wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN DANH TỪ ĐỘNG TỪ LỚP 4

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

ếch con, đu đủ, sách Toán, cha mẹ.

b)

xanh thẳm, gà, xoài, cô giáo.

c)

học sinh, đọc sách, múa hát, chăm chỉ.

d)

gió, mưa, xanh thẳm, đọc sách.

2.

Trong các từ dưới đây, từ nào là danh từ?

a)

tập thể dục

b)

xinh đẹp

c)

sóng thần

d)

trắng tinh

3.

Trong câu: “Mẹ dùng lá cọ để đan nón.” có các danh từ:

a)

mẹ, dùng, để

b)

mẹ, đan nón, cọ

c)

lá cọ, nón lá, gà

d)

mẹ, lá cọ, nón

4.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

rừng cây

b)

động đất

c)

gà trống

d)

bãi cát

5.

Tìm danh từ trong câu sau: “Mưa rơi, mặt trời không còn tỏa ánh nắng xuống khu vườn.”

a)

mưa, nắng, tỏa, xuống

b)

mưa, gió, bão, lũ lụt

c)

mưa rơi, mặt trời, tỏa ánh nắng

d)

mưa, mặt trời, ánh nắng, khu vườn

6.

Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là danh từ?

a)

sách toán

b)

đọc sách

c)

lũ lut

d)

động đất

7.

Điền các động từ trong ngoặc đơn vào dấu …cho thích hợp (gãy, văng, chặt): Trong lúc đang ………….. củi cạnh bờ sông thì chẳng may chiếc rìu của chàng bị ………….cán và lưỡi rìu …………….. xuống sông. Thứ tự điền đúng là:

a)

chặt, văng, gãy

b)

văng, gãy, chặt

c)

chặt, gãy, văng

d)

gãy, chặt, văng

8.

Động từ nào dưới đây chứa tiếng “yêu”?

a)

yêu tinh

b)

yêu quái

c)

yêu quý

d)

tình yêu

9.

"nhớ thương" là động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

lo lắng

d)

giận dữ

11.

Động từ chỉ cảm xúc của gương mặt trong ảnh là:

a)

ngạc nhiên

b)

vui vẻ

c)

buồn bã

d)

tự hào

12.

Động từ chỉ cảm xúc cho gương mặt bên là:

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

ngạc nhiên

d)

giận dữ

13.

Những từ dùng trong hoạt động sáng tác, sáng tạo là: chế tạo, phát minh, sáng chế.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

14.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

hót, nở, vui vẻ, ngủ, hớn hở

b)

lội, trèo, vượt, gà con, mèo

c)

nhặt rác, giặt giũ, cẩn thận, sạch sẽ

d)

chạy, thổi, ngã, bay, nấu cơm

15.

Từ nào dưới đây dùng trong hoạt động di chuyển?

(Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

lái xe

b)

đi bộ

c)

bay lượn

d)

rửa chén