
b. Bằng: (số dư tài khoản 4413 cuối kỳ báo cáo tháng báo cáo trừ (-) số dư cuối kỳ các tài khoản 253, TK291, TK292, TK293, TK 40) nhân Mức phí huy động vốn
c)
c. Bằng: (Tổng tích số trong kỳ tài khoản 4413 trừ (-) Tổng tích số trong kỳ các tài khoản 253, TK291, TK292, TK293, TK40) nhân Mức phí huy động vốn.
d)
d. Bằng: (Tổng tích số trong kỳ tài khoản (TK) 4413 trừ (-) Tổng tích số trong kỳ các tài khoản 253, TK291, TK292, TK293) nhân Mức phí huy động vốn.
98.
Câu 98: Số phí huy động vốn tính cộng thu ngoại bảng đối với kết quả tài chính tại đơn vị được tính như thế nào?
a)
a. Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41, TK42, TK43) nhân (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).
b)
b. Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41,TK43) nhân (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).
c)
c. Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41) nhân (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).
d)
d. Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41, TK42, TK43, TK44) nhân (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).
99.
Câu 99: Số phí điều hòa vốn tính cộng chi ngoại bảng đối với kết quả tài chính tại đơn vị được tính như thế nào?
a)
a. Bằng: (Số dư nguồn vốn bình quân các tài khoản (TK40, TK41, TK42, TK43) nhân (Mức phí huy động vốn cộng (+) Tỷ lệ thưởng (nếu có)).
b)
b. Bằng: (Tổng tích số trong kỳ tài khoản 4413 trừ (-) Tổng tích số trong kỳ các tài khoản TK253, TK291, TK292, TK293) Mức phí huy động vốn
c)
c. Bằng: (Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW cộng (+) Số dư bình quân tính theo tích số của các khoản tạm ứng (TK36), tồn quỹ tiền mặt (TK 10), tiền gửi (TK 11,TK12, TK13)) x Mức phí điều hòa vốn.
d)
d. Bằng: Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW trừ (-) Số dư bình quân tính theo tích số của các khoản tạm ứng (TK36), tồn quỹ tiền mặt (TK 10), tiền gửi (TK 11,TK12, TK13)
100.
Câu 100: Khi tính Mức phí điều hòa cộng chi ngoại bảng đối với kết quả tài chính tại đơn vị thì Lãi suất cho vay bình quân được tính như thế nào?
a)
a. Bằng: ((Tổng lãi phải thu các chương trình tín dụng sử dụng vốn TW nhân 95% chia (:) (Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW (tính cả nợ khoanh))
b)
b. Bằng: (((Tổng lãi phải thu các chương trình tín dụng sử dụng vốn TW) nhân 97% chia) (:) Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW không tính nợ khoanh))x100
c)
c. Bằng: ((Tổng lãi phải thu các chương trình tín dụng sử dụng vốn TW nhân 90% chia (:) (Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW (tính cả nợ khoanh))
d)
d. Bằng: ((Tổng lãi phải thu các chương trình tín dụng sử dụng vốn TW nhân 90% chia (:) (Dư nợ bình quân các chương trình sử dụng vốn TW (không tính nợ khoanh))
101.
Câu 101: Chi hỗ trợ chi phí cho các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/TTg của Chính phủ trừ chi ngoại bảng đối với kết quản tài chính tại đơn vị theo các mức nào sau đây:
a)
a. 5 triệu đồng/1 tỷ dư nợ bình quân năm
b)
b. 2 triệu đồng/1 tỷ dư nợ bình quân năm
c)
c. 3 triệu đồng/1 tỷ dư nợ bình quân năm
d)
d. 10 triệu đồng/1 tỷ dư nợ bình quân năm
102.
Câu 102: Mức phí quản lý đối với các đơn vị nhận khoán với chi nhánh do ai thông báo?
a)
a. Tổng giám đốc thông báo cụ thể hàng năm cho từng đơn vị.
b)
b. Giám đốc chi nhánh thông báo hàng năm cho từng đơn vị.
c)
c. Giám đốc chi nhánh thông báo hàng năm cho từng đơn vị trên cơ sở mức phí quản lý được Tổng Giám đốc giao.
d)
d. Giám đốc PGD tự tính toán dựa trên cơ sở mức phí quản lý được Tổng Giám đốc giao cho chi nhánh.
103.
Câu 103: Tổng quỹ tiền lương đạt được của đơn vị nhận khoán được xác định như thế nào?
a)
a. Bằng: Chênh lệch thu trừ (-) chi chưa có lương x tỷ lệ sử dụng để trích lập quỹ tiền lương (tỷ lệ sử dụng để trích lập quỹ tiền lương do TGĐ thông báo cụ thể hàng năm).
b)
b. Bằng: Chênh lệch thu trừ (-) chi chưa có lương x tỷ lệ sử dụng để trích lập quỹ tiền lương (70%)
c)
c. Bằng: Chênh lệch thu trừ (-) chi chưa có lương x tỷ lệ sử dụng để trích lập quỹ tiền lương (90%)
d)
d. Bằng: Chênh lệch thu trừ (-) chi chưa có lương
104.
Câu 104: Số tiền thu từ các khoản nợ đã được xử lý rủi ro, sẽ hạch toán vàođâu?
a)
a. Hạch toán hoàn nhập quỹ Dự phòng rủi ro.
b)
b. Hạch toán Thu nhập từ hoạt động khác.
c)
c. Hạch toán vào tài khoản thu lãi của chương trình cho vay tương ứng
d)
d. Hạch toán theo dõi ngoại bảng
105.
Câu 105: Chi phí về tài sản, bao gồm:
a)
a. Chi phí khấu hao tài sản cố định; Chi phí sửa chữa tài sản cố định; Chi phí tiền thuê tài sản; Chi công cụ, dụng cụ lao động; Chi mua bảo hiểm tài sản; Chi phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đối với những trụ sở NHCSXH đi thuê, đi mượn.
b)
b. Chi phí khấu hao tài sản cố định; Chi phí sửa chữa tài sản cố định; Chi phí tiền thuê tài sản; Chi công cụ, dụng cụ lao động; Chi nhượng bán, thanh lý tài sản
c)
c. Chi phí khấu hao tài sản cố định; Chi phí tiền thuê tài sản; Chi công cụ, dụng cụ lao động; Chi mua bảo hiểm tài sản; Chi phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đối với những trụ sở NHCSXH đi thuê, đi mượn.
d)
d. Chi phí khấu hao tài sản cố định; Chi phí sửa chữa tài sản cố định; Chi phí tiền thuê tài sản; Chi công cụ, dụng cụ lao động; Chi mua bảo hiểm tài sản;
106.
Câu 106: Chi xăng dầu cho phương tiện vận chuyển tiền hoặc chi thuê phương tiện vận chuyển tiền khi vận chuyển, áp tải tiền (áp dụng cho xe ôtô chuyên dùng theo đúng quy định của Ngân hàng Nhà nước để vận chuyển tiền từ chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh đến Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện và ngược lại) được hach toán vào tài khoản nào sau đây:
a)
a. Chi ngân quỹ
b)
b. Chi xăng dầu và chi phí phương tiện vận chuyển
c)
c. Chi phí khác
d)
d. Chi khác cho hoạt động quản lý, công vụ
107.
Câu 107: Mức bồi dưỡng đối với Thủ quỹ, Giao dịch viên tại trụ sở ngân hàng theo các mức nào dưới đây:
a)
a. 10.000 đồng/định suất/ngày
b)
b. 15.000 đồng/định suất/ngày
c)
c. 20.000 đồng/định suất/ngày
d)
d. 30.000 đồng/định suất/ngày
108.
Câu 108: Chi trả kinh phí quản lý cho cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội các cấp khi cho vay bằng nguồn vốn Quỹ quốc gia về việc làm theo quy định tại Thông tư số 54/2016/TT-BTC ngày 21/3/2016 của Bộ Tài chính. Việc chi trả thực hiện như thế nào?
a)
a. Tại Sở giao dịch: chi trả 0,5% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm; Tại các chi nhánh NHCSXH tỉnh, thành phố: chi trả 20% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm tại đơn vị
b)
b. Tại Sở giao dịch: chi trả 0,3% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm; Tại các chi nhánh NHCSXH tỉnh, thành phố: chi trả 15% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm tại đơn vị
c)
c. Tại Sở giao dịch: chi trả 0,5% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm; Tại các chi nhánh NHCSXH tỉnh, thành phố: chi trả 15% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm tại đơn vị.
d)
d. Tại Sở giao dịch: chi trả 10% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm; Tại các chi nhánh NHCSXH tỉnh, thành phố: chi trả 15% tính trên tổng số tiền lãi thu được của Chương trình cho vay giải quyết việc làm bằng nguồn vốn của Quỹ quốc gia về việc làm tại đơn vị.
109.
Câu 109: Chi trang phục giao dịch cho cán bộ người lao động được thực hiện theo mức nào dưới đây:
a)
a. 2.500.000 đồng/người/năm đối với cán bộ viên chức, người lao động ký hợp đồng làm chuyên môn nghiệp vụ; tối đa không quá 1.500.000 đồng/người/năm đối với người lao động ký hợp đồng làm bảo vệ, lao công tạp vụ.
b)
b. 2.500.000 đồng/người/năm đối với cán bộ viên chức, người lao động ký hợp đồng làm chuyên môn nghiệp vụ; tối đa không quá 1.000.000 đồng/người/năm đối với người lao động ký hợp đồng làm bảo vệ, lao công tạp vụ.
c)
c. 3.500.000 đồng/người/năm đối với cán bộ viên chức, người lao động ký hợp đồng làm chuyên môn nghiệp vụ; tối đa không quá 1.500.000 đồng/người/năm đối với người lao động ký hợp đồng làm bảo vệ, lao công tạp vụ.
d)
d. 2.500.000 đồng/người/năm đối với cán bộ viên chức, người lao động ký hợp đồng làm chuyên môn nghiệp vụ; tối đa không quá 1.000.000 đồng/người/năm đối với người lao động ký hợp đồng làm bảo vệ, lao công tạp vụ.
110.
Câu 110: Chi phụ cấp cho thành viên Ban chuyên gia tư vấn Hội đồng quản trị, thành viên kiêm nhiệm Ban kiểm soát, thành viên Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp (không bao gồm thành viên là cán bộ NHCSXH), mức chi là bao nhiêu?
a)
a. 0,3 tháng lương cơ sở do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức 01 thành viên/01 tháng
b)
b. 0,2 tháng lương cơ sở do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức 01 thành viên/01 tháng
c)
c. 0,4 tháng lương cơ sở do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức 01 thành viên/01 tháng
d)
d. 0,1 tháng lương cơ sở do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức 01 thành viên/01 tháng
111.
Câu 111: Mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên là Uỷ viên Trung ương Đảng; Bộ trưởng, Bí thư tỉnh uỷ và các chức danh tương đương các lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ do NHCSXH tổ chức, tối đa không quá bao nhiêu?
a)
a. 300.000 đồng/buổi
b)
b. 700.000 đồng/buổi
c)
c. 500.000 đồng/buổi
d)
d. 1.000.000 đồng/buổi
112.
Câu 112: Chi phí giao dịch, đối ngoại, hội nghị, lễ tân, khánh tiết tại đơn vị, tổng các khoản chi này không vượt quá bao nhiêu % tổng chi phí của đơn vị?
a)
a. 10% tổng chi phí của đơn vị
b)
b. 15% tổng chi phí của đơn vị
c)
c. 5% tổng chi phí của đơn vị
d)
d. 3% tổng chi phí của đơn vị
113.
Câu 113: Đối với các khoản cho vay bằng nguồn vốn tài trợ ủy thác đầu tư, Số dư quỹ dự phòng rủi ro tại ngày 31/12 hằng năm không thấp hơn:
a)
a. 0,75% tính trên số dư nợ cho vay không bao gồm nợ quá hạn và nợ khoanh
b)
b. 0.15 % tính trên số dư nợ cho vay không bao gồm nợ quá hạn và nợ khoanh
c)
c. 0,25% % tính trên số dư nợ cho vay không bao gồm nợ quá hạn và nợ khoanh
d)
d. 0,1 % tính trên số dư nợ cho vay không bao gồm nợ quá hạn và nợ khoanh
114.
Câu 114: Theo văn bản hiện hành của Tổng Giám đốc quy định về mức chi ăn giữa ca, mỗi ngày không được hưởng tiền ăn ca sẽ trừ số tiền là:
a)
a) 31.000 đồng/1 ngày
b)
b) 33.000 đồng/1 ngày
c)
c) 35.000 đồng/1 ngày
d)
d) 40.000 đồng/1 ngày
115.
Câu 115: Theo quy định về chi tiền ăn giữa ca, cán bộ viên chức, người lao động làm việc tại NHCSXH vẫn được chi ăn ca trong những ngày nghỉ nào sau đây:
a)
a) Nghỉ bù
b)
b) Nghỉ đi tham quan học tập kinh nghiệm
c)
c) Nghỉ ốm đau, thai sản
d)
d) Nghỉ phép
116.
Câu 116: Mức chi thù lao cho cán bộ xã, phường tham gia trực tiếp vào hoạt động của NHCSXH là:
a)
0,12 tháng lương cơ sở do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức/xã, phường/tháng.
b)
0,12 tháng lương cơ bản do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức/xã, phường/tháng.
c)
0,2 tháng lương cơ sở do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức/xã, phường/tháng.
d)
0,2 tháng lương cơ bản do Nhà nước quy định trong từng thời kỳ đối với công chức/xã, phường/tháng.
117.
Câu 117: Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm định, khám xe định kỳ, mua phí bảo hiểm đối với xe ô tô chuyên dùng để vận chuyển tiền được hạch toán vào tài khoản nào sau đây:
a)
a. Chi xăng dầu và chi phí phương tiện vận chuyển
b)
b. Chi ngân quỹ
c)
c. Chi mua bảo hiểm tài sản
d)
d. Chi phí quản lý khác
118.
Câu 118: Khoản chi phí rửa xe, hút bụi, thay dầu cho phương tiện phục vụ hoạt động vận chuyển của đơn vị (ngoại trừ vận chuyển tiền) được hạch toán vào tài khoản nào sau:
a)
a. Chi điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan
b)
b. Chi cho công tác bảo vệ môi trường
c)
c. Chi xăng dầu và chi phí phương tiện vận chuyển
d)
d. Chi bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên tài sản khác.
119.
Câu 119: Mức phí ủy thác NHCSXH chi trả cho Hội, đoàn thể nhận ủy thác đang áp dụng hiện nay là:
a)
0,035%/tháng đối với đơn vị cấp xã có điều kiện kinh tế khó khăn; 0,029%/tháng đối với đơn vị cấp xã không thuộc vùng có điều kiện khó khăn
b)
0,04%/tháng trên dư nợ có thu được lãi.
c)
0,04%/tháng đối với đơn vị cấp xã có điều kiện kinh tế khó khăn; 0,032%/tháng đối với đơn vị cấp xã không thuộc vùng có điều kiện khó khăn.
d)
0,032%/tháng tính trên tổng lãi thực thu.
120.
Câu 120: Tiền phí ủy thác NHCSXH trả cho Hội, đoàn thể nhận ủy thác đối với các chương trình có thu được lại được tính theo công thức nào sau đây?
a)
a. Tiền ủy thác = (mức phí ủy thác/lãi suất cho vay) x Số tiền lãi thực thu x Tỷ lệ phí ủy thác được hưởng theo chất lượng dư nợ
b)
b. Tiền ủy thác = (mức phí ủy thác/lãi suất cho vay) x Số tiền lãi phải thu x Tỷ lệ phí ủy thác được hưởng theo chất lượng dư nợ
c)
c. Tiền ủy thác = (mức phí ủy thác/lãi suất cho vay) x Số tiền lãi thực thu x Tỷ lệ nợ quá hạn
d)
d. Tiền ủy thác = (mức phí ủy thác/lãi suất cho vay) x Số tiền lãi phải thu x Tỷ lệ nợ quá hạn
121.
Câu 121: Hiện nay, tỷ lệ phân bổ phí ủy thác cho từng cấp Hội, đoàn thể nhận ủy thác như thế nào?
a)
a. Cấp Trung ương 2%; cấp tỉnh 4%; cấp huyện 9%, cấp xã 85%
b)
b. Cấp Trung ương 3,5%; cấp tỉnh 4,5%; cấp huyện 8%, cấp xã 84%
c)
c. Cấp Trung ương 2%; cấp tỉnh 5%; cấp huyện 9%, cấp xã 84%
d)
d. Cấp Trung ương 2,5%; cấp tỉnh 4,5%; cấp huyện 9%, cấp xã 84%
122.
Câu 122: Hiện nay, mức phí ủy thác NHCSXH chi trả cho các tổ chức Hội, đoàn thể cấp xã về cho vay nhà ở xã hội là bao nhiêu?
a)
a) 0,001%/dư nợ trong hạn/tháng
b)
b) 0,002%/dư nợ trong hạn/tháng
c)
c) 0,003%/dư nợ trong hạn/tháng
d)
d) 0,004%/dư nợ trong hạn/tháng.
123.
Câu 123: Hiện nay, mức hoa hồng NHCSXH chi trả cho các tổ tiết kiệm và vay vốn về cho vay nhà ở xã hội là bao nhiêu?
a)
a) 0,001 dư nợ trong hạn bình quân tháng
b)
b) 0,005 dư nợ trong hạn bình quân tháng
c)
c) 0,005%/dư nợ
d)
d) 0,001%/dư nợ
124.
Câu 124*: Căn cứ vào đâu để NHCSXH tính và chi trả phí uỷ thác cho các tổ chức Hội, đoàn thể đối với các chương trình trả phí theo dư nợ có thu được lãi?
a)
a) Mức phí ủy thác quy định trong từng thời kỳ; Số tiền lãi NHCSXH thực thu của người vay là tổ viên các Tổ TK&VV do Hội, đoàn thể quản lý; Tỷ lệ phí ủy thác theo chất lượng dư nợ, tỷ lệ phân bổ phí ủy thác cho từng cấp Hội, đoàn thể .
b)
b) Mức phí ủy thác quy định trong từng thời kỳ; Tổng số dư nợ được ủy thác của Hội đoàn thể quản ký; Tỷ lệ phí ủy thác theo chất lượng dư nợ.
c)
c) Mức phí ủy thác quy định trong từng thời kỳ; Số tiền lãi NHCSXH thực thu của người vay là tổ viên các Tổ TK&VV do Hội, đoàn thể quản lý; Tỷ lệ phí ủy thác theo tỷ lệ hoàn thành kế hoạch thu lãi.
d)
d) Mức phí ủy thác quy định trong từng thời kỳ; Số tiền lãi trong hạn NHCSXH thực thu của người vay là tổ viên các Tổ TK&VV do Hội, đoàn thể quản lý; Tỷ lệ phí ủy thác theo chất lượng dư nợ.
125.
Câu 125: Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác với NHCSXH có tỷ lệ nợ quá hạn dưới 1%, thì tổ chức Hội, đoàn thể đó được hưởng mức phí uỷ thác là bao nhiêu?
a)
a) 100% mức phí uỷ thác
b)
b) 80% mức phí uỷ thác
c)
c) 70% mức phí uỷ thác
d)
d) 50% mức phí uỷ thác
126.
Câu 126: Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác với NHCSXH tỷ lệ nợ quá hạn từ 2% đến dưới 3%, thì Tổ chức Hội, đoàn thể đó được hưởng mức phí uỷ thác là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng.
a)
a) 100% mức phí uỷ thác
b)
b) 80% mức phí uỷ thác
c)
c) 70% mức phí uỷ thác
d)
d) 50% mức phí uỷ thác
127.
Câu 127: Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác với NHCSXH có tỷ lệ nợ quá hạn từ 3% đến dưới 4% thì Tổ chức Hội, đoàn thể đó được hưởng mức phí uỷ thác là bao nhiêu?
a)
a. 100% mức phí uỷ thác
b)
b. 80% mức phí uỷ thác
c)
c. 25% mức phí uỷ thác
d)
d. 0% mức phí uỷ thác
128.
Câu 128: Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác với NHCSXH có tỷ lệ nợ quá hạn từ 4% trở lên thì Tổ chức Hội, đoàn thể đó được hưởng mức phí uỷ thác là bao nhiêu?
a)
a) 100% mức phí uỷ thác.
b)
b) 80% mức phí uỷ thác;
c)
c) 50% mức phí uỷ thác;
d)
d) 0% mức phí uỷ thác.
129.
Câu 129: Hiện nay, tỷ lệ phí ủy thác được phân bổ cho tổ chức chính trị - xã hội cấp xã là?
a)
a) 82%
b)
b) 83%
c)
c) 84%
d)
d) 85%
130.
Câu 130: Hiện nay, tỷ lệ phí ủy thác được phân bổ cho tổ chức chính trị - xã hội cấp huyện là?
a)
a) 8%
b)
b) 9 %
c)
c) 11%
d)
d) 13%
131.
Câu 131(*): Tại phiên giao dịch xã A thuộc vùng có điều kiện khó khăn, 5 tổ tiết kiệm vay vốn thuộc Hội nông dân xã đã thu được 15 triệu đồng tiền lãi chương trình cho vay Nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn, lãi suất 0,75%/tháng, dư nợ nhận ủy thác Hội đang quản lý có tỷ lệ nợ quá hạn 2,5%. Số tiền phí ủy thác Hội nông dân xã A được hưởng từ số tiền lãi thu được này là bao nhiêu?
a)
a. 358.399 đồng
b)
b. 297.500 đồng
c)
c. 426.666 đồng
d)
d. 448.000 đồng
132.
Câu 132: Hiện nay, mức hoa hồng huy động tiền gửi NHCSXH chi trả cho Ban quản lý tiết kiệm và vay vốn tại đơn vị cấp xã thuộc vùng có điều kiện khó khăn là bao nhiêu?
a)
0,085%
b)
0,035%
c)
0,071 %
d)
0,029%
133.
Câu 133: Định kỳ hàng tháng NHCSXH nơi nhận tiền gửi chi trả hoa hồng huy động tiền gửi cho Ban quản lý tổ Tiết kiệm và vay vốn vào ngày nào?
a)
a. Ngày cuối cùng của tháng
b)
b. Ngày 30 hàng tháng
c)
c. Ngày 15 hàng tháng
d)
d. Ngày 05 hàng tháng
134.
Câu 134: Tiền hoa hồng NHCSXH trả cho Ban quản lý tổ Tiết kiệm và vay vốn đối với các chương trình tín dụng theo dư nợ có thu được lãi được tính theo công thức nào sau đây:
a)
a. Tiền hoa hồng = (Tỷ lệ hoa hồng được hưởng/ Lãi suất cho vay) x Số tiền lãi thực thu
b)
b. Tiền hòa hồng = (Tỷ lệ hoa hồng được hưởng/Lãi suất cho vay) x Số tiền lãi thực thu x Tỷ lệ hoa hồng được hưởng theo chất lượng dư nợ
c)
c. Tiền hoa hồng = (Tỷ lệ hoa hồng được hưởng/Lãi suất cho vay bình quân tháng) x Số tiền lãi phải thu
d)
d. Tiền hoa hồng = (Tỷ lệ hoa hồng được hưởng/Lãi suất cho vay) x Số tiền lãi phải thu
135.
Câu 135: Tỷ lệ hoa hồng tính theo dư nợ có thu được lãi trả cho Tổ TK&VV tại địa bàn cấp xã thuộc vùng có điều kiện khó khăn được quy định như thế nào?
a)
a. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,085%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,075%/tháng
b)
b. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,085%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,070%/tháng.
c)
c. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,080%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,075%/tháng.
d)
d. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,071%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,062%/tháng
136.
Câu 136: Tỷ lệ hoa hồng tính theo dư nợ có thu được lãi trả cho Tổ TK&VV tại địa bàn xã không thuộc vùng có điều kiện khó khăn được quy định như thế nào?
a)
a. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,071%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,062%/tháng
b)
b. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,075%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,060%/tháng
c)
c. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,085%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,075%/tháng.
d)
d. Đối với Tổ TK&VV được uỷ nhiệm thu lãi là 0,080%/tháng; đối với Tổ TK&VV không được uỷ nhiệm thu lãi là 0,075%/tháng.
137.
Câu 137: Theo phương pháp tính lãi trong hoạt động nhận tiền gửi, cho vay tại NHCSXH đang áp dụng hiện nay, lãi suất tính lãi được quy đổi như thế nào?
a)
a. Theo tỷ lệ %/năm (lãi suất năm); một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày.
b)
b. Theo tỷ lệ %/năm (lãi suất năm); một năm là ba trăm sáu mươi ngày.
c)
c. Theo tỷ lệ %/tháng(lãi suất tháng); một tháng là ba mươi ngày.
d)
d. Theo tỷ lệ %/tháng (lãi suất tháng); một tháng tùy theo số ngày thực tế của tháng đó.
138.
Câu 138: Theo phương pháp tính lãi trong hoạt động nhận tiền gửi, cho vay tại NHCSXH đang áp dụng hiện nay, thời gian sử dụng để quy đổi mức lãi suất tính theo tỷ lệ % năm,% tháng, % tuần sang mức lãi suất theo tỷ lệ % ngày và ngược lại được tính như thế nào?
a)
a. Một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày, một tháng là ba mươi ngày, một tuần là bảy ngày
b)
b. Một năm là ba trăm sáu mươi ngày, một tháng là ba mươi ngày, một tuần là bảy ngày.
c)
c. Một năm là ba trăm sáu mươi lăm ngày, một tháng theo số ngày thực tế, một tuần là bảy ngày.
d)
d. Một năm là ba trăm sáu mươi ngày, một tháng theo số ngày thực tế, Một tuần là bảy ngày.
139.
Câu 139: Theo phương pháp tính lãi trong hoạt động nhận tiền gửi, cho vay tại NHCSXH đang áp dụng hiện nay, thời hạn tính lãi của các khoản vay, khoản tiền gửi được xác định như thế nào?
a)
a. Được tính từ ngày giải ngân khoản vay hoặc nhận tiền gửi đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản vay, khoản tiền gửi
b)
b. Được tính từ ngày giải ngân khoản vay hoặc nhận tiền gửi đến ngày thanh toán hết khoản vay, khoản tiền gửi.
c)
c. Được tính từ ngày liền kề sau ngày giải ngân khoản vay hoặc nhận tiền gửi đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản vay, khoản tiền gửi.
d)
d. Được tính từ ngày liền kề sau ngày giải ngân khoản vay hoặc nhận tiền gửi đến ngày thanh toán hết khoản vay, khoản tiền gửi.
140.
Câu 140: Theo phương pháp tính lãi trong hoạt động nhận tiền gửi, cho vay tại NHCSXH đang áp dụng hiện nay, thời điểm xác định số dư để tính lãi của các khoản vay, khoản tiền gửi như thế nào?
a)
a. Số dư cuối ngày trong thời hạn tính lãi
b)
b. Số dư đầu ngày trong thời hạn tính lãi
c)
c. Số dư cuối tháng trong thời hạn tính lãi
d)
d. Số dư đầu tháng trong thời hạn tính lãi
141.
Câu 141: Chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ là gì?
a)
a) Là chứng từ thể hiện đầy đủ căn cứ pháp lý để chứng minh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh
b)
b) Là chứng từ thể hiện nội dung các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh do Ngân hàng lập dựa trên chứng từ gốc đã được ghi vào sổ kế toán.
c)
c) Là chứng từ vừa thể hiện đầy đủ căn cứ pháp lý của nghiệp vụ kinh tế phát sinh, vừa thể hiện nghiệp vụ kinh tế, tài chính đó đã được ghi vào sổ kế toán.
d)
d) Là chứng từ được thống nhất áp dụng tại các đơn vị thuộc NHCSXH để thực hiện các nghiệp vụ hạch toán kế toán và lập báo cáo kế toán.
142.
Câu 142: Đơn vị phải căn cứ vào đâu hạch toán khoanh nợ, xóa nợ, nợ bị chiếm dụng?
a)
a. Thông báo hoặc quyết định của Giám đốc đơn vị
b)
b. Thông báo của cấp có thẩm quyền
c)
c. Quyết định của cấp có thẩm quyền
d)
d. Thông báo hoặc quyết định của cấp có thẩm quyền
143.
Câu 143: Khi số dư nợ gốc tại thời điểm hạch toán nhỏ hơn số tiền được thông báo hoặc quyết định xử lý nợ bị rủi ro, thì cán bộ kế toán sẽ hạch toán theo số dư nợ gốc nào?
a)
a. Số dư nợ gốc thực tế tại thời điểm hạch toán xử lý rủi ro
b)
b. Số dư nợ gốc theo thông báo hoặc quyết định xử lý rủi ro
c)
c. Số dư nợ gốc tại thời điểm lập hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro
d)
d. Số dư nợ ban đầu khi ngân hàng cho vay
144.
Câu 144: Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng cho vay bằng nguồn vốn Trung ương (KHA) dùng để bù đắp cho số tiền nợ nào được xóa?
a)
a. Số tiền gốc và tiền lãi của món vay được xóa nợ
b)
b. Số tiền gốc của món vay được xóa nợ
c)
c. Số tiền lãi của món vay được xóa nợ
d)
d. Số tiền gốc và tiền lãi trong hạn của món vay được xóa
145.
Câu 145: Sau khi thực hiện xóa nợ cho người vay, toàn bộ số tiền gốc và tiền lãi của khoản vay được hạch toán, theo dõi trên tài khoản ngoại bảng trong thời gian bao lâu?
a)
a. Trong thời gian 5 năm kể từ khi hạch toán xóa nợ
b)
b. Trong thời gian 3 năm kể từ khi hạch toán xóa nợ
c)
c. Trong thời gian 5 năm kể từ khi có quyết định hoặc thông báo xóa nợ
d)
d. Trong thời gian 5 năm kể từ khi lập hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro
146.
Câu 146 : Đối với khoản vay đã được NHCSXH nơi cho vay thông báo xóa nợ. Sau đó, người vay có điều kiện trả nợ số tiền gốc cho ngân hàng, thì NHCSXH hạch toán ghi Có vào tài khoản nào sau đây:
a)
a. Tài khoản cho vay thích hợp của món vay đã được xóa nợ
b)
b. Tài khoản thu nhập bất thường
c)
c. Tài khoản phải trả Hội sở chính
d)
d. Tài khoản tiền mặt
147.
Câu 147: Đối với khoản vay đã được NHCSXH nơi cho vay thông báo xóa nợ. Sau đó, người vay có điều kiện trả nợ số tiền lãi cho ngân hàng, thì NHCSXH hạch toán ghi Có vào tài khoản nào sau đây?
a)
a. Tài khoản Thu lãi cho vay
b)
b. Tài khoản phải trả Hội sở chính
c)
c. Tài khoản thu khác
d)
d. Tài khoản thu nhập bất thường
148.
Câu 148: Trong hệ thống tài khoản của NHCSXH, tài khoản GL gọi tắt của tài khoản nào sau đây:
a)
a. Tài khoản kế toán sổ cái
b)
b. Tài khoản khách hàng hoặc các tài khoản chi tiết nội bộ của NHCSXH
c)
c. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của tổ chức, cá nhân tại NHCSXH
d)
d. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
149.
Câu 149: Các tài khoản GL được chia thành những loại nào sau đây:
a)
a. Loại TK thuộc tài sản Có; Loại TK thuộc tài sản Nợ; Loại TK thuộc tài sản Nợ - Có; Loại TK thu nhập - chi phí; Loại TK ngoại bảng và các TK đối ứng ngoại bảng.
b)
b. Loại TK thuộc tài sản Có; Loại TK thuộc tài sản Nợ; Loại TK thu nhập - chi phí; Loại TK ngoại bảng và các Loại TK đối ứng ngoại bảng.
c)
c. Loại TK thuộc tài sản Có; Loại TK thuộc tài sản Nợ; Loại TK thuộc tài sản Nợ - Có; Loại TK thu nhập - chi phí.
d)
D, Loại TK thuộc tài sản Nợ; Loại TK thuộc tài sản Có và loại TK thuộc tài sản Nợ - Có.
150.
Câu 150: Mỗi sản phẩm CASA được ánh xạ đến một bộ tài khoản GL để hạch toán theo dõi các thông tin nào sau đây?
a)
a. Số dư nợ, dư có của các tài khoản CASA trong nhóm; Số lãi tiền gửi dự trả phát sinh hàng kỳ; Chi phí trả lãi tiền gửi không kỳ hạn
b)
b. Số lãi tiền gửi dự trả định kỳ hoặc khi đến hạn, khi khách hàng rút tiền; Chi phí trả lãi tiền gửi không kỳ hạn
c)
c. Số dư nợ, dư có của các tài khoản CASA trong nhóm; Số lãi tiền gửi dự trả phát sinh hàng kỳ; Số lãi trái phiếu do NHCSXH phát hành.
d)
d. Số dư nợ, dư có của các tài khoản CASA trong nhóm; Chi phí trả lãi tiền gửi không kỳ hạn; Các khoản chiết khấu, phụ trội trái phiếu.
151.
Câu 151: Ký tự cuối cùng của tài khoản GL là gì?
a)
a. Mã loại tiền
b)
b. Mã tài khoản rút gọn của tài khoản sổ cái
c)
c. Tài khoản chi tiết của tài khoản sổ cái.
d)
d. Ký tự kiểm tra
152.
Câu 152: Trong các lệnh chuyển tiền sau đây, lệnh nào không phải là Lệnh chuyển Có?
a)
a. Hội sở chính chuyển các khoản phân phối quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi cho các chi nhánh
b)
b. Hội sở chính chuyển tiền Hỗ trợ lãi suất cho chi nhánh
c)
c. Chi nhánh báo nợ chi phí mua sắm tài sản cho Phòng giao dịch
d)
d. Phòng giao dịch chuyển tiền thu hồi nợ xóa về NHCSXH cấp trên
153.
Câu 153: Một trong những nội dung về việc lập chứng từ kế toán được quy định đó là:
a)
a. Chứng từ kế toán ngân hàng chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.
b)
b. Chứng từ kế toán ngân hàng được lập nhiều lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.
c)
c. Chữ viết trên chứng từ kế toán ngân hàng có thể bao gồm cả tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
d)
d. Khi viết các chữ số trên chứng từ ngân hàng, sau các chữ số hàng ngàn, triệu, tỷ, nghìn tỷ…đặt dấu phẩy (,).
154.
Câu 154: Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Pháp luật Việt Nam mở tài khoản thanh toán tại NHCSXH thì sẽ thông qua ai sau đây:
a)
a. Thông qua người giám hộ
b)
b. Thông qua người đại diện theo pháp luật.
c)
c. Thông qua bất kỳ ai trên 18 tuổi.
d)
d. Thông qua bố hoặc mẹ.
155.
Câu 155: Tài khoản thanh toán sẽ tự động chuyển sang chế độ” Ngủ” khi nào?
a)
a. Khi có số dư dưới 10.000 VNĐ và sau 12 tháng ngừng giao dịch
b)
b. Khi có số dư dưới 20.000 VNĐ và sau 12 tháng ngừng giao dịch
c)
c. Khi có số dư dưới 50.000 VNĐ và sau 12 tháng ngừng giao dịch .
d)
d. Khi có số dư dưới 100.000 VNĐ và sau 12 tháng ngừng giao dịch
156.
Câu 156: Cuối ngày, cần kiểm tra tính chính xác của các bút toán do kế toán viên thực hiện trong ngày với mẫu tổng hợp nào sau đây:
a)
a. Mẫu CORE-BC01.
b)
b. Mẫu CORE-BC02.
c)
c. Mẫu CORE-BC03.
d)
d. Mẫu CORE-BC26.
157.
Câu 157: Nhóm tài khoản phản ánh các khoản chi về tài sản bao gồm nội dung nào sau đây:
a)
a) Chi khấu hao TSCĐ; bảo dưỡng và sửa chữa tài sản; chi mua sắm công cụ lao động; chi bảo hiểm tài sản; chi thuê tài sản
b)
b) Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản; chi mua sắm công cụ lao động; chi bảo hiểm tài sản; chi thuê tài sản
c)
c) Chi khấu hao TSCĐ; bảo dưỡng và sửa chữa tài sản; chi bảo hiểm tài sản; chi thuê tài sản
d)
d) Chi khấu hao TSCĐ; bảo dưỡng và sửa chữa tài sản; mua sắm công cụ lao động; chi thuê tài sản
158.
Câu 158: Nhiệm vụ kiểm tra, đối chiếu, đảm bảo tính khớp đúng nội dung giao dịch của chứng từ với Liệt kê giao dịch phát sinh, tài khoản sổ cái, sao kê chi tiết tài khoản của các bút toán nhập vào hệ thống trong ngày là của ai sau đây:
a)
a. Trưởng (Phó phòng kế toán – ngân quỹ); Trưởng Kế toán
b)
b. Cán bộ kế toán
c)
c. Cán bộ Thủ quỹ
d)
d. Kế toán viên tổng hợp
159.
Câu 159: Trường hợp khách hàng mở tài khoản thanh toán tại NHCSXH không thể viết được dưới bất kì hình thức nào để đăng ký “chữ ký mẫu” thì NHCSXH sẽ thực hiện như thế nào?
a)
a. Từ chối không mở tài khoản cho khách hàng.
b)
b. Yêu cầu người thân có tên trong sổ hộ khẩu ký thay.
c)
c. Cho khách hàng điểm chỉ hoặc đăng ký mã số/ký tự đặc biệt
d)
d. Yêu cầu phải có xác nhận của UNND cấp xã nơi khách hàng cư trú trên Giấy đề nghị mở tài khoản về việc khách hàng không biết viết.
160.
Câu 160: Khi phát hiện đã ghi Có nhầm vào tài khoản của khách hàng thì NHCSXH nơi hạch toán sẽ xử lý như thế nào?
a)
a. Thông báo cho khách hàng biết và đề nghị khách hàng đến làm thủ tục để chuyển trả lại cho ngân hàng.
b)
b. Yêu cầu người thực hiện hạch toán nhầm đền bù số tiền đó.
c)
c. Được quyền chủ động trích (ghi Nợ) tài khoản của khách hàng và thông báo cho Chủ tài khoản biết
d)
d. Tạm thời phong tỏa tài khoản của khách hàng có số tiền do ngân hàng chuyển nhầm.
161.
Câu 161: NHCSXH đóng tài khoản thanh toán của khách hàng đối với trường hợp nào sau đây:
a)
a) Khi tài khoản thanh toán hết số dư hoặc có số dư dưới 50.000 đồng, chủ tài khoản không còn quan hệ tiền gửi với NHCSXH và tài khoản đã ngừng giao dịch trong thời gian 36 tháng.
b)
b) Khi tài khoản thanh toán hết số dư hoặc có số dư dưới 30.000 đồng, chủ tài khoản không còn quan hệ tiền gửi với NHCSXH và tài khoản đã ngừng giao dịch trong thời gian 36 tháng.
c)
c) Khi tài khoản thanh toán hết số dư hoặc có số dư dưới 50.000 đồng, chủ tài khoản không còn quan hệ tiền gửi với NHCSXH và tài khoản đã ngừng giao dịch trong thời gian 24 tháng.
d)
d) Khi tài khoản thanh toán hết số dư hoặc có số dư dưới 30.000 đồng, chủ tài khoản không còn quan hệ tiền gửi với NHCSXH và tài khoản đã ngừng giao dịch trong thời gian 24 tháng.
162.
Câu 162: Theo quy định, NHCSXH phải thông báo cho chủ tài khoản; người giám hộ, người đại diện theo pháp luật của chủ tài khoản hoặc người thừa kế hợp pháp của chủ tài khoản biết hoặc niêm yết công khai tại trụ sở giao dịch trước bao nhiêu ngày khi sử dụng quyền quyết định tự đóng tài khoản và xử lý số dư còn lại trên tài khoản đối với trường hợp chủ tài khoản vi phạm cam kết, thỏa thuận về mở và sử dụng tài khoản thanh toán với NHCSXH?
a)
a. 15 ngày
b)
b. 30 ngày
c)
c. 45 ngày
d)
d. 60 ngày
163.
Câu 163: Phòng giao dịch cấp huyện nộp Bảng cân đối tài khoản kế toán (GL) tháng về chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh vào thời gian nào sau đây:
a)
a. Chậm nhất vào ngày 15 tháng kế tiếp
b)
b. Chậm nhất vào ngày 10 tháng kế tiếp
c)
c. Chậm nhất vào ngày 05 tháng kế tiếp
d)
d. Chậm nhất vào ngày 07 tháng kế tiếp
164.
Câu 164: Báo cáo nào sau đây không phải là báo cáo tài chính năm theo quy định về hệ thống báo cáo tài chính của NHCSXH?
a)
a. Bảng cân đối tài khoản kế toán (GL)
b)
b. Bảng cân đối kế toán
c)
c. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
d)
d. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
165.
Câu 165: Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng (tổng hợp toàn chi nhánh), NHCSXH cấp tỉnh gửi về Hội sở chính chậm nhất vào thời gian nào sau đây:
a)
a. Chậm nhất vào ngày 15 tháng kế tiếp
b)
b. Chậm nhất vào ngày 10 tháng kế tiếp
c)
c. Chậm nhất vào ngày 05 tháng kế tiếp
d)
d. Chậm nhất vào ngày 07 tháng kế tiếp
166.
Câu 166: Công việc nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của Kiểm soát viên?
a)
a. Chấp nhận các giao dịch điều chuyển tiền mặt và ấn chỉ quan trọng từ Quỹ chính cho điểm GDX.
b)
b. Thực hiện các giao dịch điều chuyển tiền mặt giữa Quỹ chính và tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác, tiền gửi tại Ngân hàng nhà nước.
c)
c. Chấp nhận lệnh điều tiền về quỹ chính của các GDV, tổ giao dịch tại Điểm giao dịch xã.
d)
d. Kiểm tra việc điều chuyển tiền từ quỹ giao dịch về Quỹ chính, đối chiếu số tiền tồn quỹ thực tế tại quỹ chính với số tiền tồn quỹ chính trên chương trình giao dịch.
167.
Câu 167: Theo quy định về khoán tài chính trong hệ thống NHCSXH, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc các khoản thu cộng ngoại bảng?
a)
a. Phí huy động vốn theo kế hoạch Hội sở chính giao
b)
b. Phí tồn ngân vốn Ủy thác đầu tư địa phương
c)
c. Các khoản được hạch toán tăng thu nhập do giảm trừ chi phí chuyển sang
d)
d. Các khoản ngoại bảng khác được cộng (nếu có)
168.
Câu 168: Theo quy định về khoán tài chính trong hệ thống NHCSXH, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc các khoản thu trừ ngoại bảng?
a)
a. Các khoản thu hồi do vi phạm chế độ được hạch toán tăng thu nhập (nếu có)
b)
b. Các khoản được hạch toán tăng thu nhập do giảm trừ chi phí chuyển sang
c)
c. Phí tồn ngân vốn Ủy thác đầu tư địa phương
d)
d. Các khoản thu phải trừ khác
169.
Câu 169: Theo quy định về khoán tài chính trong hệ thống NHCSXH, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc các khoản chi cộng ngoại bảng?
a)
a. Phí điều hòa vốn
b)
b. Các khoản chi hộ TW do Hội sở chính giao
c)
c. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng
d)
d. Các khoản khác phải cộng thêm (nếu có)
170.
Câu 170: Việc hạch toán các khoản thu nhập trong năm của NHCSXH được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây:
a)
a. Hạch toán theo nguyên tắc “Phải thu”. Riêng khoản thu lãi cho vay thực hiện theo nguyên tắc “Thực thu”.
b)
b. Hạch toán theo nguyên tắc “Thực thu”. Riêng khoản thu lãi cho vay thực hiện theo nguyên tắc “Phải thu”.
c)
c. Hạch toán theo nguyên tắc “Phải thu”
d)
d. Hạch toán theo nguyên tắc “Thực thu”
171.
Câu 171: Nhóm tài khoản "Thu nhập tại NHCSXH" để theo dõi các khoản nào sau đây:
a)
a. Thu nhập từ lãi tiền gửi và hoạt động tín dụng; thu nhập từ dịch vụ; từ hoạt động nghiệp vụ khác và thu khác
b)
b. Thu nhập từ lãi tiền gửi và hoạt động tín dụng; thu nhập từ dịch vụ
c)
c. Thu nhập từ lãi tiền gửi và hoạt động tín dụng và thu khác
d)
d. Thu nhập từ lãi tiền gửi và hoạt động tín dụng; từ hoạt động nghiệp vụ khác và thu khác
172.
Câu 172: Đối tượng nào sau đây KHÔNG được mở tài khoản thanh toán:
a)
a. Người từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam
b)
b. Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, có tài sản riêng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong việc mở tài khoản thanh toán
c)
c. Tổ chức là pháp nhân, doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh cá thể, tổ chức chính trị xã hội, đoàn thể và các tổ chức khác.
d)
d. Người có đủ từ 14 tuổi có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam
173.
Câu 173: Khoản chi nào sau đây được hạch toán vào chi cho cán bộ viên chức, người lao động của NHCSXH:
a)
a. Chi trả thù lao cho cán bộ xã, phường.
b)
b. Chi công tác phí cho cán bộ, viên chức đi công tác.
c)
c. Chi cho việc đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ.
d)
d. Chi bưu phí và điện thoại.
174.
Câu 174: Chi mua bảo hiểm tài sản là khoản chi nào của NHCSXH?
a)
a. Chi phí về tài sản
b)
b. Chi cho hoạt động quản lí và công vụ
c)
c. Chi hoạt động nghiệp vụ
d)
d. Chi nộp thuế, phí và lệ phí
175.
Câu 175: Ai là người ra quyết định thanh lý tài sản có nguyên giá nhỏ hơn 50 triệu đồng?
a)
a. Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH.
b)
b. Tổng Giám đốc NHCSXH.
c)
c. Giám đốc chi nhánh NHCSXH.
d)
d.Giám đốc Phòng giao dịch NHCSXH.
176.
Câu 176: Giám đốc Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện quyết định mua sắm và phê duyệt quyết toán các gói mua sắm tài sản có giá trị bao nhiêu?
a)
a. Đến 50 triệu đồng.
b)
b. Đến 100 triệu đồng.
c)
c. Đến 200 triệu đồng.
d)
d. Đến 500 triệu đồng.
177.
Câu 177: Ai là người chịu trách nhiệm kiểm soát dự toán gói mua sắm tài sản đến 50 triệu đồng trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt?
a)
a. Phó Giám đốc phụ trách tài chính.
b)
b. Trưởng phòng Kế toán ngân quỹ, Trưởng Kế toán.
c)
c. Trưởng phòng Hành chính tổ chức.
d)
d. Hội đồng tài chính của đơn vị.
178.
Câu 178: Giám đốc đơn vị phê duyệt dự toán gói mua sắm tài sản đến 50 triệu đồng trên văn bản nào sau đây:
a)
a. Tờ trình kèm dự toán mua sắm.
b)
b. Tờ trình kiêm dự toán mua sắm.
c)
c. Tờ trình đề nghị phê duyệt dự toán mua sắm.
d)
d. Quyết định phê duyệt gói mua sắm.
Reset
