wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì KHTN 7

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện các kĩ năng cơ bản nào?

a)

A. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; thuyết trình.

b)

B. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; quản lý cảm xúc.

c)

C. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; tự quản.

d)

D. Quan sát; phân loại; liên kết; đo; dự báo; viết báo cáo; phê phán.

2.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng tự nhiên thông thường trên trái đất?

a)

A. Hạn hán.

b)

B. Mưa dông kèm theo sấm sét.

c)

C. Ô nhiễm không khí từ khí thải do các nhà máy.

d)

D. Lũ lụt.

3.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

a)

A. (1); (2); (3); (4); (5).

b)

B. (5); (4); (3); (2); (1).

c)

C. (4); (1); (3); (5); (2).

d)

D. (3); (4); (1); (5); (2).

4.

Kĩ năng phân loại là

a)

A. quan sát sự vật, hiện tượng diễn ra trong tự nhiên để đặt ra câu hỏi cần tìm hiểu.

b)

B. lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm.

c)

C. thu thập và xử lí dữ liệu nhằm tìm mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên.

d)

D. về các phép đo khối lượng, đo thời gian, đo nhiệt độ, đo chiều dài.

5.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

A. electron và neutron.

b)

B. proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.

d)

D. electron, proton và neutron

6.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron.

b)

B. electron và neutron.

c)

C. neutron.

d)

D. proton và electron.

7.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

A. electron và neutron.

b)

B. proton và neutron.

c)

C. neutron và electron.

d)

D. electron, proton và neutron

8.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

a)

A. electron.

b)

B. proton.

c)

C. neutron.

d)

D. proton và neutron

9.

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng...

a)

A. Số neutron trong hạt nhân.

b)

B. Số proton trong hạt nhân.

c)

C. Số electron trong hạt nhân.

d)

D. Số proton và số neutron trong hạt nhân.

10.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium được viết đúng là?

a)

A. Ca.

b)

B. Zn.

c)

C. Al.

d)

D. C.

11.

Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?

a)

A. Na.

b)

B. N.

c)

C. Mg.

d)

D. Al.

12.

Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào? +12

a)

A. Na.

b)

B. N.

c)

C. Mg.

d)

D. Al.

13.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (lưu huỳnh) là

a)

A. 16.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 6.

14.

Số lớp electron của nguyên tử oxygen là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

15.

Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố oxygen là:

a)

A. 6.

b)

B. 7.

c)

C. 8.

d)

D. 9.

16.

Nhóm là tập hợp các nguyên tố hoá học có cùng...trong nguyên tử theo cột dọc

a)

A. Số electron trong hạt nhân.

b)

B. Số neutron trong hạt nhân.

c)

C. Số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. Số lowspelectron hạt nhân.

17.

Nhóm là tập hợp các nguyên tố hoá học có cùng...trong nguyên tử theo cột dọc

a)

A. Số electron trong hạt nhân.

b)

B. Số neutron trong hạt nhân.

c)

C. Số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. Số lớp electron

18.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là

a)

A. 4 nguyên tử helium.

b)

B. 4 nguyên tố hydrogen.

c)

C. 4 nguyên tử hydrogen.

d)

D. 4 nguyên tố helium.

19.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

A. nguyên tử khối tăng dần.

b)

B. tính kim loại tăng dần.

c)

C. điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

D. tính phi kim tăng dần.

20.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

A. Số thứ tự của nguyên tố.

b)

B. Số hiệu nguyên tử.

c)

C. Số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. Số lớp electron.

21.

Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

22.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?

a)

A. F, O, Na, N.

b)

B. O, Cl, Br, H.

c)

C. H, N, O, K.

d)

D. K, Na, Mg, Al.

23.

Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

A. số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. số lớp electron.

c)

C. số hiệu nguyên tử.

d)

D. số thứ tự của nguyên tố.

24.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

A. một chất.

b)

B. một nguyên tố hoá học.

c)

C. một nguyên tử.

d)

D. một phân tử.

25.

Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên; (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?

a)

(1); (2).

b)

(2); (3).

c)

(3); (4).

d)

(1); (4).

26.

Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên. (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên. (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên. (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

a)

(1); (2).

b)

(2); (3).

c)

(3); (4).

d)

(1); (4).

27.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

A. hai nguyên tử trở lên.

b)

B. một nguyên tố hoá học.

c)

C. hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

D. một phân tử

28.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có

a)

A. khí hydrogen.

b)

B. aluminium.

c)

C. phosphorus.

d)

D. water.

29.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

A. kim loại.

b)

B. khí hiếm.

c)

C. phi kim.

d)

D. đơn chất.

30.

Liên kết ion được hình thành nhờ

a)

A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

D. một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

31.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

B. lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

D. một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

32.

Nguyên tử Na khi nhường đi 1 electron thì tạo thành ion nào sau đây?

a)

A. Na+.

b)

B. Na²+.

c)

C. Na.

d)

D. Na².

33.

Cho mô hình phân tử của nước như sau: Trong 1 phân tử nước có

a)

A. 1H₂, 10.

b)

B. 1H, 10.

c)

C. 2H, 10.

d)

D. 2H, 20.