wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA 1 (6-10 MST)

Total questions: 14

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu đúng

a)

全家超市就在银行对面。

b)

全家超市在就银行对面。

c)

超市全家就在银行对面。

d)

超市全家在就对面银行。

2.

tiếng trung có bao nhiêu phương vị từ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

3.

这是什么?

a)
取款机
b)

取款其

c)

趣款及

d)

取款即

4.

这是什么地方?

(a)  

5.

她做什么工作?

(a)  

6.

他家有几口人?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

他在做什么?

(a)  

8.

这是什么?

(a)  

9.

他喜欢…………地铁去上班。

a)

b)

c)

d)

10.

从这儿往前走,往…………拐,书店在…………对面。

a)

左,北京银行

b)

右,邮局

c)

左,邮局

d)

右,中国银行

11.

超市在哪儿?

a)

左边

b)

右边

c)

前边

d)

后边

12.

电影院旁边是什么?

a)

邮局

b)

药店

c)

超市

d)

四川饭店

13.

bên cạnh ngân hàng có 1 cửa hàng.

(a)  

14.

dịch câu sau sang tiếng trung: "hiệu sách không ở đối diện trường đại học, mà ở trong trường đại học."

(a)