wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 5

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính

58.2 + 24.3

a)

72.5

b)

82.5

c)

45.5

d)

37.8

2.

5+5 : 1 x ( 55+ 90) =............

a)

1450

b)

1435

c)

234

d)

5900

3.

5+5 : 1 x ( 55+ 90) =............

a)

1450

b)

1435

c)

234

d)

5900

4.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

5.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

6.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

7.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

8.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

45100\frac{45}{100}  

9.

Phân số nào bằng hỗn số 3253\frac{2}{5}  

a)

155\frac{15}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

10.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

11.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

12.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

13.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

14.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

15.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

16.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

17.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

18.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

19.

Đáp án nào dưới đây là phân số?

a)

22

b)

50

c)

3/4

d)

10cm

20.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

21.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

22.

số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là

a)

80

b)

8

c)

8/10

d)

8/100