Free Printable Worksheets
Font size
More settings
chọn câu đúng
全家超市就在银行对面。
全家超市在就银行对面。
超市全家就在银行对面。
超市全家在就对面银行。
tiếng trung có bao nhiêu phương vị từ?
14
15
16
17
这是什么?
取款其
趣款及
取款即
这是什么地方? (a)
她做什么工作? (a)
他家有几口人?
4
5
6
7
他在做什么? (a)
这是什么? (a)
他喜欢…………地铁去上班。
去
走
做
坐
从这儿往前走,往…………拐,书店在…………对面。
左,北京银行
右,邮局
左,邮局
右,中国银行
超市在哪儿?
左边
右边
前边
后边
电影院旁边是什么?
邮局
药店
超市
四川饭店
bên cạnh ngân hàng có 1 cửa hàng. (a)
dịch câu sau sang tiếng trung: "hiệu sách không ở đối diện trường đại học, mà ở trong trường đại học." (a)
View all
15 questions
《送友人》
Worksheet
•
1st - 12th Grade
10 questions
第二冊第二課
1st - 2nd Grade
คำศัพท์HSKระดับ1
1st Grade
Seni bahasa Pak Pandir
1st - 3rd Grade
成語練習04
1st - 5th Grade
Hello Chinese Basic 3 Lesson 1
一中上名詞動詞
古诗练习三