NEW
Font size
WorksheetsĐề cương công nghệ 8
Total questions: 36
Worksheet time: 9hrs 0mins
Câu 1. Trong các ký hiệu sau đây ký hiệu nào là ký hiệu Tiêu chuẩn Việt Nam?
A. ISO
B. TCVN
C. DIN
D. JIS
Câu 2. Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khổ giấy A4?
A. 8
B. 12
C. 16
D. 20
Câu 3. Tỉ lệ 1:10 trên bản vẽ có ý nghĩa như thế nào?
A. Kích thước trên bản vẽ gấp 10 lần kích thước thực
B. Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực
C. Kích thước trên bản vẽ bằng 1/10 kích thước thực
D. Tỉ lệ thu nhỏ của bản vẽ
Câu 4. Cạnh thấy, đường bao thấy được vẽ bằng loại nét gì?
A. Nét đứt mảnh
B. Nét gạch dài-chấm- mảnh
C. Nét liền đậm
D. Nét liền mảnh
Câu 5. Cạnh khuất, đường bao khuất được vẽ bằng loại nét gì?
A. Nét đứt mảnh
B. Nét gạch dài- chấm-mảnh
C. Nét liền đậm
D. Nét liền mảnh
Câu 6. Đường tâm đường tròn, đường trục đối xứng của vật thể được vẽ bằng loại nét gì?
A. Nét đứt mảnh
B. Nét gach dài-chấm-mảnh
C. Nét liền đậm
D. Nét liền mảnh
Câu 7. Kích thước độ dài ghi trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là gì?
A. Mét (m)
B. Decimet (dm)
C. Centimet (cm)
D. Milimet (mm)
Câu 8. Chữ R ghi trước chữ số kích thước để chỉ kích thước nào sau đây?
A. Kích thước góc
B. Kích thước đường kính
C. Kích thước bán kính
D. Kích thước đoạn thẳng
Câu 1. Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó là:
A. Hình chiếu
B. Vật chiếu
C. Mặt phẳng chiếu
D. Vật thể
Câu 2. Để diễn tả chính xác vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:
A. Một hướng
B. Hai hướng
C. Ba hướng
D. Bốn hướng
Câu 3. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh được xây dựng bằng phép chiếu nào?
A. Phép chiếu xuyên tâm
B. Phép chiếu song song
C. Phép chiếu vuông góc
D. Tất cả các phép chiếu trên
Câu 4. Hãy cho biết vị trí của hình chiếu bằng trên mặt phẳng giấy vẽ so với hình chiếu đứng.
A. Phía dưới theo phương thẳng đứng với hình chiếu đứng
B. Phía trên theo phương thẳng đứng với hình chiếu đứng
C. Bên phải theo phương nằm ngang với hình chiếu đứng
D. Đặt ở vị trí bất kì trên mặt phẳng giấy
Câu 5. Khi xây dựng hình chiếu vuông góc vật thể được đặt ở vị trí nào sau đây?
A. Trong không tạo bởi ba mặt phẳng
B. Trong không gian tạo bởi ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc
C. Trong không gian tạo bởi ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc với nhau từng đôi một
D. Trong không gian tạo bởi các mặt phẳng bất kì
Câu 6. Tại sao phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng mặt phẳng hình chiếu cạnh về trùng với mặt phẳng hình chiếu đứng?
A. Để biểu diễn các hình chiếu trên cùng mặt phẳng giấy vẽ
B. Để biểu diễn các hình chiếu trên nhiều mặt phẳng vẽ
C. Để các hướng chiếu lên các mặt phẳng hình chiếu trùng nhau
D. Để các hướng chiếu cùng vuông góc với mặt phẳng hình chiếu đứng
Câu 7. Cho biết vị trí của hình chiếu cạnh trên mặt phẳng dưới vẽ so với hình chiếu đứng
A. Phía dưới, theo phương thẳng đứng với hình chiếu đứng
B. Bên trái, theo phương nằm ngang với hình chiếu đứng
C. Bên phải, theo phương nằm ngang với hình chiếu đứng
D. Đặt ở vị trí bất kì trên mặt phẳng giấy vẽ
Câu 8. Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ :
A. Từ trước tới ( chính diện )
B. Từ trên xuống
C. Từ trái sang
D. Từ phải sang
Câu 9: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:
A. Từ trước tới (chính diện)
B. Từ trên xuống
C. Từ trái sang
D. Từ phải sang
Câu 10. Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì?
A. Mặt phẳng chiếu đứng
B. Mặt phẳng chiếu bằng
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Mặt phẳng chính diện
câu 11. Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng
C. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng
D. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng
Câu 12. Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A. Song song với mặt phẳng cắt
B. Song song với nhau
C. Cùng đi qua một điểm
D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
Câu 13. Mặt chính diện gọi là
A. Mặt phẳng chiếu đứng
B. Mặt phẳng chiếu bằng
C. Mặt phẳng chiếu cạnh
D. Hình chiếu
Câu 14. Hình chiếu nào sau đây được coi là hình chiếu chính của vật thể?
A. Hình chiếu bằng
B. Hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng
D. Tất cả các hình chiếu trên
Câu 15. Hình chiếu đứng thể hiện các kích thước nào sau đây của vật thể?
A. Chiều dài và chiều rộng
B. Chiều cao và chiều rộng
C. Chiều cao và chiều dài
D. Chỉ thể hiện kích thước chiều cao
Câu 16. Hình chiếu bằng thể hiện kích thước nào sau đây của vật thể?
A. Chiều dài và chiều rộng
B. Chiều cao và chiều rộng
C. Chiều cao và chiều dài
D. Chỉ thể hiện kích thước chiều cao
Câu 17. Mỗi một hình chiếu vuông góc thể hiện kích thước theo mấy chiều vật thể?
A. Theo một chiều
B. Theo hai chiều
C. Theo ba chiều
D. Theo bốn chiều
Câu 18. Có mấy bước để vẽ hình chiếu vuông góc khối đa diện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19. Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 20. Hình hộp chữ nhật có:
A. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật
B. Hình chiếu bằng là hình chữ nhật
C. Hình chiếu cạnh là hình chữ nhật
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 21. Lăng trụ đều tạo bởi:
A. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật
B. Hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật
C. Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau,mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
D. Cả 3 phương án trên
Câu 22. Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác
B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Cả 3 phương án trên
Câu 23. Đối với hình hộp, lặng trụ, hình chóp thường dùng 2 hình chiếu để biểu diễn với:
A. Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao
B. Một hình chiếu thể hiện hình dạng và kích thước
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 1. Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
A. Để lắp các chi tiết máy
B. Để vận hành chi tiết máy
C. Để gia công và kiểm tra chi tiết máy
D. Để thiết kế chi tiết máy
Câu 2. Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Hình biểu diễn chi tiết và kích thước
B. Hình biểu diễn chi tiết và khung tên
C. Hình biểu diễn chi tiết và vật liệu chế tạo
D. Hình biểu diễn kích thước khung tên và yêu cầu kĩ thuật
Câu 3. trên bản vẽ chi tiết, kích thước chung của chi tiết là
A. Kích thước dài nhất và rộng nhất
B. Kích thước cao nhất và rộng nhất
C. Kích thước cao nhất và dài nhất
D. Kích thước dài nhất, rộng nhất và cao nhất
Câu 4. Bản vẽ chi tiết được đọc theo trình tự nào dưới đây?
A. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật, kích thước.
B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật
D. Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, kích thước
Câu 5. Khi đọc bản vẽ chi tiết muốn biết chi tiết làm bằng vật liệu gì thì đọc thông tin ở đâu?
A. Hình biểu diễn
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Nội dung khung tên
D. Cả 3 phương án trên
